http://tuvanphapluathvtp.vn/content/41-Danh-sach-Tu-van-vien-Trung-tam-tu-van-phap-luat.aspx
·
Giám đốc Phan Chí Hiếu
·
Phó Giám đốc Nguyễn Văn
Huyên
·
Phó Giám đốc Nguyễn Văn
Dũng
·
Phó Giám đốc Chu Hải Thanh
·
.Phó Giám đốc Lê Mai Anh
·
·
Đồng chí Lê Mai Anh: Phó giám đốc
học viện tư pháp (bổ nhiệm ngày 2/8/2011)
·
Thạc sĩ HOÀNG NGÔ VĂN, Phó
trưởng cơ sở Học viện Tư pháp tại TPHCM
--
Cơ cấu Trung tâm tư vấn pháp
luật Học viện Tư pháp
* Lănh đạo Trung tâm
- Giám
đốc: ông Trương Hồng Hải
Năm
sinh: 1962
Dân
tộc: Kinh
Quê
quán: Nghệ An
Học vị:
Tiến sĩ
Office: 04.37.566.129 (129)
Email: drtruonglaw@gmail.com
- Phó Giám
đốc: ông Phạm Như Hưng
Năm
sinh: 1970
Dân
tộc: Kinh
Quê
quán: Hải Pḥng
Học
vị: Thạc sĩ
Office:
04.37.566.129 (129-227)
Email:
nhuhungdt@gmail.com
*Cán bộ chuyên viên
Trung tâm
- bà Vũ Thị
Ḥa
Chức vụ:
Tổ trưởng Tổ thực hành
Năm
sinh: 1975
Dân
tộc: Kinh
Quê
quán: Thanh Hóa
Học
vị: Thạc sĩ (Nghiên cứu sinh)
Office:
04.37.566.129 (129-227)
Email:
hoavu904@yahoo.com
- bà Nguyễn Thị
Hương
Năm
sinh: 1982
Dân
tộc: Kinh
Quê
quán: Ninh B́nh
Học
vị: Thạc sĩ
Office:
04.37.566.129 (129-227)
Email:
nguyenthihuong@moi.gov.vn
- bà Nguyễn Thị
Hường
Năm
sinh: 1971
Dân
tộc: Kinh
Quê
quán: Hải Dương
Học
vị: Cử nhân Luật
Office:
04.37.566.129 (129-227)
Email:
uyenhuongk@gmail.com
- bà Đỗ Hải
Yến
Năm
sinh: 1983
Dân
tộc: Kinh
Quê
quán: Hà Nội
Học
vị: Cử nhân Kế toán
Office:
04.37.566.129 (129-227)
Email:
haiyen135@yahoo.com
- ông Đoàn Trung Dũng
Năm
sinh: 1979
Dân
tộc: Kinh
Quê
quán:
Học
vị: Cử nhân Luật
Office:
04.37.566.129 (129-227)
Email:
-trungdungdoan9999@yahoo.com
--
Danh sách Tư vấn viên Trung tâm tư vấn
pháp luật
1. Nguyễn Thị Ngọc Anh
2. Lê Mai Anh
3. Hoàng Thị Việt Anh
4. Lê Lan Chi
5. Trương Thế Côn
6. Đoàn Trung Dũng
7. Nguyễn Văn Điệp
8. Trương Hồng Hải
9. Lê Thu Hằng
10. Vũ Thị Thu Hiền
11. Vũ Thị Ḥa
12. Phạm Thị Thúy Hồng
13. Phạm Như Hưng
14. Nguyễn Thị Hương
15. Nguyễn Thị Hường
16. Nguyễn Tuấn Long
17. Lê Thị Thúy Nga
18. Nguyễn Thị Hằng Nga
19. Nguyễn Thị Phíp
20. Nguyễn Thanh Phú
21. Trần Thanh Phương
22. Vơ Hồng Sơn
23. Nguyễn Cảnh Tuyến
24. Trần Minh Tiến
25. Đồng Thị Kim Thoa
26. Hoàng Ngô Văn
27. Ngô Thị Ngọc Vân
--
Danh sách mời
tham gia Câu lạc bộ Nghề luật 2011
(được
lập kèm theo Thư mời tham gia Câu lạc bộ
Nghề luật ngày 08 tháng 8 năm 2011)
|
STT |
Họ và tên |
Đơn vị công tác |
Đồng ư tham gia |
|
1 |
Phan
Chí Hiếu |
Giám
đốc HVTP |
|
|
2 |
Nguyễn
Văn Huyên |
Phó
Giám đốc HVTP |
|
|
3 |
Nguyễn
Văn Dũng |
Phó
Giám đốc HVTP |
|
|
4 |
|
Phó
Giám đốc HVTP |
|
|
