http://tuvanphapluathvtp.vn/content/41-Danh-sach-Tu-van-vien-Trung-tam-tu-van-phap-luat.aspx

 

·        Giám đốc Phan Chí Hiếu

·        Phó Giám đốc Nguyễn Văn Huyên

·        Phó Giám đốc Nguyễn Văn Dũng

·        Phó Giám đốc Chu Hải Thanh

·        .Phó Giám đốc Lê Mai Anh

·         

·        Đồng chí Lê Mai Anh: Phó giám đốc học viện tư pháp (bổ nhiệm ngày 2/8/2011)

·        Thạc sĩ HOÀNG NGÔ VĂN, Phó trưởng cơ sở Học viện Tư pháp tại TPHCM

 

--

Cơ cấu Trung tâm tư vấn pháp luật Học viện Tư pháp

* Lănh đạo Trung tâm

- Giám đốc:  ông Trương Hồng Hải

Năm sinh: 1962

Dân tộc: Kinh

Quê quán: Nghệ An

Học vị: Tiến sĩ

Mobile: 0913236733

Office: 04.37.566.129 (129)

Email:  drtruonglaw@gmail.com

 

 - Phó Giám đốc: ông Phạm Như Hưng

 

Năm sinh: 1970

Dân tộc: Kinh

Quê quán: Hải Pḥng

Học vị: Thạc sĩ

Mobile: 0984100909

Office: 04.37.566.129 (129-227)

Email:  nhuhungdt@gmail.com

 

*Cán bộ chuyên viên Trung tâm

- bà Vũ Thị Ḥa

Chức vụ: Tổ trưởng Tổ thực hành

Năm sinh: 1975

Dân tộc: Kinh

Quê quán: Thanh Hóa

Học vị: Thạc sĩ (Nghiên cứu sinh)

Mobile: 0913371338

Office: 04.37.566.129 (129-227)

Email: hoavu904@yahoo.com

- bà Nguyễn Thị Hương

Năm sinh: 1982

Dân tộc: Kinh

Quê quán: Ninh B́nh

Học vị: Thạc sĩ

Mobile: 0983981809

Office: 04.37.566.129 (129-227)

Email: nguyenthihuong@moi.gov.vn

 

- bà Nguyễn Thị Hường

Năm sinh: 1971

Dân tộc: Kinh

Quê quán: Hải Dương

Học vị: Cử nhân Luật

Mobile: 0982760038

Office: 04.37.566.129 (129-227)

Email: uyenhuongk@gmail.com

 

- bà Đỗ Hải Yến

Năm sinh: 1983

Dân tộc: Kinh

Quê quán: Hà Nội

Học vị: Cử nhân Kế toán

Mobile: 0915005913

Office: 04.37.566.129 (129-227)

Email: haiyen135@yahoo.com

 

- ông Đoàn Trung Dũng

Năm sinh: 1979

Dân tộc: Kinh

Quê quán: Nam Định

Học vị: Cử nhân Luật

Mobile: 0905071568

Office: 04.37.566.129 (129-227)

Email:

-trungdungdoan9999@gmail.com

-trungdungdoan9999@yahoo.com

 

 

 

--

Danh sách Tư vấn viên Trung tâm tư vấn pháp luật

1. Nguyễn Thị Ngọc Anh

2. Lê Mai Anh

3. Hoàng Thị Việt Anh

4. Lê Lan Chi

5. Trương Thế Côn

6. Đoàn Trung Dũng

7. Nguyễn Văn Điệp

8. Trương Hồng Hải

9. Lê Thu Hằng

10. Vũ Thị Thu Hiền

11. Vũ Thị Ḥa

12. Phạm Thị Thúy Hồng

13. Phạm Như Hưng

14. Nguyễn Thị Hương

15. Nguyễn Thị Hường

16. Nguyễn Tuấn Long

17. Lê Thị Thúy Nga

18. Nguyễn Thị Hằng Nga

19. Nguyễn Thị Phíp

20. Nguyễn Thanh Phú

21. Trần Thanh Phương

22. Vơ Hồng Sơn

23. Nguyễn Cảnh Tuyến

24. Trần Minh Tiến

25. Đồng Thị Kim Thoa

26. Hoàng Ngô Văn

27. Ngô Thị Ngọc Vân

 

