Căn
cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Luật Quản lư thuế ngày 29 tháng 11 năm
2006;
Căn cứ Nghị
định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2010
của Chính phủ về đăng kư doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày
14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ
cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và
Đầu tư,
Thực hiện Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
ngày 15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng
kư doanh nghiệp (sau đây viết tắt là Nghị
định số 43/2010/NĐ-CP), Bộ Kế hoạch và
Đầu tư hướng dẫn một số nội
dung về hồ sơ, tŕnh tự, thủ tục
đăng kư doanh nghiệp, đăng kư hoạt
động chi nhánh, văn pḥng đại diện, thông báo
lập điểm kinh doanh và đăng kư hộ kinh doanh
như sau:
Chương 1.
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này hướng dẫn chi tiết
về:
1. Hồ sơ, tŕnh tự, thủ tục
đăng kư thành lập và đăng kư thay đổi các
nội dung đă đăng kư đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp
danh và doanh nghiệp tư nhân.
2. Hồ sơ, tŕnh tự, thủ tục
đăng kư thành lập và đăng kư thay đổi
nội dung đăng kư hoạt động đối
với chi nhánh, văn pḥng đại diện, địa
điểm kinh doanh của doanh nghiệp.
3. Hồ sơ, tŕnh tự, thủ tục
đăng kư thành lập và đăng kư thay đổi
nội dung đăng kư đối với hộ kinh doanh.
4. Hồ sơ, tŕnh tự, thủ tục
đăng kư giải thể công ty trách nhiệm hữu
hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh
nghiệp tư nhân và hộ kinh doanh, chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn pḥng đại diện,
địa điểm kinh doanh.
5. Hướng dẫn chi tiết thi hành một
số điều của Nghị định số
43/2010/NĐ-CP.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng cho các đối
tượng được quy định tại
Điều 2 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới
đây được hiểu như sau:
1. “Hồ sơ đăng kư doanh nghiệp”
là hồ sơ đăng kư thành lập hoặc đăng
kư thay đổi nội dung đăng kư của doanh
nghiệp.
2. “Hồ sơ đăng kư điện tử”
là hồ sơ đăng kư doanh nghiệp được
nộp qua Cổng thông tin đăng kư doanh nghiệp
quốc gia, bao gồm đầy đủ các giấy
tờ theo quy định như hồ sơ giấy và
được chuyển sang dạng văn bản điện
tử. Hồ sơ đăng kư điện tử có giá
trị pháp lư như hồ sơ nộp bằng bản
giấy.
3. “Chữ kư điện tử”
được tạo lập dưới dạng từ,
chữ, số kư hiệu hoặc các h́nh thức khác
bằng phương tiện điện tử, gắn
liền hoặc kết hợp một cách logic với
hồ sơ điện tử, có khả năng xác
nhận của người kư văn bản điện
tử và xác nhận sự chấp thuận của
người đó đối với nội dung hồ
sơ đăng kư điện tử đă được
kư.
4. “Đơn vị phụ thuộc doanh
nghiệp” là chi nhánh, văn pḥng đại diện
của doanh nghiệp.
Điều 4. Mă số doanh nghiệp, mă số
đăng kư hộ kinh doanh
1. Mă số doanh nghiệp thực hiện theo
hướng dẫn sau:
a) Mă số doanh nghiệp thực hiện theo quy
định tại Điều 8 Nghị định số
43/2010/NĐ-CP.
b) Cấu trúc mă số doanh nghiệp thực
hiện theo quy định của pháp luật về
đăng kư thuế. Việc tạo mă số doanh
nghiệp thực hiện theo quy tŕnh quy định tại
Điều 26 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.
c) Trường hợp doanh nghiệp, các
đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp và
địa điểm kinh doanh bị chấm dứt
hiệu lực mă số thuế do vi phạm pháp luật
về thuế, th́ doanh nghiệp, các đơn vị phụ
thuộc, địa điểm kinh doanh trong
được sử dụng mă số thuế trong các giao
dịch kinh tế, kể từ ngày cơ quan thuế thông
báo công khai về việc chấm dứt hiệu lực mă
số thuế.
2. Mă số đăng kư hộ kinh doanh thực
hiện theo hướng dẫn sau:
a) Cơ quan Đăng kư kinh doanh cấp huyện
ghi mă số đăng kư hộ kinh doanh trên Giấy
chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh theo cấu
trúc sau:
- Mă cấp tỉnh: 02 kư tự, theo Phụ
lục VII-2 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Mă cấp huyện: 01 kư tự, theo Phụ
lục VII-2 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Mă loại h́nh: 01 kư tự, 8 = hộ kinh doanh
- Số thứ tự hộ kinh doanh: 06 kư tự,
từ 000001 đến 999999
b) Các quận, huyện, thị xă, thành phố
thuộc tỉnh được thành lập mới sau ngày
ban hành Thông tư này, được chèn mă tiếp, theo
thứ tự của bảng chữ cái tiếng Việt.
c) Trường hợp tách quận, huyện,
thị xă, thành phố thuộc tỉnh sau ngày ban hành Thông
tư này, một đơn vị cấp huyện giữ
nguyên mă chữ cũ và huyện kia được chèn mă
tiếp, theo thứ tự của bảng chữ cái
tiếng Việt.
d) Sở Kế hoạch và Đầu tư thông
báo bằng văn bản cho Bộ Kế hoạch và
Đầu tư mă mới của cấp huyện
được thành lập mới hoặc do tách đơn
vị cấp huyện.
Điều 5. Ngành, nghề kinh doanh
1. Ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp phải được
lựa chọn từ Hệ thống ngành kinh tế
Việt Nam, trừ những ngành, nghề kinh doanh quy
định tại khoản 2, khoản 3 Điều 7
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.
2. Trường hợp Pḥng Đăng kư kinh doanh
cấp tỉnh nhận được văn bản
của cơ quan có thẩm quyền khẳng định
doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều
kiện nhưng không đáp ứng đủ điều
kiện theo quy định của pháp luật, Pḥng
Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh ra Thông báo yêu cầu
doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh
doanh có điều kiện, đồng thời thông báo cho
cơ quan nhà nước có thẩm quyền để
xử lư theo quy định của pháp luật. Thông báo yêu
cầu doanh nghiệp tạm dừng kinh doanh ngành, nghề
kinh doanh có điều kiện thực hiện theo mẫu
quy định tại Phụ lục V-6 ban hành kèm theo Thông
tư này.
Điều 6. Giá trị pháp lư của Giấy
chứng nhận đăng kư điện tử
1. Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng kư hoạt
động chi nhánh, văn pḥng đại diện
được lưu dưới dạng bản
điện tử trong Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng kư doanh nghiệp (sau đây gọi
tắt là Giấy chứng nhận đăng kư điện
tử) có giá trị pháp lư như Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp, Giấy chứng nhận
đăng kư hoạt động bằng văn bản do
Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp cho doanh nghiệp.
2. Giấy chứng nhận đăng kư
điện tử được Cơ quan Đăng kư
kinh doanh sử dụng để xác định t́nh
trạng và nội dung đă đăng kư của doanh
nghiệp, chi nhánh, văn pḥng đại diện.
3. Trường hợp Giấy chứng nhận
đăng kư điện tử lưu trữ trong Cơ
sở dữ liệu quốc gia về đăng kư doanh
nghiệp tại cùng thời điểm có nội dung khác
biệt so với Giấy chứng nhận đăng kư
doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng kư
hoạt động chi nhánh, văn pḥng đại diện
bằng văn bản, Giấy chứng nhận có giá
trị pháp lư là Giấy chứng nhận có nội dung
được ghi đúng theo nội dung trong hồ sơ
đăng kư của doanh nghiệp.
Điều 7. Cổng thông tin đăng kư doanh
nghiệp quốc gia
1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là
cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm quản lư,
vận hành Cổng thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc
gia.
2. Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân khác
lập trang web với tên gọi trùng hoặc gây nhầm
lẫn với Cổng thông tin đăng kư doanh nghiệp
quốc gia.
3. Mỗi cơ quan đăng kư kinh doanh cấp
tỉnh chỉ thực hiện nghiệp vụ đối
với cơ sở dữ liệu đăng kư doanh nghiệp
của địa phương ḿnh trong cơ sở dữ
liệu quốc gia về đăng kư doanh nghiệp.
4. Các tổ chức, cá nhân thực hiện truy
cập Cổng thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc
gia theo địa chỉ www.dangkykinhdoanh.gov.vn hoặc
www.businessregistration.gov.vn.
Chương 2.
ĐĂNG KƯ TÊN DOANH NGHIỆP
Điều 8. Tên doanh nghiệp, tên chi nhánh, văn
pḥng đại diện, địa điểm kinh doanh
1. Danh mục chữ cái sử dụng trong
đặt tên doanh nghiệp theo khoản 1 Điều 13
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP được quy
định tại Phụ lục VII-1 ban hành kèm theo Thông
tư này. Danh mục chữ cái này cũng được
sử dụng để đặt tên chi nhánh, văn pḥng
đại diện của doanh nghiệp và đặt tên
hộ kinh doanh.