5 |
Lê
Mai Anh |
Phó
Giám đốc HVTP kiêm Trưởng pḥng Đào tạo |
|
|
6 |
Nguyễn
Thành Tŕ |
Trưởng
Khoa Đào tạo Thẩm phán |
|
|
7 |
Nguyễn
Thị Hương |
P.Trưởng
Khoa Đào tạo Thẩm phán |
|
|
8 |
Lê
Thị Thúy Nga |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
9 |
Nguyễn
Thị Hạnh |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
10 |
Trần
Thu Yến |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
11 |
Bạch
Thị Lệ Thoa |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
12 |
Nguyễn
Thị Vân Anh |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
13 |
Quách
Thúy Quỳnh |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
14 |
Nguyễn
Kim Chi |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
15 |
Nguyễn
Thị Nhàn |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
16 |
Nguyễn
Tường Vi |
Khoa
ĐT Thẩm phán |
|
|
17 |
Nguyễn
Văn Điệp |
Trưởng
Khoa Đào tạo Luật sư |
|
|
18 |
Nguyễn
Thị Hằng Nga |
P.
Trưởng Khoa Đào tạo Luật sư |
|
|
19 |
Lê
Thu Hằng |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
20 |
Ngô
Thị Ngọc Vân |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
21 |
Vũ
Thị Thu Hiền |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
22 |
Ngô
Hoàng Oanh |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
23 |
Nguyễn
Minh Hằng |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
24 |
Phạm
Quỳnh Lan |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
25 |
Nguyễn
Thị Minh Huệ |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
26 |
Hà
Hữu Dụng |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
27 |
Nguyễn
Hữu Ước |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
28 |
Cao
Thị Ngọc Hà |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
29 |
Nguyễn
Thị An Na |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
30 |
Trần
Thị Thanh Thủy |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
31 |
Tống
Thị Thanh Thanh |
Khoa
ĐT Luật sư |
|
|
32 |
Đỗ
Thị Ngọc Tuyết |
Trưởng
Khoa Đào tạo Kiểm sát viên |
|
|
33 |
Quách
Đ́nh Lực |
Khoa
ĐT Kiểm sát viên |
|
|
34 |
Lê
Lan Chi |
Khoa
ĐT Kiểm sát viên |
|
|
35 |
Nguyễn
Thanh Mai |
Khoa
ĐT Kiểm sát viên |
|
|
36 |
Bùi
Thị Hà |
Khoa
ĐT Kiểm sát viên |
|
|
37 |
Lê
Thị Hà |
Trưởng
Khoa Đào tạo Chấp hành viên & CCDTP khác |
|
|
38 |
Trần
Thanh Phương |
P.Trưởng
Khoa Đào tạo Chấp hành viên & CCDTP khác |
|
|
39 |
Nguyễn
Thị Phíp |
P.Trưởng
Khoa Đào tạo Chấp hành viên & CCDTP khác |
|
|
40 |
Phạm
Thị Thúy Hồng |
Khoa
ĐT CHV&CCDTPK |
|
|
41 |
Lê
Thị Hương Giang |
Khoa
ĐT CHV&CCDTPK |
|
|
42 |