--

 

Danh sách mời tham gia Câu lạc bộ Nghề luật 2011

(được lập kèm theo Thư mời tham gia Câu lạc bộ Nghề luật ngày 08 tháng 8 năm 2011)

 

 

 

STT

 

Họ và tên

 

 

Đơn vị công tác

 

Đồng ư tham gia

1

Phan Chí Hiếu

Giám đốc HVTP

 

2

Nguyễn Văn Huyên

Phó Giám đốc HVTP

 

3

Nguyễn Văn Dũng

Phó Giám đốc HVTP

 

4

Chu Hải Thanh

Phó Giám đốc HVTP

 

5

Lê Mai Anh

Phó Giám đốc HVTP kiêm Trưởng pḥng Đào tạo

 

6

Nguyễn Thành Tŕ

Trưởng Khoa Đào tạo Thẩm phán

 

7

Nguyễn Thị Hương

P.Trưởng Khoa Đào tạo Thẩm phán

 

8

Lê Thị Thúy Nga

Khoa ĐT Thẩm phán

 

9

Nguyễn Thị Hạnh

Khoa ĐT Thẩm phán

 

10

Trần Thu Yến

Khoa ĐT Thẩm phán

 

11

Bạch Thị Lệ Thoa

Khoa ĐT Thẩm phán

 

12

Nguyễn Thị Vân Anh

Khoa ĐT Thẩm phán

 

13

Quách Thúy Quỳnh

Khoa ĐT Thẩm phán

 

14

Nguyễn Kim Chi

Khoa ĐT Thẩm phán

 

15

Nguyễn Thị Nhàn

Khoa ĐT Thẩm phán

 

16

Nguyễn Tường Vi

Khoa ĐT Thẩm phán

 

17

Nguyễn Văn Điệp

Trưởng Khoa Đào tạo Luật sư

 

18

Nguyễn Thị Hằng Nga

P. Trưởng Khoa Đào tạo Luật sư

 

19

Lê Thu Hằng

Khoa ĐT Luật sư

 

20

Ngô Thị Ngọc Vân

Khoa ĐT Luật sư

 

21

Vũ Thị Thu Hiền

Khoa ĐT Luật sư

 

22

Ngô Hoàng Oanh

Khoa ĐT Luật sư

 

23

Nguyễn Minh Hằng

Khoa ĐT Luật sư

 

24

Phạm Quỳnh Lan

Khoa ĐT Luật sư

 

25

Nguyễn Thị Minh Huệ

Khoa ĐT Luật sư

 

26

Hà Hữu Dụng

Khoa ĐT Luật sư

 

27

Nguyễn Hữu Ước

Khoa ĐT Luật sư

 

28

Cao Thị Ngọc Hà

Khoa ĐT Luật sư

 

29

Nguyễn Thị An Na

Khoa ĐT Luật sư

 

30

Trần Thị Thanh Thủy

Khoa ĐT Luật sư

 

31

Tống Thị Thanh Thanh

Khoa ĐT Luật sư

 

32

Đỗ Thị Ngọc Tuyết

Trưởng Khoa Đào tạo Kiểm sát viên

 

33

Quách Đ́nh Lực

Khoa ĐT Kiểm sát viên

 

34

Lê Lan Chi

Khoa ĐT Kiểm sát viên

 

35

Nguyễn Thanh Mai

Khoa ĐT Kiểm sát viên

 

36

Bùi Thị Hà

Khoa ĐT Kiểm sát viên

 

37

Lê Thị Hà

 

Trưởng Khoa Đào tạo Chấp hành viên & CCDTP khác

 

 

38

Trần Thanh Phương

P.Trưởng Khoa Đào tạo Chấp hành viên & CCDTP khác

 

39

Nguyễn Thị Phíp

P.Trưởng Khoa Đào tạo Chấp hành viên & CCDTP khác

 

40

Phạm Thị Thúy Hồng

Khoa ĐT CHV&CCDTPK

 

41

Lê Thị Hương Giang

Khoa ĐT CHV&CCDTPK

 

42

Lại Thị Bích Ngà

Khoa ĐT CHV&CCDTPK

 