2. Phần tên riêng trong tên chi nhánh, văn pḥng
đại diện, địa điểm kinh doanh của
công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần,
công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân không
được sử dụng cụm từ “công ty”, “doanh
nghiệp”.
Điều 9. Tên doanh nghiệp đă đăng
kư trước khi Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
có hiệu lực
1. Các doanh nghiệp có tên trùng hoặc tên gây
nhầm lẫn tự thương lượng với nhau
để đăng kư đổi tên doanh nghiệp. Doanh
nghiệp có thể bổ sung tên địa danh để
làm yếu tố phân biệt tên doanh nghiệp. Doanh
nghiệp chỉ được bổ sung tên địa
danh nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
2. Việc đăng kư bổ sung tên địa
danh vào tên doanh nghiệp để làm yếu tố phân
biệt tên doanh nghiệp không được vi phạm pháp
luật về sở hữu công nghiệp.
Chương 3.
HỒ SƠ, TR̀NH TỰ,
THỦ TỤC ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KƯ
HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, VĂN PH̉NG ĐẠI DIỆN,
THÔNG BÁO LẬP ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Điều 10. Các mẫu giấy tờ trong
hồ sơ đăng kư doanh nghiệp, các đơn
vị phụ thuộc của doanh nghiệp và địa
điểm kinh doanh
1. Giấy Đề nghị đăng kư doanh
nghiệp thực hiện theo mẫu quy định tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Danh sách thành viên, cổ đông sáng lập,
người đại diện theo ủy quyền thực
hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục II
ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Thông báo về việc lập, thay đổi
nội dung đăng kư hoạt động, chấm
dứt hoạt động của chi nhánh, văn pḥng
đại diện, địa điểm kinh doanh thực
hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục
III-1, III-2, III-3 và III-4 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Thông báo của doanh nghiệp về việc thay
đổi nội dung đăng kư doanh nghiệp quy
định tại Chương V Nghị định
số 43/2010/NĐ-CP thực hiện theo mẫu quy
định tại Phụ lục III-5, III-6, III-7, III-8 ban
hành kèm theo Thông tư này.
5. Thông báo tạm ngừng kinh doanh quy định
tại Điều 57 Nghị định số
43/2010/NĐ-CP thực hiện theo mẫu quy định
tại Phụ lục III-12 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 11. Các mẫu giấy tờ do cơ
quan đăng kư kinh doanh ban hành
1. Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng kư hoạt
động chi nhánh, văn pḥng đại diện thực
hiện theo mẫu quy định tại Phụ lục IV
ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Thông báo về nội dung cần sửa
đổi, bổ sung hồ sơ đăng kư doanh
nghiệp, Thông báo về hành vi vi phạm của doanh
nghiệp và các thông báo khác của cơ quan đăng kư
kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định tại
Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Giấy biên nhận quy định tại
khoản 3 Điều 25 Nghị định số
43/2010/NĐ-CP thực hiện theo mẫu quy định
tại Phụ lục VI-6 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp quy định
tại Điều 60 Nghị định số
43/2010/NĐ-CP, Quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng kư hoạt động chi nhánh,
văn pḥng đại diện thực hiện theo Phụ
lục VI-1 và Phụ lục VI-3 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 12. Ủy quyền cho người
đại diện làm thủ tục đăng kư doanh
nghiệp
Trong trường hợp người thành lập
doanh nghiệp ủy quyền cho người đại
diện của ḿnh nộp hồ sơ đăng kư doanh
nghiệp, khi tiếp nhận hồ sơ, Pḥng Đăng
kư kinh doanh cấp tỉnh đề nghị người
được ủy quyền xuất tŕnh Giấy
chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc các
giấy tờ chứng thực cá nhân hợp pháp khác quy
định tại Điều 24 Nghị định
số 43/2010/NĐ-CP và văn bản ủy quyền theo quy
định của pháp luật.
Điều 13. Đăng kư thay đổi
trụ sở chính của doanh nghiệp, thành lập
mới chi nhánh, văn pḥng đại diện tại
tỉnh, thành phố khác nơi doanh nghiệp đặt
trụ sở chính
1. Trước khi đăng kư thay đổi
trụ sở chính, địa điểm chi nhánh, văn
pḥng đại diện tại Pḥng Đăng kư kinh doanh
cấp tỉnh nơi doanh nghiệp dự định
chuyển tới, doanh nghiệp phải thực hiện các
thủ tục liên quan đến việc chuyển
địa điểm với cơ quan thuế. Hồ
sơ và tŕnh tự, thủ tục kê khai, thông báo với
cơ quan thuế thực hiện theo quy định pháp
luật về quản lư thuế.
2. Trong thời hạn năm ngày làm việc
kể từ ngày hoàn tất thủ tục kê khai, thông báo
với cơ quan thuế, doanh nghiệp gửi hồ
sơ đăng kư thay đổi địa chỉ
trụ sở chính đến Pḥng Đăng kư kinh doanh theo
quy định tại Khoản 2, 3 Điều 35 Nghị
định số 43/2010/NĐ-CP.
Điều 14. Đăng kư thay đổi
người đại diện theo pháp luật của công
ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
1. Hồ sơ đăng kư thay đổi
người đại diện theo pháp luật của công
ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần bao
gồm các giấy tờ sau:
a. Thông báo thay đổi người đại
diện theo pháp luật của công ty;
b. Bản sao hợp lệ Giấy chứng minh
nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc các giấy tờ
chứng thực cá nhân hợp pháp khác quy định
tại Điều 24 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP
của người thay thế làm đại diện theo
pháp luật của công ty;
c. Quyết định bằng văn bản và
bản sao Biên bản họp của Hội đồng
thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu
hạn hai thành viên trở lên về việc thay đổi
người đại diện theo pháp luật, Quyết
định của chủ sở hữu công ty đối
với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
về việc thay đổi người đại
diện theo pháp luật; Quyết định bằng
văn bản và bản sao biên bản họp của
Đại hội đồng cổ đông đối
với công ty cổ phần về việc thay đổi
người đại diện theo pháp luật trong
trường hợp việc thay đổi người
đại diện theo pháp luật của công ty làm thay
đổi nội dung điều lệ công ty, của
Hội đồng quản trị đối với công ty
cổ phần trong trường hợp việc thay
đổi người đại diện theo pháp luật
của công ty không làm thay đổi nội dung của
điều lệ công ty ngoài nội dung họ, tên, chữ
kư của người đại diện theo pháp luật
của công ty quy định tại khoản 15 Điều
22 Luật Doanh nghiệp.
Trường hợp Điều lệ công ty
cổ phần quy định Chủ tịch Hội
đồng quản trị là người đại
diện theo pháp luật và Đại hội đồng
cổ đông công ty bầu Chủ tịch Hội
đồng quản trị th́ phải có Quyết
định bằng văn bản và bản sao Biên bản
họp của Đại hội đồng cổ đông
về việc thay đổi người đại
diện theo pháp luật.
2. Người kư thông báo thay đổi
người đại diện theo pháp luật là một
trong những cá nhân sau:
a) Chủ tịch Hội đồng thành viên
đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai
thành viên trở lên. Trong trường hợp Chủ
tịch hội đồng thành viên là người
đại diện theo pháp luật th́ người kư thông
báo là Chủ tịch Hội đồng thành viên mới
được Hội đồng thành viên bầu.
b) Chủ sở hữu công ty đối với
công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ
sở hữu là cá nhân.
c) Chủ tịch Hội đồng thành viên
hoặc Chủ tịch công ty đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên có chủ sở
hữu là tổ chức.
d) Chủ tịch Hội đồng quản
trị đối với công ty cổ phần. Trong
trường hợp Chủ tịch Hội đồng
quản trị là người đại diện theo pháp
luật th́ người kư thông báo là Chủ tịch Hội
đồng quản trị mới được
Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội
đồng quản trị bầu.
Điều 15. Thời hạn doanh nghiệp
thực hiện đăng kư thay đổi nội dung
đăng kư doanh nghiệp
1. Doanh nghiệp có trách nhiệm thực hiện
việc đăng kư thay đổi nội dung đăng
kư doanh nghiệp trong thời hạn mười ngày làm
việc, kể từ ngày doanh nghiệp ra Quyết
định (hoặc Nghị quyết) thay đổi các
nội dung này, trừ trường hợp pháp luật có
quy định khác.
2. Chủ sở hữu công ty TNHH một thành viên,
Hội đồng thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên,
Đại hội đồng cổ đông, Hội
đồng quản trị công ty cổ phần hoặc
những người có thẩm quyền trong doanh nghiệp
có trách nhiệm ban hành Quyết định (hoặc
Nghị quyết) bằng văn bản về việc thay
đổi nội dung đăng kư doanh nghiệp trong ṿng
mười ngày làm việc, kể từ ngày doanh nghiệp
quyết định thay đổi nội dung đăng
kư doanh nghiệp, trừ trường hợp Biên bản
họp có quy định cụ thể về thời
hạn ra Quyết định (hoặc Nghị quyết)
khác với thời hạn nêu trên.