Lại
Thị Bích Ngà |
Khoa
ĐT CHV&CCDTPK |
|
|
43 |
Nguyễn
Thị Thu Hồng |
Khoa
ĐT CHV&CCDTPK |
|
|
44 |
Bùi
Nguyễn Phương Lê |
Khoa
ĐT CHV&CCDTPK |
|
|
45 |
Cao
Thị Kim Trinh |
Khoa
ĐT CHV&CCDTPK |
|
|
46 |
Lê
Thị Thanh Hằng |
Khoa
ĐT CHV&CCDTPK |
|
|
47 |
Hà
Thúy Ngọc |
Khoa
ĐT CHV&CCDTPK |
|
|
48 |
Trần
Minh Tiến |
P.Trưởng
pḥng Hành chính - Tổng hợp |
|
|
49 |
Lê
Quang Nội |
P.Trưởng
pḥng Hành chính - Tổng hợp |
|
|
50 |
Nguyễn
Thị Phong Lan |
Pḥng
HCTH |
|
|
51 |
Trịnh
Thị Hà |
Pḥng
HCTH |
|
|
52 |
Hoàng
Thanh B́nh |
Pḥng
HCTH |
|
|
53 |
|
Pḥng
HCTH |
|
|
54 |
Hoàng
Thị Thảo |
Pḥng
HCTH |
|
|
55 |
Phương
Văn Ngọc |
Trưởng
pḥng Tổ chức - Cán bộ |
|
|
56 |
Nguyễn
Văn Anh |
Pḥng
TCCB |
|
|
57 |
Nguyễn
Thị Kiều Linh |
Pḥng
TCCB |
|
|
58 |
Phạm
Thị Nhung |
Pḥng
TCCB |
|
|
59 |
Uông
Thị Hà |
P.Trưởng
pḥng Đào tạo |
|
|
60 |
Trần
Thị Hiên |
Pḥng
Đào tạo |
|
|
61 |
Nguyễn
Thị Thúy Hà |
Pḥng
Đào tạo |
|
|
62 |
Đàm
Thị Uyên |
Pḥng
Đào tạo |
|
|
63 |
Phạm
Đức B́nh |
Pḥng
Đào tạo |
|
|
64 |
Trần
Văn Bách |
P.Trưởng
pḥng Công tác Học viên |
|
|
65 |
Trần
Danh Tuyên |
Pḥng
CTHV |
|
|
66 |
Nguyễn
Thị Thu Minh |
Pḥng
CTHV |
|
|
67 |
Nguyễn
Thị Hà |
Pḥng
CTHV |
|
|
68 |
Lê
Thanh Thắng |
Pḥng
CTHV |
|
|
69 |
Dương
Thị Thu Huyền |
Pḥng
CTHV |
|
|
70 |
Phạm
Thị Hà |
Trưởng
pḥng Tài chính - Kế toán |
|
|
71 |
Vũ
Thị Minh Huệ |
Pḥng
TCKT |
|
|
72 |
Hà
Thanh Huyền |
Pḥng
TCKT |
|
|
73 |
Nguyễn
Kim Thủy |
Pḥng
TCKT |
|
|
74 |
Ngô
Thị Bích Vân |
Pḥng
TCKT |
|
|
75 |
Vũ
Thị Thanh Mai |
Pḥng
TCKT |
|
|
76 |
Trần
Thị Ngọc Liên |
P.Trưởng
pḥng Hợp tác Quốc tế |
|
|
77 |
Nguyễn
Thị Trang |
Pḥng
HTQT |
|
|
78 |
Lê
Thị Thanh Hằng |
Pḥng
HTQT |
|
|
79 |
Bùi
Đăng Hùng |
Trưởng
pḥng Quản trị |
|
|
80 |
Nguyễn
Minh Chính |
P.Trưởng
pḥng Quản trị |
|
|
81 |
Dương
Đăng Thiên |
Pḥng
Quản trị |
|
|
82 |
Vũ
Đ́nh Nguyên |
Pḥng
Quản trị |
|
|
83 |
Lê
Quốc Hoa |
Pḥng
Quản trị |
|
|
84 |
Nguyễn
Thị Hà |
Pḥng
Quản trị |
|
|
85 |
Đào
Thị Đăng |
Pḥng
Quản trị |
|
|
86 |
|
Pḥng
Quản trị |
|
|
87 |
Mai
Thị Thu Huyền |
Pḥng
Quản trị |
|
|
88 |
Ngô
Thị Hiền |
Pḥng
Quản trị |
|
|
89 |
Nguyễn
Đ́nh Xuyên |
Pḥng
Quản trị |
|
|
90 |
Phạm
Thị Vương |
Pḥng
Quản trị |
|
|
91 |
Nguyễn
Hữu Khương |
Pḥng
Quản trị |
|
|
92 |
Hà
Văn Tuân |
Pḥng
Quản trị |
|
|
93 |
Đinh
Nguyên Vỹ |
Pḥng
Quản trị |
|
|
94 |
Nguyễn
Tuấn Long |
Giám
đốc Trung tâm tin học |
|
|
95 |
Thân
Văn Dũng |
TT
Tin Học |
|
|
96 |
Hoàng
Thế Đức |
TT
Tin Học |
|
|
97 |
Nguyễn
Thị Thanh Hương |
TT
Tin Học |
|
|
98 |
Nguyễn
Văn Ḥa |
TT
Tin Học |
|
|
99 |
Nguyễn
Thanh Phú |
