LUẬT DOANH
NGHIỆP
CỦA QUỐC HỘI NƯỚC CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM SỐ 60/2005/QH11 NGÀY 29 THÁNG 11 NĂM 2005
Căn
cứ vào Hiến pháp nước Cộng hoà xă hội chủ
nghĩa Việt Nam năm 1992 đă được sửa
đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10
ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khoá X, kỳ
họp thứ 10;
Luật
này quy định về doanh nghiệp.
--
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: NHỮNG
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Áp dụng
Luật doanh nghiệp, điều ước quốc tế
và các luật có liên quan
Điều 5. Bảo
đảm của Nhà nước đối với doanh
nghiệp và chủ sở hữu doanh nghiệp
Điều 6. Tổ chức
chính trị và tổ chức chính trị - xă hội trong
doanh nghiệp
Điều 7. Ngành, nghề
và điều kiện kinh doanh
Điều 8. Quyền
của doanh nghiệp
Điều 9. Nghĩa
vụ của doanh nghiệp
Điều 10. Quyền
và nghĩa vụ của doanh nghiệp có sản xuất,
cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích
Điều 12. Chế
độ lưu giữ tài liệu của doanh nghiệp
CHƯƠNG II: THÀNH LẬP
DOANH NGHIỆP VÀ ĐĂNG KƯ KINH DOANH
Điều 13. Quyền
thành lập, góp vốn, mua cổ phần và quản lư doanh
nghiệp
Điều 14. Hợp
đồng trước đăng kư kinh doanh
Điều 15. Tŕnh tự
đăng kư kinh doanh
Điều 16. Hồ
sơ đăng kư kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân
Điều 17. Hồ
sơ đăng kư kinh doanh của công ty hợp danh
Điều 18. Hồ
sơ đăng kư kinh doanh của công ty trách nhiệm hữu
hạn
Điều 19. Hồ
sơ đăng kư kinh doanh của công ty cổ phần
Điều 21. Nội
dung giấy đề nghị đăng kư kinh doanh
Điều 22. Nội
dung Điều lệ công ty
Điều 24. Điều
kiện cấp Giấy chứng nhận đăng kư kinh
doanh
Điều 25. Nội
dung Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh
Điều 26. Thay
đổi nội dung đăng kư kinh doanh
Điều 27. Cung cấp
thông tin về nội dung đăng kư kinh doanh
Điều 28. Công bố
nội dung đăng kư kinh doanh
Điều 29. Chuyển
quyền sở hữu tài sản
Điều 30. Định
giá tài sản góp vốn
Điều 32. Những
điều cấm trong đặt tên doanh nghiệp
Điều 33. Tên doanh
nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài và tên viết
tắt của doanh nghiệp
Điều 34. Tên trùng
và tên gây nhầm lẫn
Điều 35. Trụ
sở chính của doanh nghiệp
Điều 36. Con dấu
của doanh nghiệp
Điều 37. Văn
pḥng đại diện, chi nhánh và địa điểm
kinh doanh của doanh nghiệp
CHƯƠNG III: CÔNG TY
TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
MỤC I: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM
HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Điều 38. Công ty
trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
Điều 39. Thực
hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần
vốn góp
Điều 40. Sổ
đăng kư thành viên
Điều 42. Nghĩa
vụ của thành viên
Điều 44. Chuyển
nhượng phần vốn góp
Điều 45. Xử
lư phần vốn góp trong các trường hợp khác
Điều 46. Cơ cấu
tổ chức quản lư công ty
Điều 48. Người
đại diện theo uỷ quyền
Điều 49. Chủ
tịch Hội đồng thành viên
Điều 50. Triệu
tập họp Hội đồng thành viên
Điều 51. Điều
kiện và thể thức tiến hành họp Hội đồng
thành viên
Điều 52. Quyết
định của Hội đồng thành viên
Điều 53. Biên bản
họp Hội đồng thành viên
Điều 54. Thủ
tục thông qua quyết định của Hội đồng
thành viên theo h́nh thức lấy ư kiến bằng văn bản
Điều 55. Giám
đốc hoặc Tổng giám đốc
Điều 56. Nghĩa
vụ của thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc
hoặc Tổng giám đốc
Điều 57. Tiêu chuẩn
và điều kiện làm Giám đốc hoặc Tổng
giám đốc
Điều 59. Hợp
đồng, giao dịch phải được Hội
đồng thành viên chấp thuận
Điều 60. Tăng,
giảm vốn điều lệ
Điều 61. Điều
kiện để chia lợi nhuận
Điều 62. Thu hồi
phần vốn góp đă hoàn trả hoặc lợi nhuận
đă chia
MỤC II:CÔNG TY TRÁCH NHIỆM
HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Điều 63. Công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên
Điều 64. Quyền
của chủ sở hữu công ty
Điều 65. Nghĩa
vụ của chủ sở hữu công ty
Điều 66. Hạn
chế đối với quyền của chủ sở hữu
công ty
Điều 67. Cơ cấu
tổ chức quản lư của công ty trách nhiệm hữu
hạn một thành viên là tổ chức
Điều 70. Giám
đốc hoặc Tổng giám đốc
Điều 73. Thù lao,
tiền lương và lợi ích khác của người quản
lư công ty và Kiểm soát viên
Điều 74. Cơ cấu
tổ chức quản lư công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên là cá nhân
Điều 75. Hợp
đồng, giao dịch của công ty với những
người có liên quan
Điều 76. Tăng,
giảm vốn điều lệ
Điều 79. Quyền
của cổ đông phổ thông
Điều 80. Nghĩa
vụ của cổ đông phổ thông
Điều 81. Cổ
phần ưu đăi biểu quyết và quyền của cổ
đông ưu đăi biểu quyết
Điều 82. Cổ
phần ưu đăi cổ tức và quyền của cổ
đông ưu đăi cổ tức
Điều 83. Cổ
phần ưu đăi hoàn lại và quyền của cổ
đông ưu đăi hoàn lại
Điều 84. Cổ
phần phổ thông của cổ đông sáng lập
Điều 87. Chào bán
và chuyển nhượng cổ phần
Điều 89. Mua cổ
phần, trái phiếu
Điều 90. Mua lại
cổ phần theo yêu cầu của cổ đông
Điều 91. Mua lại
cổ phần theo quyết định của công ty
Điều 92. Điều
kiện thanh toán và xử lư các cổ phần được
mua lại
Điều 94. Thu hồi
tiền thanh toán cổ phần mua lại hoặc cổ tức
Điều 95. Cơ cấu
tổ chức quản lư công ty cổ phần
Điều 97. Thẩm
quyền triệu tập họp Đại hội đồng
cổ đông
Điều 98. Danh sách
cổ đông có quyền dự họp Đại hội
đồng cổ đông
Điều 99.