Điều 16. Đăng kư để
được cấp Giấy chứng nhận đăng
kư doanh nghiệp theo mẫu mới
1. Những doanh nghiệp đă được
cấp Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh và
đăng kư thuế trước khi Nghị định
số 43/2010/NĐ-CP có hiệu lực không bắt buộc
phải đổi sang Giấy chứng nhận đăng
kư doanh nghiệp.
2. Doanh nghiệp sẽ được cấp
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp theo
mẫu mới khi đăng kư thay đổi nội dung
đăng kư doanh nghiệp. Khi nộp hồ sơ
đăng kư thay đổi nội dung đăng kư doanh
nghiệp, doanh nghiệp phải nộp kèm bản gốc
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh và Giấy
chứng nhận đăng kư thuế hoặc Giấy
chứng nhận đăng kư kinh doanh và đăng kư
thuế cho Pḥng Đăng kư kinh doanh để
được cấp Giấy chứng nhận đăng
kư doanh nghiệp theo mẫu mới.
3. Trường hợp doanh nghiệp có nhu cầu
đổi Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh và
đăng kư thuế sang Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp nhưng không thay đổi
nội dung đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế,
doanh nghiệp có thể nộp Giấy đề nghị
cấp đổi Giấy chứng nhận đăng kư
doanh nghiệp theo mẫu kèm theo bản chính Giấy
chứng nhận đăng kư kinh doanh và bản chính
Giấy chứng nhận đăng kư thuế; hoặc
bản chính Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh
và đăng kư thuế để được cơ quan
đăng kư kinh doanh cấp Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp theo mẫu mới trong thời
hạn hai ngày làm việc.
Mẫu Giấy đề nghị cấp
đổi giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp theo mẫu mới được thực
hiện theo quy định tại Phụ lục VI-5 ban hành
kèm theo Thông tư này.
Điều 17. Đăng kư thay đổi
nội dung đăng kư thuế mà không thay đổi
nội dung đăng kư kinh doanh
1. Doanh nghiệp thay đổi nội dung
đăng kư thuế mà không thay đổi nội dung
đăng kư kinh doanh thực hiện theo quy định
tại Điều 45 Nghị định số
43/2010/NĐ-CP.
2. Thông báo thay đổi nội dung đăng kư
thuế theo mẫu quy định tại Phụ lục
III-10 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Trong thời hạn năm ngày làm việc
kể từ khi nhận được hồ sơ
hợp lệ của doanh nghiệp, Pḥng Đăng kư kinh
doanh cập nhật dữ liệu vào Hệ thống thông
tin đăng kư doanh nghiệp quốc gia để
chuyển thông tin sang cơ sở dữ liệu của
Tổng cục Thuế, đồng thời lưu Thông báo
vào hồ sơ đăng kư doanh nghiệp.
Chương 4.
ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP QUA
MẠNG ĐIỆN TỬ
Điều 18. Đăng kư doanh nghiệp qua
mạng điện tử
1. Người thành lập doanh nghiệp có
thể lựa chọn thực hiện việc đăng
kư doanh nghiệp trực tiếp tại Pḥng Đăng kư
kinh doanh cấp tỉnh hoặc đăng kư doanh nghiệp
qua mạng điện tử.
2. Để thực hiện thủ tục
đăng kư doanh nghiệp qua mạng điện tử,
người thành lập doanh nghiệp hoặc người
đại diện theo ủy quyền (sau đây gọi
chung là người thành lập doanh nghiệp) truy cập
vào Cổng thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc gia,
điền đầy đủ và chính xác các thông tin theo
yêu cầu. Thông qua Cổng thông tin đăng kư doanh
nghiệp quốc gia, Hệ thống thông tin đăng kư doanh
nghiệp quốc gia (sau đây gọi tắt là Hệ
thống) tiếp nhận hồ sơ đăng kư
điện tử và Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp
tỉnh sẽ xử lư hồ sơ đăng kư doanh
nghiệp qua mạng điện tử trên Hệ thống
thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc gia.
3. Hồ sơ đăng kư điện tử
được gửi qua Cổng thông tin đăng kư doanh
nghiệp quốc gia được coi là đă gửi thành
công khi máy chủ của Hệ thống thông tin đăng
kư doanh nghiệp quốc gia nhận được.
4. Thời gian gửi, nhận các văn bản
điện tử trong hồ sơ đăng kư
điện tử được xác định căn
cứ theo thời gian ghi lại trên máy chủ của
Hệ thống thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc
gia.
5. Doanh nghiệp có thể nhận Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp trực
tiếp tại Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh
nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính hoặc
đăng kư, trả phí để nhận Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp qua dịch
vụ chuyển phát.
6. Quy định về đăng kư doanh nghiệp
qua mạng điện tử được áp dụng
đối với các trường hợp đăng kư
thành lập doanh nghiệp, đăng kư thay đổi
nội dung đăng kư doanh nghiệp, đăng kư
lập chi nhánh, văn pḥng đại diện, thông báo
lập địa điểm kinh doanh, đăng kư thay
đổi nội dung đăng kư doanh nghiệp.
Điều 19. Đăng kư doanh nghiệp qua
mạng điện tử trong trường hợp
người thành lập doanh nghiệp đă có chữ kư
điện tử
Trường hợp người thành lập doanh
nghiệp có chữ kư điện tử th́ việc
đăng kư doanh nghiệp qua mạng điện tử
được thực hiện như sau:
1. Người thành lập doanh nghiệp nộp
hồ sơ đăng kư điện tử qua Cổng
thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc gia và nộp
lệ phí đăng kư doanh nghiệp cho Pḥng Đăng kư
kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt
trụ sở chính.
2. Khi hồ sơ đăng kư qua mạng
điện tử của doanh nghiệp đáp ứng các
yêu cầu theo quy định, thông qua Cổng thông tin
đăng kư doanh nghiệp quốc gia, Pḥng Đăng kư
kinh doanh cấp tỉnh tiếp nhận hồ sơ và
người thành lập doanh nghiệp nhận
được Giấy xác nhận nộp hồ sơ
đăng kư doanh nghiệp qua mạng điện tử.
3. Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh
kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và thông báo
cho doanh nghiệp về việc cấp Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp hoặc yêu cầu
người thành lập doanh nghiệp sửa đổi,
bổ sung hồ sơ đăng kư doanh nghiệp qua
Cổng thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc gia và
gửi đến địa chỉ thư điện
tử của người thành lập doanh nghiệp đă
đăng kư với Hệ thống thông tin đăng kư
doanh nghiệp quốc gia.
4. Trên cơ sở hồ sơ hợp lệ
của doanh nghiệp và xác nhận về việc
người thành lập doanh nghiệp đă nộp
đủ lệ phí đăng kư doanh nghiệp, Pḥng
Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp
đặt trụ sở chính cấp Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp cho doanh nghiệp.
Điều 20. Đăng kư doanh nghiệp qua
mạng điện tử trong trường hợp
người thành lập doanh nghiệp chưa có chữ kư
điện tử
Trường hợp người thành lập doanh
nghiệp chưa có chữ kư điện tử th́ việc
đăng kư doanh nghiệp qua mạng điện tử
được thực hiện như sau:
1. Người thành lập doanh nghiệp nộp
hồ sơ đăng kư điện tử qua Cổng
thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc gia và nộp
lệ phí đăng kư doanh nghiệp cho Pḥng Đăng kư
kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt
trụ sở chính.
2. Pḥng Đăng kư kinh doanh kiểm tra tính
hợp lệ của hồ sơ đăng kư doanh
nghiệp trên Hệ thống và thông báo cho doanh nghiệp
về việc cấp Giấy chứng nhận đăng
kư doanh nghiệp hoặc yêu cầu người thành lập
doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung hồ sơ
đăng kư doanh nghiệp qua Cổng thông tin đăng kư
doanh nghiệp quốc gia và gửi đến địa
chỉ thư điện tử của người thành
lập doanh nghiệp đă đăng kư với Hệ
thống thông tin đăng kư doanh nghiệp quốc gia. Khi
hồ sơ đăng kư doanh nghiệp hợp lệ và
được chấp thuận trên Hệ thống, Pḥng
Đăng kư kinh doanh gửi thông tin sang cơ quan Thuế
đề nghị tạo mă số cho doanh nghiệp và
gửi qua Hệ thống cho người thành lập doanh
nghiệp Giấy xác nhận nộp hồ sơ
đăng kư doanh nghiệp qua mạng điện tử
theo mẫu quy định tại Phụ lục VI-4 ban hành
kèm theo Thông tư này. Người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp kư tên vào Giấy xác
nhận nộp hồ sơ đăng kư doanh nghiệp qua
mạng điện tử.