Giám
đốc TTTT&NCKH |
|
|
100 |
Đồng
Thị Kim Thoa |
P.Giám
đốc TTTT&NCKH |
|
|
101 |
Đỗ
Thị Thu Hằng |
TTTT&NCKH |
|
|
102 |
Nguyễn
Thị Hương |
TTTT&NCKH |
|
|
103 |
Nguyễn
Thế Anh |
TTTT&NCKH |
|
|
104 |
Hà
Thị Lan Anh |
TTTT&NCKH |
|
|
105 |
Lê
Đức Hải |
TTTT&NCKH |
|
|
106 |
Triệu
Minh Anh |
TTTT&NCKH |
|
|
107 |
Đỗ
Văn Bắc |
TTTT&NCKH |
|
|
108 |
Phan
Thị Phương |
TTTT&NCKH |
|
|
109 |
Trương
Hồng Hải |
Giám
đốc Trung tâm Tư vấn Pháp luật |
|
|
110 |
Phạm
Như Hưng |
P.Giám
đốc Trung tâm Tư vấn Pháp luật |
|
|
111 |
Vũ
Thị Ḥa |
TTTVPL |
|
|
112 |
Đoàn
Trung Dũng |
TTTVPL |
|
|
113 |
Nguyễn
Thị Hương |
TTTVPL |
|
|
114 |
Nguyễn
Thị Hường |
TTTVPL |
|
|
115 |
Đỗ
Hải Yến |
TTTVPL |
|
|
116 |
Trương
Thế Côn |
P.Giám
đốc Trung tâm Bồi dưỡng Cán bộ |
|
|
117 |
Bùi
Thị Thu Hằng |
TTBDCB |
|
|
118 |
Nguyễn
Trường Thiệp |
Trưởng
Cơ sở tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
119 |
Hoàng
Thị Việt Anh |
P.Trưởng
Cơ sở tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
120 |
Hoàng
Ngô Văn |
P.Trưởng
Cơ sở tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
121 |
Vơ
Hồng Sơn |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
122 |
Nguyễn
Thành Sơn |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
123 |
Vũ
Ngọc Cường |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
124 |
Lê
Thị Mai Hương |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
125 |
Phạm
Liến |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
126 |
|
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
127 |
Nguyễn
Thị Hương Giang |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
128 |
Nguyễn
Trường Ngọc |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
129 |
Nguyễn
Cảnh Tuyến |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
130 |
Trần
Quốc Liêm |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
131 |
Vơ
Hồng |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
132 |
Nguyễn
Thị Ngọc Anh |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
133 |
Nguyễn
Thị Luyện |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
134 |
Nguyễn
Văn Dũng |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
135 |
Nguyễn
Thị Thơm |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
136 |
Nguyễn
Việt Hà |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
137 |
Phạm
Đ́nh Bàn |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
138 |
Nguyễn
Hà |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
139 |
Đặng
Đôn Danh |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