43

Nguyễn Thị Thu Hồng

Khoa ĐT CHV&CCDTPK

 

44

Bùi Nguyễn Phương Lê

Khoa ĐT CHV&CCDTPK

 

45

Cao Thị Kim Trinh

Khoa ĐT CHV&CCDTPK

 

46

Lê Thị Thanh Hằng

Khoa ĐT CHV&CCDTPK

 

47

Hà Thúy Ngọc

Khoa ĐT CHV&CCDTPK

 

48

Trần Minh Tiến

P.Trưởng pḥng Hành chính - Tổng hợp

 

49

Lê Quang Nội

P.Trưởng pḥng Hành chính - Tổng hợp

 

50

Nguyễn Thị Phong Lan

Pḥng HCTH

 

51

Trịnh Thị Hà

Pḥng HCTH

 

52

Hoàng Thanh B́nh

Pḥng HCTH

 

53

Chu Thị Thanh Hương

Pḥng HCTH

 

54

Hoàng Thị Thảo

Pḥng HCTH

 

55

Phương Văn Ngọc

Trưởng pḥng Tổ chức - Cán bộ

 

56

Nguyễn Văn Anh

Pḥng TCCB

 

57

Nguyễn Thị Kiều Linh

Pḥng TCCB

 

58

Phạm Thị Nhung

Pḥng TCCB

 

59

Uông Thị Hà

P.Trưởng pḥng Đào tạo

 

60

Trần Thị Hiên

Pḥng Đào tạo

 

61

Nguyễn Thị Thúy Hà

Pḥng Đào tạo

 

62

Đàm Thị Uyên

Pḥng Đào tạo

 

63

Phạm Đức B́nh

Pḥng Đào tạo

 

64

Trần Văn Bách

P.Trưởng pḥng Công tác Học viên

 

65

Trần Danh Tuyên

Pḥng CTHV

 

66

Nguyễn Thị Thu Minh

Pḥng CTHV

 

67

Nguyễn Thị Hà

Pḥng CTHV

 

68

Lê Thanh Thắng

Pḥng CTHV

 

69

Dương Thị Thu Huyền

Pḥng CTHV

 

70

Phạm Thị Hà

Trưởng pḥng Tài chính - Kế toán

 

71

Vũ Thị Minh Huệ

Pḥng TCKT

 

72

Hà Thanh Huyền

Pḥng TCKT

 

73

Nguyễn Kim Thủy

Pḥng TCKT

 

74

Ngô Thị Bích Vân

Pḥng TCKT

 

75

Vũ Thị Thanh Mai

Pḥng TCKT

 

76

Trần Thị Ngọc Liên

P.Trưởng pḥng Hợp tác Quốc tế

 

77

Nguyễn Thị Trang

Pḥng HTQT

 

78

Lê Thị Thanh Hằng

Pḥng HTQT

 

79

Bùi Đăng Hùng

Trưởng pḥng Quản trị

 

80

Nguyễn Minh Chính

P.Trưởng pḥng Quản trị

 

81

Dương Đăng Thiên

Pḥng Quản trị

 

82

Vũ Đ́nh Nguyên

Pḥng Quản trị

 

83

Lê Quốc Hoa

Pḥng Quản trị

 

84

Nguyễn Thị Hà

Pḥng Quản trị

 

85

Đào Thị Đăng

Pḥng Quản trị

 

86

Chu Thành Công

Pḥng Quản trị

 

87

Mai Thị Thu Huyền

Pḥng Quản trị

 

88

Ngô Thị Hiền

Pḥng Quản trị

 

89

Nguyễn Đ́nh Xuyên

Pḥng Quản trị

 

90

Phạm Thị Vương

Pḥng Quản trị

 

91

Nguyễn Hữu Khương

Pḥng Quản trị

 

92

Hà Văn Tuân

Pḥng Quản trị

 

93

Đinh Nguyên Vỹ

Pḥng Quản trị

 

94

Nguyễn Tuấn Long

Giám đốc Trung tâm tin học

 

95

Thân Văn Dũng

TT Tin Học

 

96

Hoàng Thế Đức

TT Tin Học

 

97

Nguyễn Thị Thanh Hương

TT Tin Học

 

98

Nguyễn Văn Ḥa

TT Tin Học

 