3. Người thành lập doanh nghiệp gửi
Giấy xác nhận nộp hồ sơ đăng kư doanh
nghiệp qua mạng điện tử và các giấy tờ
trong hồ sơ đăng kư doanh nghiệp đến
Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh nơi doanh
nghiệp đặt trụ sở chính trong thời hạn
mười lăm ngày làm việc kể từ ngày nhận
được Giấy xác nhận nộp hồ sơ
đăng kư qua mạng điện tử. Nếu quá
thời hạn trên mà cơ quan đăng kư kinh doanh
chưa nhận được hồ sơ do doanh
nghiệp gửi đến th́ hồ sơ đăng kư
doanh nghiệp qua mạng điện tử không c̣n hiệu
lực và cơ quan đăng kư kinh doanh xóa tên doanh
nghiệp trong Hệ thống.
4. Khi nhận được hồ sơ bằng
bản giấy do doanh nghiệp gửi đến, Pḥng
Đăng kư kinh doanh đối chiếu với thông tin
doanh nghiệp đă khai trên Hệ thống và cấp
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp cho
doanh nghiệp nếu nội dung thông tin thống nhất.
Chương 5.
ĐĂNG KƯ BỔ SUNG THÔNG TIN,
TẠM NGỪNG KINH DOANH, GIẢI THỂ DOANH NGHIỆP, THU
HỒI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG
KƯ DOANH NGHIỆP
Điều 21. Bổ sung thông tin trong Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp
Trường hợp doanh nghiệp chỉ bổ
sung thay đổi những thông tin về số
điện thoại, fax, email, website, địa chỉ
của doanh nghiệp do thay đổi về địa
giới hành chính, thông tin về chứng minh nhân dân,
địa chỉ của cá nhân trong hồ sơ
đăng kư kinh doanh th́ doanh nghiệp gửi Thông báo theo
mẫu quy định tại Phụ lục III-9
đến Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh nơi
doanh nghiệp đặt trụ sở chính. Pḥng
Đăng kư kinh doanh nhận thông báo, trao Giấy biên
nhận và thực hiện việc cấp đổi
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp cho
doanh nghiệp. Mỗi lần cấp đổi Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp thuộc
trường hợp này được coi là một lần
đăng kư thay đổi nội dung đăng kư doanh
nghiệp. Trong trường hợp này, doanh nghiệp không
phải nộp lệ phí.
Điều 22. Bổ sung thông tin trong hồ sơ
đăng kư doanh nghiệp
Trường hợp doanh nghiệp chỉ bổ
sung các thông tin trong hồ sơ đăng kư doanh nghiệp
mà không làm thay đổi nội dung của Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp th́ doanh
nghiệp gửi Thông báo theo mẫu quy định tại
Phụ lục III-9 đến Pḥng đăng kư kinh doanh
cấp tỉnh nơi doanh nghiệp đặt trụ
sở chính. Pḥng Đăng kư kinh doanh bổ sung thông tin vào
hồ sơ của doanh nghiệp và cập nhật thông tin
vào Hệ thống. Trong trường hợp này, doanh
nghiệp không phải trả phí.
Điều 23. Thu hồi Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp
1. Đối với hành vi vi phạm của doanh
nghiệp quy định tại khoản 3 Điều 60
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP th́ Pḥng Đăng
kư kinh doanh thông báo bằng văn bản về hành vi vi
phạm và yêu cầu người đại diện theo
pháp luật của doanh nghiệp đến Pḥng
Đăng kư kinh doanh để giải tŕnh. Sau
mười ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc
thời hạn hẹn trong thông báo mà người
được yêu cầu không đến hoặc nội
dung giải tŕnh không được chấp nhận th́
Pḥng Đăng kư kinh doanh ra quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp.
2. Trước khi ra thông báo về hành vi vi
phạm và ban hành quyết định thu hồi Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp, trong
trường hợp cần thiết, Pḥng Đăng kư kinh
doanh có thể mời đại diện Thanh tra Sở
Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan có liên quan
như cơ quan thuế, Ủy ban nhân dân cấp huyện,
Sở quản lư ngành, … tham dự cuộc họp liên ngành
để xác định hành vi vi phạm của doanh
nghiệp.
3. Thông báo của Pḥng Đăng kư kinh doanh về
hành vi vi phạm của doanh nghiệp quy định
tại Điều 60 Nghị định số
43/2010/NĐ-CP phải được gửi đến
địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp,
được đăng tải trên Cổng thông tin
đăng kư doanh nghiệp quốc gia và phương tiện
thông tin đại chúng địa phương.
Điều 24. Xử lư đối với
trường hợp kê khai hồ sơ đăng kư doanh
nghiệp không trung thực, không chính xác
1. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai
trong hồ sơ đăng kư doanh nghiệp là không trung
thực, không chính xác th́ Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp
tỉnh thông báo cho cơ quan nhà nước có thẩm
quyền để xử lư theo quy định của pháp
luật. Sau khi có quyết định xử lư vi phạm
của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, Pḥng
Đăng kư kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp làm lại
hồ sơ để cấp lại Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp.
2. Sau thời hạn hẹn trong thông báo của
Pḥng Đăng kư kinh doanh mà doanh nghiệp không nộp
hồ sơ để cấp lại Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp th́ Pḥng Đăng kư
kinh doanh yêu cầu doanh nghiệp báo cáo theo quy định
tại Điều 163 Luật Doanh nghiệp.
Điều 25. Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp
1. Các trường hợp cấp lại Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp do mất,
thất lạc, cháy, bị tiêu hủy được
thực hiện theo quy định tại Điều 58
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.
2. Trường hợp Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp được cấp không
đúng hồ sơ, tŕnh tự, thủ tục theo quy
định, Pḥng Đăng kư kinh doanh thông báo yêu cầu
doanh nghiệp hoàn chỉnh và nộp hồ sơ hợp
lệ theo quy định trong thời hạn ba mươi
ngày, kể từ ngày thông báo để được xem
xét cấp lại Giấy chứng nhận đăng kư
doanh nghiệp.
Điều 26. Tŕnh tự, thủ tục
đăng kư giải thể doanh nghiệp
1. Trong thời hạn bảy ngày làm việc
kể từ ngày kết thúc việc giải thể doanh
nghiệp và thanh toán hết các khoản nợ của doanh
nghiệp, người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp gửi hồ sơ giải thể
doanh nghiệp theo quy định tại khoản 3
Điều 28 Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày
05 tháng 09 năm 2007 của Chính phủ hướng dẫn
chi tiết thi hành một số điều của Luật
Doanh nghiệp đến Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp
tỉnh.
2. Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh
gửi thông báo về việc giải thể doanh nghiệp
cho cơ quan thuế, cơ quan công an cấp tỉnh trong
thời hạn hai ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ giải thể hợp lệ
của doanh nghiệp.
3. Trong thời hạn bảy ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ
giải thể hợp lệ của doanh nghiệp, Pḥng
Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh ra thông báo về
việc doanh nghiệp đă giải thể và xóa tên doanh
nghiệp trong sổ đăng kư kinh doanh nếu cơ quan
thuế và cơ quan công an không có yêu cầu khác.
Điều 27. Chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn pḥng đại diện,
địa điểm kinh doanh.
1. Khi chấm dứt hoạt động chi nhánh,
văn pḥng đại diện, địa điểm kinh
doanh, doanh nghiệp gửi Thông báo đến Pḥng
Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt chi
nhánh, văn pḥng đại diện, địa điểm
kinh doanh.
Kèm theo Thông báo phải có Quyết định
của Chủ doanh nghiệp đối với doanh
nghiệp tư nhân, của Chủ sở hữu hoặc
Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ
tịch công ty đối với công ty TNHH một thành viên,
của Hội đồng thành viên đối với công ty
TNHH hai thành viên trở lên, của Hội đồng
quản trị đối với công ty cổ phần,
của các thành viên hợp danh đối với công ty
hợp danh về việc chấm dứt hoạt
động chi nhánh, văn pḥng đại diện,
địa điểm kinh doanh.
2. Pḥng Đăng kư kinh doanh nhận thông báo,
nhập thông tin vào Hệ thống thông tin đăng kư doanh
nghiệp quốc gia và thu lại Giấy chứng nhận
đăng kư hoạt động chi nhánh, văn pḥng
đại diện đối với trường hợp
chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn pḥng
đại diện; xóa địa điểm kinh doanh trong
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăng kư hoạt
động chi nhánh đối với trường hợp
chấm dứt hoạt động địa điểm
kinh doanh.
Chương 6.
ĐĂNG KƯ HỘ KINH DOANH
Điều 28. Đăng kư hộ kinh doanh
1. Hồ sơ, tŕnh tự, thủ tục
đăng kư hộ kinh doanh thực hiện theo quy
định tại Điều 52 Nghị định
số 43/2010/NĐ-CP.