Chương tŕnh và nội dung họp Đại hội
đồng cổ đông
Điều 100. Mời
họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 101. Quyền
dự họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 102. Điều
kiện tiến hành họp Đại hội đồng cổ
đông
Điều 103. Thể
thức tiến hành họp và biểu quyết tại Đại
hội đồng cổ đông
Điều 104. Thông qua
quyết định của Đại hội đồng
cổ đông
Điều 106. Biên bản
họp Đại hội đồng cổ đông
Điều 107. Yêu cầu
huỷ bỏ quyết định của Đại hội
đồng cổ đông
Điều 109. Nhiệm
kỳ và số lượng thành viên Hội đồng quản
trị
Điều 110. Tiêu chuẩn
và điều kiện làm thành viên Hội đồng quản
trị
Điều 111. Chủ
tịch Hội đồng quản trị
Điều 112. Cuộc
họp Hội đồng quản trị
Điều 113. Biên bản
họp Hội đồng quản trị
Điều 114. Quyền
được cung cấp thông tin của thành viên Hội
đồng quản trị
Điều 115. Miễn
nhiệm, băi nhiệm và bổ sung thành viên Hội đồng
quản trị
Điều 116. Giám
đốc hoặc Tổng giám đốc công ty
Điều 118. Công khai
các lợi ích liên quan
Điều 119. Nghĩa
vụ của người quản lư công ty
Điều 120. Hợp
đồng, giao dịch phải được Đại
hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng
quản trị chấp thuận
Điều 122. Tiêu chuẩn
và điều kiện làm thành viên Ban kiểm soát
Điều 123. Quyền
và nhiệm vụ của Ban kiểm soát
Điều 124. Quyền
được cung cấp thông tin của Ban kiểm soát
Điều 125. Thù lao
và lợi ích khác của thành viên Ban kiểm soát
Điều 126. Nghĩa
vụ của thành viên Ban kiểm soát
Điều 127. Miễn
nhiệm, băi nhiệm Ban kiểm soát
Điều 128. Tŕnh báo
cáo hằng năm
Điều 129. Công khai
thông tin về công ty cổ phần
Điều 131. Thực
hiện góp vốn và cấp giấy chứng nhận phần
vốn góp
Điều 132. Tài sản
của công ty hợp danh
Điều 133. Hạn
chế đối với quyền của thành viên hợp
danh
Điều 134. Quyền
và nghĩa vụ của thành viên hợp danh
Điều 136. Triệu
tập họp Hội đồng thành viên
Điều 137. Điều
hành kinh doanh của công ty hợp danh
Điều 138. Chấm
dứt tư cách thành viên hợp danh
Điều 139. Tiếp
nhận thành viên mới
Điều 140. Quyền
và nghĩa vụ của thành viên góp vốn
CHƯƠNG VI: DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Điều 141. Doanh
nghiệp tư nhân
Điều 142. Vốn
đầu tư của chủ doanh nghiệp
Điều 143. Quản
lư doanh nghiệp
Điều 144. Cho thuê
doanh nghiệp
Điều 147. Quyền
và trách nhiệm của công ty mẹ đối với công
ty con
Điều 148. Báo cáo
tài chính của công ty mẹ và công ty con
CHƯƠNG VIII: TỔ
CHỨC LẠI, GIẢI THỂ VÀ PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP
Điều 152. Hợp
nhất doanh nghiệp
Điều 153. Sáp nhập
doanh nghiệp
Điều 155. Chuyển
đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành
viên
Điều 156. Tạm
ngừng kinh doanh
Điều 157. Các
trường hợp và điều kiện giải thể
doanh nghiệp
Điều 158. Thủ
tục giải thể doanh nghiệp
Điều 159. Các hoạt
động bị cấm kể từ khi có quyết định
giải thể
Điều 160. Phá sản
doanh nghiệp
CHƯƠNG IX: QUẢN
LƯ NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
Điều 161. Nội
dung quản lư nhà nước đối với doanh nghiệp
Điều 162. Trách nhiệm
quản lư nhà nước đối với doanh nghiệp
Điều 163. Cơ cấu
tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của
cơ quan đăng kư kinh doanh
Điều 164. Kiểm
tra, thanh tra hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Điều 166. Chuyển
đổi công ty nhà nước
Điều 167. Doanh
nghiệp phục vụ quốc pḥng, an ninh
Điều 168. Thực
hiện quyền chủ sở hữu vốn của Nhà
nước tại doanh nghiệp
Điều 169. Thành lập
doanh nghiệp nhà nước
Điều 170. Áp dụng
đối với các doanh nghiệp được thành lập
trước khi Luật này có hiệu lực
Điều 171. Hiệu
lực thi hành (01/07/2006)