140 |
Phan
Hồng Hải |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
141 |
Phan
Hoàng Hải |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
142 |
Trần
Thị Ngọc Dung |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
|
143 |
Bùi
Ngọc Hiếu |
CS
tại Tp.Hồ Chí Minh |
|
*Chú
ư:
-
Đồng chí nào tham gia th́ tích dấu X vào ô Đồng ư
tham gia;
-
Kết quả gửi về cho Đoàn Trung Dũng
trước 16h00’ ngày 15 tháng 8 năm 2011
|
|
Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2011 TM.BAN CHỦ NHIỆM CHỦ NHIỆM
Trương Hồng
Hải |
--
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phân công công tác trong tập thể lănh
đạo Học viện Tư pháp
GIÁM ĐỐC HỌC VIỆN TƯ PHÁP
Căn cứ Quyết định
số 23/2004/QĐ-TTg ngày 25 năm 02 năm 2004 của
Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập
Học viện Tư pháp;
Căn cứ Điều lệ
trường Đại học ban hành theo Quyết
định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2010
của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định
số 1901/QĐ-BTP ngày 13 tháng 7 năm 2010 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp quy định chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu
tổ chức của Học viện Tư pháp;
Căn cứ Quy chế làm việc
của Học viện Tư pháp ban hành kèm theo Quyết
định số 123/QĐ-HVTP ngày 22 tháng 12 năm 2010
của Giám đốc Học viện Tư pháp;
Xét đề nghị của
Trưởng pḥng Tổ chức cán bộ,
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1.Nguyên tắc phân công và quan
hệ công tác giữa Giám đốc và các Phó Giám đốc
1.Giám đốc là người đứng
đầu Học viện Tư pháp (sau đây gọi
tắt là Học viện), chịu trách nhiệm
trước Bộ trưởng Bộ Tư pháp về
việc quản lư, điều hành toàn bộ hoạt
động của Học viện; trực tiếp chỉ
đạo những vấn đề lớn, quan trọng
mang tính chiến lược trên tất cả các mặt
công tác thuộc chức năng, nhiệm vụ của
Học viện.
2.Giám đốc phân công cho các Phó Giám
đốc giúp Giám đốc trực tiếp chỉ đạo một
số lĩnh vực, đơn vị trừ một
số lĩnh vực, đơn vị do Giám đốc
trực tiếp chỉ đạo.
Giám
đốc phân công một Phó Giám đốc làm nhiệm
vụ Thường trực. Phó Giám đốc Thường
trực thay mặt Giám đốc chỉ đạo,
giải quyết các công việc thuộc thẩm quyền
của Giám đốc và kư các văn bản thay Giám
đốc khi Giám đốc vắng mặt.
3.Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn
được phân công, các Phó Giám đốc chủ
động chỉ đạo, xử lư công việc; sử
dụng quyền hạn của Giám đốc và nhân danh Giám
đốc để kiểm tra, đôn đốc,
giải quyết các công việc thuộc các lĩnh vực,
đơn vị được phân công; chịu trách
nhiệm trước Giám đốc về những quyết
định của ḿnh.