2. Giấy Đề nghị đăng kư hộ
kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định tại
Phụ lục I-6 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Danh sách cá nhân góp vốn thành lập hộ kinh
doanh thực hiện theo mẫu quy định tại
Phụ lục II-5 ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Cá nhân quy định tại khoản 1
Điều 50 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP chỉ
được quyền đăng kư một hộ kinh
doanh trên phạm vi toàn quốc và được quyền
góp vốn, mua cổ phần ở doanh nghiệp với
tư cách cá nhân.
5. Giấy chứng nhận đăng kư hộ
kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định tại
Phụ lục IV-6 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 29. Thay đổi nội dung
đăng kư hộ kinh doanh
1. Việc đăng kư thay đổi nội dung
đăng kư hộ kinh doanh thực hiện theo quy
định tại Điều 55 Nghị định
số 43/2010/NĐ-CP. Thông báo thay đổi nội dung
đăng kư hộ kinh doanh thực hiện theo quy
định tại Phụ lục III-14 ban hành kèm theo Thông
tư này.
2. Khi thay đổi nội dung kinh doanh đă
đăng kư, chủ hộ kinh doanh hoặc người
đại diện hộ kinh doanh gửi thông báo thay
đổi nội dung đăng kư hộ kinh doanh tới
cơ quan đăng kư kinh doanh cấp huyện nơi
đă đăng kư.
Khi tiếp nhận hồ sơ, Cơ quan
Đăng kư kinh doanh cấp huyện trao Giấy biên
nhận và cấp Giấy chứng nhận đăng kư
hộ kinh doanh cho hộ kinh doanh trong thời hạn năm
ngày làm việc, kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
Điều 30. Chấm dứt hoạt
động hộ kinh doanh
1. Khi chấm dứt hoạt động kinh doanh,
hộ kinh doanh phải nộp lại bản gốc
Giấy chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh cho
Cơ quan Đăng kư kinh doanh cấp huyện nơi
đă đăng kư, đồng thời thanh toán đầy
đủ các khoản nợ, gồm cả nợ thuế
và nghĩa vụ tài chính chưa thực hiện.
2. Thông báo tạm ngừng kinh doanh, chấm
dứt hoạt động của hộ kinh doanh quy
định tại khoản 2, khoản 3 Điều 55
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP thực hiện
theo mẫu quy định tại Phụ lục III-15, III-16
ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 31. Thu hồi Giấy chứng
nhận đăng kư hộ kinh doanh
1. Các trường hợp thu hồi Giấy
chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh thực
hiện theo quy định tại Điều 61 Nghị
định số 43/2010/NĐ-CP.
2. Trường hợp hộ kinh doanh không
tiến hành hoạt động kinh doanh trong thời
hạn sáu tháng, kể từ ngày được cấp Giấy
chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh; ngừng
hoạt động kinh doanh quá sáu tháng liên tục mà không
thông báo với cơ quan đăng kư kinh doanh cấp
huyện nơi đăng kư th́ Cơ quan Đăng kư kinh
doanh thông báo bằng văn bản về hành vi vi phạm và
yêu cầu đại diện hộ kinh doanh đến
Cơ quan Đăng kư kinh doanh để giải tŕnh. Sau
mười ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc
thời hạn hẹn trong thông báo mà người được
yêu cầu không đến hoặc nội dung giải tŕnh
không được chấp nhận th́ Cơ quan
Đăng kư kinh doanh ra quyết định thu hồi
Giấy chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh.
3. Trường hợp hộ kinh doanh chuyển
địa điểm kinh doanh sang quận, huyện,
thị xă khác th́ sau khi nhận được thông báo
của hộ kinh doanh về việc chuyển địa
điểm sang đơn vị cấp huyện khác, Cơ
quan Đăng kư kinh doanh ban hành Quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng kư hộ kinh
doanh.
4. Trường hợp hộ kinh doanh kinh doanh
ngành, nghề bị cấm th́ Cơ quan Đăng kư kinh
doanh ra Thông báo về hành vi vi phạm và ban hành Quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận đăng
kư hộ kinh doanh.
5. Trường hợp hộ kinh doanh
được thành lập bởi những người
không được quyền thành lập hộ kinh doanh
sẽ bị xử lư theo một trong các trường
hợp sau:
a) Nếu hộ kinh doanh do một cá nhân thành
lập và cá nhân đó không được quyền thành
lập hộ kinh doanh th́ Cơ quan Đăng kư kinh doanh ra
Thông báo về hành vi vi phạm và ban hành Quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận đăng
kư hộ kinh doanh.
b) Nếu hộ kinh doanh do một nhóm cá nhân thành
lập và một trong số cá nhân đó không
được quyền thành lập hộ kinh doanh th́
Cơ quan Đăng kư kinh doanh ra Thông báo về hành vi vi
phạm và yêu cầu hộ kinh doanh đăng kư thay
đổi cá nhân đó trong thời hạn mười
lăm ngày làm việc, kể từ ngày thông báo. Quá thời
hạn trên mà hộ kinh doanh không đăng kư thay
đổi th́ Cơ quan Đăng kư kinh doanh ra Thông báo
về hành vi vi phạm và ban hành Quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng kư hộ kinh
doanh.
6. Thông báo về hành vi vi phạm của hộ
kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định tại
Phụ lục V-10 ban hành kèm theo Thông tư này. Quyết
định thu hồi Giấy chứng nhận đăng
kư hộ kinh doanh thực hiện theo mẫu quy định
tại Phụ lục VI-2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Chương 7.
HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN,
ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VỀ ĐĂNG KƯ KINH DOANH VÀ
ĐĂNG KƯ THUẾ SAU KHI CHUYỂN ĐỔI DỮ
LIỆU
Điều 32. Hiệu đính thông tin trong
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp
Việc hiệu đính thông tin trong Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp theo quy
định tại Điều 30 Nghị định
số 43/2010/NĐ-CP được thực hiện như
sau:
1. Trường hợp doanh nghiệp phát hiện
nội dung trong Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp chưa chính xác so với nội dung hồ sơ
đăng kư doanh nghiệp th́ doanh nghiệp gửi
Giấy đề nghị hiệu đính thông tin theo
mẫu quy định tại Phụ lục III-11 ban hành kèm
theo Thông tư này yêu cầu Pḥng Đăng kư kinh doanh
hiệu đính nội dung trong Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp cho phù hợp với hồ
sơ đăng kư doanh nghiệp đă nộp. Pḥng
Đăng kư kinh doanh nhận Giấy đề nghị,
kiểm tra hồ sơ và thực hiện việc cấp
lại Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp cho doanh nghiệp trong thời hạn hai ngày làm việc,
kể từ ngày nhận được Giấy đề
nghị của doanh nghiệp nếu thông tin trong thông báo
của doanh nghiệp là chính xác.
2. Trường hợp Pḥng Đăng kư kinh doanh
phát hiện nội dung trong Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp chưa chính xác so với nội
dung hồ sơ đăng kư doanh nghiệp th́ gửi thông
báo cho doanh nghiệp về việc hiệu đính nội
dung trong Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp cho phù hợp với hồ sơ đăng kư
doanh nghiệp đă nộp và thực hiện việc
cấp lại Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp cho doanh nghiệp trong thời hạn mười
lăm ngày làm việc kể từ ngày gửi thông báo. Khi
đến nhận Giấy chứng nhận đăng kư
doanh nghiệp mới, doanh nghiệp phải nộp lại
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp cũ.
3. Nếu việc hiệu đính thông tin
được thực hiện trong ṿng năm ngày làm việc
kể từ ngày cấp Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp th́ Pḥng Đăng kư kinh doanh
cấp lại Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp cho doanh nghiệp và không tính là một lần thay
đổi nội dung đăng kư doanh nghiệp. Nếu
việc hiệu đính thông tin được thực
hiện sau năm ngày làm việc kể từ ngày cấp
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp th́
Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp lại Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp cho doanh nghiệp và
việc hiệu đính được tính là một
lần thay đổi nội dung đăng kư doanh
nghiệp.
4. Trong trường hợp hiệu đính thông
tin trên Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp, doanh nghiệp không phải nộp lệ phí cho
việc hiệu đính thông tin.
Điều 33. Bổ sung, hiệu đính nội
dung thông tin về Giấy chứng nhận đăng kư
kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh
và đăng kư thuế trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về đăng kư doanh nghiệp
1. Trường hợp doanh nghiệp phát hiện
nội dung thông tin về Giấy chứng nhận
đăng kư kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận
đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế trong Cơ
sở dữ liệu quốc gia về đăng kư doanh
nghiệp không có hoặc không chính xác do quá tŕnh chuyển
đổi dữ liệu, doanh nghiệp gửi Thông báo cho
Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh nơi đặt
trụ sở chính để bổ sung hoặc hiệu
đính thông tin. Kèm theo Thông báo phải có bản sao hợp
lệ Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh
hoặc Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh và
đăng kư thuế.