99

Nguyễn Thanh Phú

Giám đốc TTTT&NCKH

 

100

Đồng Thị Kim Thoa

P.Giám đốc TTTT&NCKH

 

101

Đỗ Thị Thu Hằng

TTTT&NCKH

 

102

Nguyễn Thị Hương

TTTT&NCKH

 

103

Nguyễn Thế Anh

TTTT&NCKH

 

104

Hà Thị Lan Anh

TTTT&NCKH

 

105

Lê Đức Hải

TTTT&NCKH

 

106

Triệu Minh Anh

TTTT&NCKH

 

107

Đỗ Văn Bắc

TTTT&NCKH

 

108

Phan Thị Phương

TTTT&NCKH

 

109

Trương Hồng Hải

Giám đốc Trung tâm Tư vấn Pháp luật

 

110

Phạm Như Hưng

P.Giám đốc Trung tâm Tư vấn Pháp luật

 

111

Vũ Thị Ḥa

TTTVPL

 

112

Đoàn Trung Dũng

TTTVPL

 

113

Nguyễn Thị Hương

TTTVPL

 

114

Nguyễn Thị Hường

TTTVPL

 

115

Đỗ Hải Yến

TTTVPL

 

116

Trương Thế Côn

P.Giám đốc Trung tâm Bồi dưỡng Cán bộ

 

117

Bùi Thị Thu Hằng

TTBDCB

 

118

Nguyễn Trường Thiệp

Trưởng Cơ sở tại Tp.Hồ Chí Minh

 

119

Hoàng Thị Việt Anh

P.Trưởng Cơ sở tại Tp.Hồ Chí Minh

 

120

Hoàng Ngô Văn

P.Trưởng Cơ sở tại Tp.Hồ Chí Minh

 

121

Vơ Hồng Sơn

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

122

Nguyễn Thành Sơn

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

123

Vũ Ngọc Cường

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

124

Lê Thị Mai Hương

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

125

Phạm Liến

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

126

Chu Kim Long

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

127

Nguyễn Thị Hương Giang

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

128

Nguyễn Trường Ngọc

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

129

Nguyễn Cảnh Tuyến

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

130

Trần Quốc Liêm

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

131

Vơ Hồng Nam

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

132

Nguyễn Thị Ngọc Anh

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

133

Nguyễn Thị Luyện

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

134

Nguyễn Văn Dũng

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

135

Nguyễn Thị Thơm

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

136

Nguyễn Việt Hà

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

137

Phạm Đ́nh Bàn

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

138

Nguyễn Hà

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

139

Đặng Đôn Danh

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

140

Phan Hồng Hải

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

141

Phan Hoàng Hải

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

142

Trần Thị Ngọc Dung

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

143

Bùi Ngọc Hiếu

CS tại Tp.Hồ Chí Minh

 

 

 

*Chú ư:

- Đồng chí nào tham gia th́ tích dấu X vào ô Đồng ư tham gia;

- Kết quả gửi về cho Đoàn Trung Dũng trước 16h00’ ngày 15 tháng 8 năm 2011

 

 

            Hà Nội, ngày 08 tháng 8 năm 2011

TM.BAN CHỦ NHIỆM

CHỦ NHIỆM

(đă kư)

 

 

 

Trương Hồng Hải

 

 

 

--

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phân công công tác trong tập thể lănh đạo Học viện Tư pháp

 


GIÁM ĐỐC HỌC VIỆN TƯ PHÁP

Căn cứ Quyết định số 23/2004/QĐ-TTg ngày 25 năm 02 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Học viện Tư pháp;

Căn cứ Điều lệ trường Đại học ban hành theo Quyết định số 58/2010/QĐ-TTg ngày 22 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 1901/QĐ-BTP ngày 13 tháng 7 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Học viện Tư pháp;

Căn cứ Quy chế làm việc của Học viện Tư pháp ban hành kèm theo Quyết định số 123/QĐ-HVTP ngày 22 tháng 12 năm 2010 của Giám đốc Học viện Tư pháp;

Xét đề nghị của Trưởng pḥng Tổ chức cán bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.Nguyên tắc phân công và quan hệ công tác giữa Giám đốc và các Phó Giám đốc

1.Giám đốc là người đứng đầu Học viện Tư pháp (sau đây gọi tắt là Học viện), chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc quản lư, điều hành toàn bộ hoạt động của Học viện; trực tiếp chỉ đạo những vấn đề lớn, quan trọng mang tính chiến lược trên tất cả các mặt công tác thuộc chức năng, nhiệm vụ của Học viện.