Phó Giám đốc phải kịp thời báo cáo Giám
đốc về những vấn đề lớn, quan trọng,
nhạy cảm. Trong khi thực thi nhiệm vụ, nếu
có vấn đề liên quan đến lĩnh vực,
đơn vị do Phó Giám đốc khác phụ trách th́ các
Phó Giám đốc chủ động phối hợp
với nhau để giải quyết. Trường
hợp giữa các Phó Giám đốc có ư kiến khác nhau
hoặc liên quan đến lĩnh vực, đơn vị
do Giám đốc trực tiếp phụ trách th́ Phó Giám
đốc đang phụ trách giải quyết công việc
đó báo cáo Giám đốc xem xét, quyết định.
Điều 2.Phân công công tác cụ thể giữa
Giám đốc và các Phó Giám đốc
1.Giám
đốc Phan Chí Hiếu:
a)Lănh
đạo, quản lư, chỉ đạo, điều hành
mọi mặt hoạt động công tác của Học
viện theo chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn được giao.
b)Trực
tiếp phụ trách các lĩnh vực công tác:
-Chủ
tài khoản; kư duyệt các chủ trương mua sắm,
in ấn, nghiên cứu khoa học, đào tạo, bồi
dưỡng hàng năm;
-Xây
dựng chương tŕnh, kế hoạch công tác dài hạn,
trung hạn, hàng năm của Học viện; công tác hành
chính, văn thư, lưu trữ;
-Tổ
chức cán bộ, bảo vệ chính trị nội bộ,
an ninh - quốc pḥng;
-Tài
chính – kế toán.
c)Phụ
trách các đơn vị: Pḥng Hành chính - Tổng hợp,
Pḥng Tổ chức cán bộ, Pḥng Tài chính - Kế toán.
2.Phó Giám đốc
Nguyễn Văn Huyên:
a) Làm nhiệm vụ Phó Giám đốc
Thường trực;
b) Giúp Giám đốc phụ trách các lĩnh
vực công tác:
- Chính trị, tư tưởng;
- Công tác thi đua, khen thưởng,
kỷ luật;
- Kế
hoạch đào tạo;
- Công
tác học viên;
- Đào tạo nghiệp vụ Kiểm sát
viên, Luật sư, Lư lịch tư pháp;
c)Phụ trách các đơn vị: Pḥng
Đào tạo, Pḥng Công tác học viên, Khoa Đào tạo
Kiểm sát viên, Khoa Đào tạo Luật sư.
d)Được Giám đốc uỷ
quyền:
-Điều hành mọi mặt hoạt
động của Học viện khi Giám đốc
vắng mặt;
-Chi ngân sách (các tài khoản: 30101017; 94501007;
93101007); kư duyệt các chứng từ phát sinh trong các
lĩnh vực, đơn vị ḿnh phụ trách;
-Kư các hợp đồng có giá trị
dưới 50.000.000đ (năm mươi triệu
đồng) theo chủ trương, kế hoạch đă
được duyệt (trừ các hợp đồng
phải đấu thầu theo quy định của pháp
luật).
3.Phó Giám đốc
Nguyễn Văn Dũng:
a)Giúp Giám đốc phụ trách các lĩnh
vực công tác:
-Nghiên cứu khoa học;
-Thư
viện, xuất bản;
-Đào tạo nghiệp vụ xét xử,
công chứng, thi hành án, đấu giá;
-Hoạt
động bồi dưỡng.
b)Phụ trách các đơn vị: Khoa Đào
tạo Thẩm phán, Khoa Đào tạo Chấp hành viên và các
chức danh tư pháp khác, Trung tâm Thông tin và Nghiên cứu Khoa
học,
Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ.
c)Được Giám đốc uỷ
quyền:
-Chi ngân sách (các tài khoản: 30101017; 94501007;
93101007); kư duyệt các chứng từ phát sinh trong các
lĩnh vực, đơn vị ḿnh phụ trách;
-Kư các hợp đồng có giá trị
dưới 50.000.000đ (năm mươi triệu
đồng) theo chủ trương, kế hoạch đă
được duyệt (trừ các hợp đồng
phải đấu thầu theo quy định của pháp
luật).