Trong thời hạn năm ngày làm việc, kể
từ khi tiếp nhận Thông báo của doanh nghiệp,
Pḥng Đăng kư kinh doanh nơi doanh nghiệp đặt
trụ sở chính có trách nhiệm bổ sung hoặc hiệu
đính thông tin về Giấy chứng nhận đăng
kư kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng kư
kinh doanh và đăng kư thuế trong Cơ sở dữ
liệu quốc gia về đăng kư doanh nghiệp.
2. Trường hợp Pḥng Đăng kư kinh doanh
phát hiện nội dung thông tin về Giấy chứng
nhận đăng kư kinh doanh hoặc Giấy chứng
nhận đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế trong
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng kư
doanh nghiệp không có hoặc không chính xác với Giấy
chứng nhận bằng văn bản, trong thời
hạn năm ngày làm việc kể từ khi phát hiện,
Pḥng Đăng kư kinh doanh bổ sung, hiệu đính
nội dung thông tin về Giấy chứng nhận
đăng kư kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận
đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế trong Cơ
sở dữ liệu quốc gia về đăng kư doanh
nghiệp.
Điều 34. Hướng dẫn xử lư
đối với trường hợp doanh nghiệp chưa
đăng kư số thuế hoặc có thông tin sai khác
giữa đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế.
1. Trên cơ sở dữ liệu về
đăng kư doanh nghiệp sau khi được chuyển
đổi và dữ liệu về đăng kư thuế,
Pḥng Đăng kư kinh doanh cấp tỉnh gửi thông báo cho
từng doanh nghiệp và yêu cầu doanh nghiệp:
a) Đăng kư mă số thuế trong thời
hạn ba mươi ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được thông báo trong trường hợp
doanh nghiệp đă được cấp Giấy
chứng nhận đăng kư kinh doanh mà chưa thực
hiện việc đăng kư thuế. Trường hợp
doanh nghiệp không thực hiện theo yêu cầu tại
điểm này th́ sẽ bị xử lư theo quy định
của pháp luật về thuế và bị thu hồi
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp theo quy
định tại điểm c khoản 2 Điều 165
Luật Doanh nghiệp.
b) Báo cáo và thực hiện việc đăng kư
thay đổi nội dung đăng kư doanh nghiệp trong
thời hạn ba tháng, kể từ ngày nhận
được thông báo trong trường hợp nội dung
đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế của doanh
nghiệp chưa thống nhất. Trường hợp
doanh nghiệp không thực hiện theo yêu cầu tại
điểm này th́ sẽ bị thu hồi Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp theo quy định
tại điểm g khoản 2 Điều 165 Luật Doanh
nghiệp.
2. Thông báo của Pḥng Đăng kư kinh doanh về
việc thu hồi Giấy chứng nhận đăng kư
doanh nghiệp phải được gửi đến
địa chỉ trụ sở chính, địa chỉ
nhận thông báo thuế của doanh nghiệp và đăng
trên phương tiện thông tin đại chúng.
Chương 8.
CUNG CẤP THÔNG TIN VÀ LƯU
GIỮ NỘI DUNG ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP
Điều 35. Cung cấp thông tin về
đăng kư doanh nghiệp
1. Việc cung cấp thông tin về nội dung
đăng kư doanh nghiệp thực hiện theo quy
định tại Điều 31 và khoản 4 Điều
52 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.
2. Khi giải quyết đăng kư doanh
nghiệp, Pḥng Đăng kư kinh doanh ghi thông tin nội dung
đăng kư doanh nghiệp vào sổ đăng kư kinh doanh
lưu giữ tại Pḥng Đăng kư kinh doanh. Sổ
đăng kư doanh nghiệp có thể là những tệp tin
điện tử.
Điều 36. Nội dung thông tin cung cấp
1. Các cá nhân, tổ chức có thể yêu cầu
Pḥng Đăng kư kinh doanh cung cấp thông tin về nội
dung doanh nghiệp trong phạm vi địa phương và
phải trả phí theo quy định của pháp luật.
2. Thông tin về đăng kư doanh nghiệp
được công bố công khai, miễn phí trên Cổng
đăng kư kinh doanh quốc gia với bốn nội dung
cơ bản: tên doanh nghiệp, địa chỉ trụ
sở chính, người đại diện theo pháp luật
và ngành, nghề kinh doanh.
3. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu t́m hiểu
các thông tin về đăng kư kinh doanh của doanh
nghiệp ngoài thông tin cơ bản nêu trên phải trả
lệ phí, trừ trường hợp cơ quan nhà nước
có thẩm quyền có yêu cầu cung cấp thông tin bằng
văn bản đối với từng trường
hợp cụ thể.
Chương 9.
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 37. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể
từ ngày 20 tháng 7 năm 2010
2. Thông tư này thay thế Thông tư số
03/2006/TT-BKH ngày 19 tháng 10 năm 2006 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư hướng dẫn tŕnh
tự, thủ tục đăng kư kinh doanh theo quy
định tại Nghị định số
88/2006/NĐ-CP ngày 29 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ
về đăng kư kinh doanh; Thông tư liên tịch số
05/2008/TTLT/BKH-BTC-BCA ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Bộ
Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ
Công an hướng dẫn cơ chế phối hợp
giữa các cơ quan giải quyết đăng kư kinh
doanh, đăng kư thuế và đăng kư con dấu
đối với doanh nghiệp thành lập, hoạt
động theo Luật Doanh nghiệp và Thông tư số
01/2009/TT-BKH ngày 13 tháng 01 năm 2009 của Bộ Kế
hoạch và Đầu tư sửa đổi, bổ sung
Thông tư số 03/2006/TT-BKH.
Điều 38. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,
cơ quan đăng kư kinh doanh cấp huyện, các doanh
nghiệp thành lập theo Luật Doanh nghiệp,
người thành lập doanh nghiệp và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá tŕnh thực hiện, nếu có
vướng mắc, đề nghị các tổ chức,
cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ
Kế hoạch và Đầu tư để nghiên cứu,
sửa đổi, bổ sung.
|
|
BỘ
TRƯỞNG
|
DANH MỤC
CÁC MẪU GIẤY TỜ SỬ DỤNG TRONG
ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP, ĐĂNG KƯ HỘ KINH DOANH
(ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BKH ngày 04/6/2010
của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
STT |
Mẫu
giấy tờ |
Kư hiệu |
|
(1) |
(2) |
(3) |
|
I |
Giấy đề nghị đăng
kư doanh nghiệp, hộ kinh doanh |
|
|
1 |
- Doanh nghiệp tư nhân |
Phụ lục I-1 |
|
2 |
- Công ty TNHH một thành viên |
Phụ lục I-2 |
|
3 |
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Phụ lục I-3 |
|
4 |
- Công ty cổ phần |
Phụ lục I-4 |
|
5 |
- Công ty hợp danh |
Phụ lục I-5 |
|
6 |
- Hộ kinh doanh |
Phụ lục I-6 |
|
II |
Các mẫu Danh sách |
|
|
7 |
- Danh sách thành viên công ty TNHH hai thành viên
trở lên |
Phụ lục II-1 |
|
8 |
- Danh sách cổ đông sáng lập công ty
cổ phần |
Phụ lục II-2 |
|
9 |
- Danh sách thành viên công ty hợp danh |
Phụ lục II-3 |
|
10 |
- Danh sách người đại diện
theo ủy quyền |
Phụ lục II-4 |
|
11 |
- Danh sách các cá nhân góp vốn thành lập
hộ kinh doanh |
Phụ lục II-5 |
|
III |
Thông báo của doanh nghiệp, hộ
kinh doanh |
|
|
12 |
- Thông báo lập chi nhánh, văn pḥng
đại diện, địa điểm kinh doanh |
Phụ lục III-1 |
|
13 |
- Thông báo về việc lập chi nhánh,
văn pḥng đại diện ở nước ngoài |
Phụ lục III-2 |
|
14 |
- Thông báo chấm dứt hoạt
động của chi nhánh, văn pḥng đại
diện, địa điểm kinh doanh |
Phụ lục III-3 |
|
15 |
- Thông báo thay đổi nội dung
đăng kư hoạt động của chi nhánh, văn
pḥng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Phụ lục III-4 |
|
16 |
- Thông báo thay đổi người
đại diện theo pháp luật |
Phụ lục III-5 |
|
17 |
- Thông báo thay đổi nội dung
đăng kư doanh nghiệp |
Phụ lục III-6 |
|
18 |
- Thông báo thay đổi chủ doanh
nghiệp tư nhân |
Phụ lục III-7 |
|
19 |
- Thông báo thay đổi chủ sở hữu
công ty TNHH một thành viên |
Phụ lục III-8 |
|
20 |
- Thông báo thay đổi thông tin trong
hồ sơ đăng kư doanh nghiệp |
Phụ lục III-9 |
|
21 |
- Thông báo thay đổi thông tin
đăng kư thuế |
Phụ lục III-10 |
|
22 |
- Giấy đề nghị hiệu
đính thông tin |
Phụ lục III-11 |
|
23 |
- Thông báo về việc tạm ngừng
kinh doanh của doanh nghiệp |
Phụ lục III-12 |
|
24 |
- Thông báo về việc giải thể
doanh nghiệp |
Phụ lục III-13 |
|
25 |
- Thông báo về việc thay đổi
nội dung đăng kư của hộ kinh doanh |
Phụ lục III-14 |
|
26 |
- Thông báo về việc tạm ngừng
kinh doanh của hộ kinh doanh |
Phụ lục III-15 |
|
27 |
- Thông báo về việc chấm dứt
hoạt động hộ kinh doanh |
Phụ lục III-16 |
|
IV |
Các mẫu Giấy chứng nhận |
|
|
28 |
- Doanh nghiệp tư nhân |
Phụ lục IV-1 |
|
29 |
- Công ty TNHH một thành viên |
Phụ lục IV-2 |
|
30 |
- Công ty TNHH hai thành viên trở lên |
Phụ lục IV-3 |
|
31 |
- Công ty cổ phần |
Phụ lục IV-4 |
|
32 |
- Công ty hợp danh |
Phụ lục IV-5 |
|
33 |
- Hộ kinh doanh |
Phụ lục IV-6 |
|
34 |
- Chi nhánh, văn pḥng đại diện |
Phụ lục IV-7 |
|
V |
Thông báo của Cơ quan Đăng kư
kinh doanh |
|
|
35 |
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ sơ đăng kư doanh
nghiệp |
Phụ lục V-1 |
|
36 |
- Thông báo về việc vi phạm
của doanh nghiệp thuộc trường hợp
phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng kư
doanh nghiệp |
Phụ lục V-2 |
|
37 |
- Thông báo yêu cầu doanh nghiệp báo cáo
về t́nh h́nh kinh doanh |
Phụ lục V-3 |
|
38 |
- Thông báo về việc kiểm tra thông
tin về đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế |
Phụ lục V-4 |
|
39 |
- Thông báo yêu cầu doanh nghiệp
đăng kư mă số thuế |
Phụ lục V-5 |
|
40 |
- Thông báo yêu cầu doanh nghiệp tạm
ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có điều
kiện |
Phụ lục V-6 |
|
41 |
- Thông báo về việc đăng kư
giải thể của doanh nghiệp |
Phụ lục V-7 |
|
42 |
- Thông báo về việc doanh nghiệp
giải thể |
Phụ lục V-8 |
|
43 |
- Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ sơ đăng kư hộ
kinh doanh |
Phụ lục V-9 |
|
44 |
- Thông báo về việc vi phạm
của hộ kinh doanh thuộc trường hợp
phải thu hồi Giấy chứng nhận đăng kư
hộ kinh doanh |
Phụ lục V-10 |
|
VI |
Các mẫu khác |
|
|
45 |
- Quyết định về việc thu
hồi Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp |
Phụ lục VI-1 |