2.Giám đốc phân công cho các Phó Giám đốc giúp Giám đốc trực tiếp chỉ đạo một số lĩnh vực, đơn vị trừ một số lĩnh vực, đơn vị do Giám đốc trực tiếp chỉ đạo.

Giám đốc phân công một Phó Giám đốc làm nhiệm vụ Thường trực. Phó Giám đốc Thường trực thay mặt Giám đốc chỉ đạo, giải quyết các công việc thuộc thẩm quyền của Giám đốc và kư các văn bản thay Giám đốc khi Giám đốc vắng mặt.

           3.Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được phân công, các Phó Giám đốc chủ động chỉ đạo, xử lư công việc; sử dụng quyền hạn của Giám đốc và nhân danh Giám đốc để kiểm tra, đôn đốc, giải quyết các công việc thuộc các lĩnh vực, đơn vị được phân công; chịu trách nhiệm trước Giám đốc về những quyết định của ḿnh.

          Phó Giám đốc phải kịp thời báo cáo Giám đốc về những vấn đề lớn, quan trọng, nhạy cảm. Trong khi thực thi nhiệm vụ, nếu có vấn đề liên quan đến lĩnh vực, đơn vị do Phó Giám đốc khác phụ trách th́ các Phó Giám đốc chủ động phối hợp với nhau để giải quyết. Trường hợp giữa các Phó Giám đốc có ư kiến khác nhau hoặc liên quan đến lĩnh vực, đơn vị do Giám đốc trực tiếp phụ trách th́ Phó Giám đốc đang phụ trách giải quyết công việc đó báo cáo Giám đốc xem xét, quyết định. 

            Điều 2.Phân công công tác cụ thể giữa Giám đốc và các Phó Giám đốc

1.Giám đốc Phan Chí Hiếu:

a)Lănh đạo, quản lư, chỉ đạo, điều hành mọi mặt hoạt động công tác của Học viện theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.

b)Trực tiếp phụ trách các lĩnh vực công tác:

-Chủ tài khoản; kư duyệt các chủ trương mua sắm, in ấn, nghiên cứu khoa học, đào tạo, bồi dưỡng hàng năm;

-Xây dựng chương tŕnh, kế hoạch công tác dài hạn, trung hạn, hàng năm của Học viện; công tác hành chính, văn thư, lưu trữ;

-Tổ chức cán bộ, bảo vệ chính trị nội bộ, an ninh - quốc pḥng;

-Tài chính – kế toán.

c)Phụ trách các đơn vị: Pḥng Hành chính - Tổng hợp, Pḥng Tổ chức cán bộ, Pḥng Tài chính - Kế toán.

2.Phó Giám đốc Nguyễn Văn Huyên:

a) Làm nhiệm vụ Phó Giám đốc Thường trực;

b) Giúp Giám đốc phụ trách các lĩnh vực công tác:

- Chính trị, tư tưởng;

- Công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật;

- Kế hoạch đào tạo;

- Công tác học viên;

- Đào tạo nghiệp vụ Kiểm sát viên, Luật sư, Lư lịch tư pháp;

c)Phụ trách các đơn vị: Pḥng Đào tạo, Pḥng Công tác học viên, Khoa Đào tạo Kiểm sát viên, Khoa Đào tạo Luật sư.

d)Được Giám đốc uỷ quyền:

-Điều hành mọi mặt hoạt động của Học viện khi Giám đốc vắng mặt;

-Chi ngân sách (các tài khoản: 30101017; 94501007; 93101007); kư duyệt các chứng từ phát sinh trong các lĩnh vực, đơn vị ḿnh phụ trách;

-Kư các hợp đồng có giá trị dưới 50.000.000đ (năm mươi triệu đồng) theo chủ trương, kế hoạch đă được duyệt (trừ các hợp đồng phải đấu thầu theo quy định của pháp luật).