4.Phó Giám đốc Chu
Hải Thanh:
a)Giúp Giám đốc phụ trách Cơ sở
tại thành phố Hồ Chí Minh của Học viện
gồm các lĩnh vực công tác:
-Chỉ đạo toàn bộ hoạt
động của Cơ sở;
-Quản
lư tài chính, cơ sở vật chất của Cơ sở;
-Xây
dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng
năm của Cơ sở; đề xuất với Giám đốc
việc tiếp nhận và kư kết hợp đồng lao
động cho Cơ sở.
b) Được Giám đốc uỷ
quyền:
-Thay mặt chủ tài khoản phụ trách
khu vực phía Nam; kư duyệt tất cả các chứng từ
phát sinh từ hoạt động của Cơ sở
tại thành phố Hồ Chí Minh;
-Kư các hợp đồng có giá trị
dưới 100.000.000đ (một trăm triệu
đồng) phục vụ hoạt động của
Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh theo chủ
trương, kế hoạch đă được duyệt
(trừ các hợp đồng phải đấu thầu
theo quy định của pháp luật).
5.Phó Giám đốc Lê Mai Anh:
a)Giúp Giám đốc phụ trách các lĩnh
vực công tác:
-Quản lư xây dựng cơ sở vật
chất, kỹ thuật (trừ các dự án đầu
tư xây dựng theo quy định của pháp luật
phải do Giám đốc trực tiếp phụ trách);
-Công nghệ thông tin;
-Đối ngoại;
- Công
tác đoàn thể;
-Hoạt động tư vấn pháp
luật.
b)Phụ trách các đơn vị: Pḥng
Quản trị, Pḥng Hợp tác quốc tế, Trung tâm
Tư vấn pháp luật, Trung tâm Tin học.
c)Được Giám đốc uỷ
quyền:
-Chi ngân sách (các tài khoản: 30101017; 94501007;
93101007); kư duyệt các chứng từ phát sinh trong các
lĩnh vực, đơn vị ḿnh phụ trách;
-Kư các hợp đồng có giá trị
dưới 50.000.000đ (năm mươi triệu
đồng) theo chủ trương, kế hoạch đă
được duyệt (trừ các hợp đồng
phải đấu thầu theo quy định của pháp
luật).
Điều 3. Hiệu
lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi
hành kể từ ngày kư và thay thế các Quyết
định số 67/QĐ-HVTP ngày 05 tháng 05 năm 2010
của Giám đốc Học viện Tư pháp về
việc phân công công việc trong tập thể Lănh
đạo Học viện Tư pháp, Quyết
định số 168/QĐ-HVTP ngày 11 tháng 5 năm 2011
của Giám đốc Học viện Tư pháp về việc
sửa đổi, bổ sung Quyết định số
67/QĐ-HVTP ngày 05 tháng 05 năm 2010 của Giám đốc
Học viện Tư pháp về việc phân công công việc
trong tập thể Lănh đạo Học viện Tư pháp.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Các
đồng chí Phó Giám đốc, Thủ trưởng các
đơn vị thuộc Học viện Tư pháp chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi
nhận: -Như Điều 4; -Bộ trưởng Hà Hùng Cường (để
báo cáo); -Thứ trưởng Nguyễn Thúy Hiền
(để báo cáo); -Tổng cục Thi hành án dân sự; các Vụ:
Tổ chức cán bộ, Bổ trợ tư pháp; Văn pḥng
Bộ, Trung tâm Lư lịch tư pháp Quốc gia (để
phối hợp); -Lưu: VT, TCCB. |
GIÁM
ĐỐC (Đă
kư)
Phan
Chí Hiếu |