|
46 |
- Quyết định về việc thu
hồi Giấy chứng nhận đăng kư hộ kinh
doanh |
Phụ lục VI-2 |
|
47 |
- Quyết định về việc thu
hồi Giấy chứng nhận đăng kư hoạt
động của CN, VPĐD |
Phụ lục VI-3 |
|
48 |
- Giấy xác nhận nộp hồ sơ
đăng kư doanh nghiệp qua mạng điện tử |
Phụ lục VI-4 |
|
49 |
- Giấy đề nghị cấp
đổi Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp |
Phụ lục VI-5 |
|
50 |
- Giấy biên nhận |
Phụ lục VI-6 |
|
VII |
Phụ lục khác |
|
|
51 |
- Bảng chữ cái sử dụng trong
đặt tên doanh nghiệp, đơn vị phụ
thuộc của doanh nghiệp và hộ kinh doanh |
Phụ lục VII-1 |
|
52 |
- Mă cấp tỉnh, cấp huyện
sử dụng trong đăng kư hộ kinh doanh |
Phụ lục VII-2 |
|
53 |
- Hướng dẫn về (font)
chữ, cỡ chữ, kiểu chữ sử dụng trong
các mẫu giấy |
Phụ lục VII-3 |
PHỤ LỤC I-1
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
…., ngày … tháng … năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KƯ DOANH
NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tôi là (ghi họ tên bằng
chữ in hoa): …………..................……..
Giới tính: .....................
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: .....................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Ngày hết hạn: ………/...…/…… Nơi
cấp: ............................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Đăng
kư doanh nghiệp tư nhân do tôi làm chủ với các nội
dung sau:
1. Tên
doanh nghiệp:
Tên doanh
nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): .........................................
Tên doanh
nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): ....................................................
Tên doanh
nghiệp viết tắt (nếu
có): ...................................................................................
2.
Địa chỉ trụ sở chính:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: ………………………………………. Fax:
....................................................
Email:
…………………………………………… Website: .............................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mă theo ngành cấp 4 trong Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Vốn đầu tư ban đầu:
Tổng
số (bằng số;
VNĐ): ...................................................................................................
Trong
đó:
............................................................................................................................
-
Tiền Việt Nam: ................................................................................................................
-
Ngoại tệ tự do chuyển đổi:
..............................................................................................
- Vàng:
...............................................................................................................................
- Giá
trị quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật:
.............
............................................................................................................................................
- Tài
sản khác (ghi rơ
loại tài sản, số lượng và giá trị c̣n
lại của mỗi loại tài sản, có thể lập
thành danh mục riêng kèm theo Giấy đề nghị
đăng kư doanh nghiệp): .................................................................
............................................................................................................................................
5.
Vốn pháp định: (đối với ngành, nghề kinh doanh
phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
............................................................................................................................................
6.
Thông tin đăng kư thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu
thông tin đăng kư thuế |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Thông tin về Giám đốc (Tổng
giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có): Họ và tên Giám đốc (Tổng giám
đốc):.................................................................. Điện
thoại:............................................................................................................. Họ và tên Kế toán
trưởng:.................................................................................... Điện
thoại:............................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Địa chỉ nhận thông báo
thuế (chỉ kê
khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác
địa chỉ trụ sở
chính):.............................................................................................. Số nhà, đường
phố/xóm/ấp/thôn:........................................................................... Xă/Phường/Thị
trấn:.............................................................................................. Quận/Huyện/Thị xă/Thành phố
thuộc
tỉnh:............................................................ Tỉnh/Thành
phố:..................................................................................................... Điện thoại: …………………………………………..
Fax:................................... Email:..................................................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
3 |
Ngày bắt đầu hoạt
động (trường
hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu
hoạt động kể từ ngày được
cấp Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp th́ không cần kê khai nội dung này): ….../...…/…… |
||||||||||||||||||||
|
4 |
H́nh thức hạch toán (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
5 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày
…/…. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và
kết thúc niên độ kế toán) |
||||||||||||||||||||
|
6 |
Tổng số lao động (dự
kiến):................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
7 |
Đăng kư xuất khẩu (Có/Không):............................................................................ |
||||||||||||||||||||
|
8 |
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại
thời điểm kê khai): Tài khoản ngân hàng:............................................................................................. Tài khoản kho
bạc:................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
9 |
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
10 |
Ngành, nghề kinh doanh chính1:............................................................................ ............................................................................................................................... |
1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành,
nghề kinh doanh liệt kê tại mục 3 dự kiến
là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm
đăng kư.
Tôi cam
kết:
-
Bản thân không thuộc diện quy định tại
khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp, không
đồng thời là chủ doanh nghiệp tư nhân khác,
không là chủ hộ kinh doanh khác, không là thành viên hợp danh
của công ty hợp danh (trừ trường hợp
được sự nhất trí của các thành viên hợp
danh c̣n lại);
-
Trụ sở doanh nghiệp thuộc quyền sở
hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và
được sử dụng đúng mục đích theo quy
định của pháp luật;
-
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng kư
doanh nghiệp trên.
|
|
CHỦ DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN |
PHỤ LỤC I-2
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
…., ngày … tháng … năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KƯ DOANH
NGHIỆP
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tôi là (ghi họ tên bằng
chữ in hoa): ………...................………..
Giới tính: ....................
Chức
danh:
.........................................................................................................................
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
.....................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../...…/…….. Nơi cấp:
..................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ………/…...../…… Nơi
cấp: .............................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Đăng
kư công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tôi là
người đại diện theo pháp luật với các
nội dung sau:
1.
T́nh trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở tách doanh
nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chia doanh
nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở hợp
nhất doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển
đổi |
|
2. Tên
công ty:
Tên công
ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Tên công
ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................
Tên công
ty viết tắt (nếu
có): .............................................................................................
3.
Địa chỉ trụ sở chính:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: ………………………………………. Fax:
....................................................
Email:
…………………………………………… Website: .............................................
4.
Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mă theo ngành cấp 4 trong Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
Chủ sở hữu:
a)
Đối với chủ sở hữu là cá nhân (chỉ kê khai nếu chủ sở hữu
không phải là người đại diện theo pháp
luật):
Họ
tên chủ sở hữu (ghi
bằng chữ in hoa): ……………………………
Giới tính: ...........