3.Phó Giám đốc Nguyễn Văn Dũng:

a)Giúp Giám đốc phụ trách các lĩnh vực công tác:

-Nghiên cứu khoa học;

-Thư viện, xuất bản;

-Đào tạo nghiệp vụ xét xử, công chứng, thi hành án, đấu giá;

-Hoạt động bồi dưỡng.

b)Phụ trách các đơn vị: Khoa Đào tạo Thẩm phán, Khoa Đào tạo Chấp hành viên và các chức danh tư pháp khác, Trung tâm Thông tin và Nghiên cứu Khoa học, Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ.

c)Được Giám đốc uỷ quyền:

-Chi ngân sách (các tài khoản: 30101017; 94501007; 93101007); kư duyệt các chứng từ phát sinh trong các lĩnh vực, đơn vị ḿnh phụ trách;

-Kư các hợp đồng có giá trị dưới 50.000.000đ (năm mươi triệu đồng) theo chủ trương, kế hoạch đă được duyệt (trừ các hợp đồng phải đấu thầu theo quy định của pháp luật).

4.Phó Giám đốc Chu Hải Thanh:

a)Giúp Giám đốc phụ trách Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh của Học viện gồm các lĩnh vực công tác:

-Chỉ đạo toàn bộ hoạt động của Cơ sở;

-Quản lư tài chính, cơ sở vật chất của Cơ sở;

-Xây dựng kế hoạch tuyển dụng viên chức hàng năm của Cơ sở; đề xuất với Giám đốc việc tiếp nhận và kư kết hợp đồng lao động cho Cơ sở.

b) Được Giám đốc uỷ quyền:

-Thay mặt chủ tài khoản phụ trách khu vực phía Nam; kư duyệt tất cả các chứng từ phát sinh từ hoạt động của Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh;

-Kư các hợp đồng có giá trị dưới 100.000.000đ (một trăm triệu đồng) phục vụ hoạt động của Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh theo chủ trương, kế hoạch đă được duyệt (trừ các hợp đồng phải đấu thầu theo quy định của pháp luật).

 

5.Phó Giám đốc Lê Mai Anh:

a)Giúp Giám đốc phụ trách các lĩnh vực công tác:

-Quản lư xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật (trừ các dự án đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật phải do Giám đốc trực tiếp phụ trách);

            -Công nghệ thông tin;

ối ngoại;

Công tác đoàn thể;

-Hoạt động tư vấn pháp luật.

b)Phụ trách các đơn vị: Pḥng Quản trị, Pḥng Hợp tác quốc tế, Trung tâm Tư vấn pháp luật, Trung tâm Tin học.

c)Được Giám đốc uỷ quyền:

-Chi ngân sách (các tài khoản: 30101017; 94501007; 93101007); kư duyệt các chứng từ phát sinh trong các lĩnh vực, đơn vị ḿnh phụ trách;

-Kư các hợp đồng có giá trị dưới 50.000.000đ (năm mươi triệu đồng) theo chủ trương, kế hoạch đă được duyệt (trừ các hợp đồng phải đấu thầu theo quy định của pháp luật).

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày kư và thay thế các Quyết định số 67/QĐ-HVTP ngày 05 tháng 05 năm 2010 của Giám đốc Học viện Tư pháp về việc phân công công việc trong tập thể Lănh đạo Học viện Tư pháp, Quyết định số 168/QĐ-HVTP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Giám đốc Học viện Tư pháp về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 67/QĐ-HVTP ngày 05 tháng 05 năm 2010 của Giám đốc Học viện Tư pháp về việc phân công công việc trong tập thể Lănh đạo Học viện Tư pháp.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Các đồng chí Phó Giám đốc, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Học viện Tư pháp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

-Như Điều 4;

-Bộ trưởng Hà Hùng Cường (để báo cáo);

-Thứ trưởng Nguyễn Thúy Hiền (để báo cáo);

-Tổng cục Thi hành án dân sự; các Vụ: Tổ chức cán bộ, Bổ trợ tư pháp; Văn pḥng Bộ, Trung tâm Lư lịch tư pháp Quốc gia (để phối hợp);

-Lưu: VT, TCCB.

 GIÁM ĐỐC

(Đă kư)

 

 

 

 

 

                         Phan Chí Hiếu