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
.....................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Ngày hết hạn: ………/…...../…… Nơi
cấp: ..........................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
b)
Đối với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên
tổ chức (ghi
bằng chữ in hoa): ....................................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành
lập: ..................................................................
Do:
………………………………… cấp/phê duyệt ngày
……./........./............................
Địa
chỉ trụ sở chính:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:..................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Danh sách
người đại diện theo ủy quyền (kê khai theo mẫu nếu
có): Gửi kèm
Mô h́nh
tổ chức công ty (đánh
dấu X vào ô thích hợp):
|
Hội đồng thành viên |
|
|
Chủ tịch công
ty |
|
6.
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
7.
Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn
vốn |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền (bằng số; VNĐ) |
|
Vốn trong nước: + Vốn nhà nước + Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
8.
Vốn pháp định: (đối với ngành, nghề kinh doanh
phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
............................................................................................................................................
9.
Thông tin đăng kư thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu
thông tin đăng kư thuế |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám
đốc), Kế toán trưởng (nếu có): Họ và tên Giám đốc (Tổng giám
đốc) (chỉ
kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không
phải là người đại diện theo pháp luật
của công ty):.................................... Điện
thoại:............................................................................................................. Họ và tên Kế toán
trưởng:.................................................................................... Điện
thoại:............................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Địa chỉ nhận thông báo
thuế (chỉ kê
khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác
địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, đường
phố/xóm/ấp/thôn:.......................................................................... Xă/Phường/Thị
trấn:.............................................................................................. Quận/Huyện/Thị xă/Thành phố
trực thuộc
tỉnh:.................................................... Tỉnh/Thành
phố:..................................................................................................... Điện thoại: …………………………………………..
Fax:.................................. Email:..................................................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
3 |
Ngày bắt đầu hoạt
động (trường
hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu
hoạt động kể từ ngày được
cấp Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp th́ không cần kê khai nội dung này): ….../....…/……… |
||||||||||||||||||||
|
4 |
H́nh thức hạch toán (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
5 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày
…/…. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và
kết thúc niên độ kế toán) |
||||||||||||||||||||
|
6 |
Tổng số lao động (dự
kiến):................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
7 |
Đăng kư xuất khẩu (Có/Không):........................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
8 |
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại
thời điểm kê khai): Tài khoản ngân
hàng:............................................................................................. Tài khoản kho
bạc:................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
9 |
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
10 |
Ngành, nghề kinh doanh chính1:........................................................................... ............................................................................................................................... |
1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành,
nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến
là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm
đăng kư.
10.
Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách,
bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ
kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ
sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi
loại h́nh doanh nghiệp):
i) Tên
doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa): .......................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
.......................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
ii) Tên
doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa): ......................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
.......................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Tôi cam
kết:
-
Bản thân không thuộc diện quy định tại
khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp.
-
Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền
sử dụng hợp pháp của công ty và được
sử dụng đúng mục đích theo quy định
của pháp luật;
-
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung
đăng kư doanh nghiệp trên.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC I-3
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
…., ngày … tháng … năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KƯ DOANH
NGHIỆP
CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tôi là (ghi họ tên bằng
chữ in hoa): ………...................………..
Giới tính: ....................
Chức
danh:
.........................................................................................................................
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
.....................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Nơi cấp: .................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi
cấp: ................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Đăng
kư công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
do tôi là người đại diện theo pháp luật
với các nội dung sau:
1.
T́nh trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở tách doanh
nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chia doanh
nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở hợp
nhất doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển
đổi |
|
2. Tên
công ty:
Tên công
ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Tên công
ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................
Tên công
ty viết tắt (nếu
có): .............................................................................................
3.
Địa chỉ trụ sở chính:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: ………………………………………. Fax:
....................................................
Email:
…………………………………………… Website: .............................................
4.
Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mă theo ngành cấp 4 trong Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
6.
Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn
vốn |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền (bằng số; VNĐ) |
|
Vốn trong nước: + Vốn nhà nước + Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
7.
Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh
phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
............................................................................................................................................
8.
Danh sách thành viên công ty (kê khai theo mẫu): Gửi kèm
9.
Thông tin đăng kư thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu
thông tin đăng kư thuế |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Thông tin về Giám đốc (Tổng
giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có): Họ và tên Giám đốc (Tổng giám
đốc) (chỉ
kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không
phải là người đại diện theo pháp luật
của công ty):.................................... Điện
thoại:............................................................................................................. Họ và tên Kế toán
trưởng:.................................................................................... Điện
thoại:............................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Địa chỉ nhận thông báo
thuế (chỉ kê
khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác
địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, đường
phố/xóm/ấp/thôn:.......................................................................... Xă/Phường/Thị
trấn:.............................................................................................. Quận/Huyện/Thị xă/Thành phố
trực thuộc
tỉnh:.................................................... Tỉnh/Thành
phố:..................................................................................................... Điện thoại: …………………………………………..
Fax:.................................. Email:..................................................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
3 |
Ngày bắt đầu hoạt động (trường hợp
doanh nghiệp dự kiến bắt đầu hoạt
động kể từ ngày được cấp
Giấy chứng nhận đăng kư doanh nghiệp th́
không cần kê khai nội dung này): ….../....…/……… |
||||||||||||||||||||
|
4 |
H́nh thức hạch toán (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
5 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày
…/…. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và
kết thúc niên độ kế toán) |
||||||||||||||||||||
|
6 |
Tổng số lao động (dự
kiến):................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
7 |
Đăng kư xuất khẩu (Có/Không):........................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
8 |
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại
thời điểm kê khai): Tài khoản ngân
hàng:............................................................................................. Tài khoản kho
bạc:................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
9 |
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
10 |
Ngành, nghề kinh doanh chính1:........................................................................... ............................................................................................................................... |
1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành,
nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến
là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm
đăng kư.
10.
Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách,
bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ
kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ
sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi
loại h́nh doanh nghiệp):
i) Tên
doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa): .......................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
.......................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
ii) Tên
doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa): ......................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
.......................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Tôi cam
kết:
-
Bản thân không thuộc diện quy định tại
khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp.
-
Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền
sử dụng hợp pháp của công ty và được
sử dụng đúng mục đích theo quy định
của pháp luật;
-
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung
đăng kư doanh nghiệp trên.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC I-4
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
…., ngày … tháng … năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KƯ DOANH
NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tôi là (ghi họ tên bằng
chữ in hoa): ………...................………..
Giới tính: ....................
Chức
danh:
.........................................................................................................................
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
.....................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../..…/…….. Nơi cấp:
...................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../….../…… Ngày hết hạn: ……/……/…… Nơi cấp:
..................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Đăng
kư công ty cổ phần do tôi là người đại
diện theo pháp luật với các nội dung sau:
1.
T́nh trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở tách doanh
nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chia doanh
nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở hợp
nhất doanh nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chuyển
đổi |
|
2. Tên
công ty:
Tên công
ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Tên công
ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................
Tên công
ty viết tắt (nếu
có): .............................................................................................
3.
Địa chỉ trụ sở chính:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: ………………………………………. Fax: ....................................................
Email:
…………………………………………… Website: .............................................
4.
Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mă theo ngành cấp 4 trong Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
Tổng
số cổ phần:
................................................................................................................
Mệnh
giá cổ phần:
..............................................................................................................
6.
Số cổ phần, loại cổ phần dự
kiến chào bán: ..............................................................
7.
Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn
vốn |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền (bằng số; VNĐ) |
|
Vốn trong nước: + Vốn nhà nước + Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
8.
Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh
phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
............................................................................................................................................
9.
Danh sách cổ đông sáng lập (kê khai theo mẫu): Gửi kèm
10.
Thông tin đăng kư thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu
thông tin đăng kư thuế |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Thông tin về Giám đốc (Tổng
giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có): Họ và tên Giám đốc (Tổng giám
đốc) (chỉ
kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không
phải là người đại diện theo pháp luật
của công ty):.................................... Điện thoại:............................................................................................................. Họ và tên Kế toán
trưởng:.................................................................................... Điện
thoại:............................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Địa chỉ nhận thông báo
thuế (chỉ kê
khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác
địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, đường
phố/xóm/ấp/thôn:.......................................................................... Xă/Phường/Thị
trấn:.............................................................................................. Quận/Huyện/Thị xă/Thành phố
trực thuộc
tỉnh:.................................................... Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................... Điện thoại: …………………………………………..
Fax:.................................. Email:..................................................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
3 |
Ngày bắt đầu hoạt
động (trường
hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu
hoạt động kể từ ngày được
cấp Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp th́ không cần kê khai nội dung này): ….../....…/……… |
||||||||||||||||||||
|
4 |
H́nh thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích
hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
5 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày
…/…. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và
kết thúc niên độ kế toán) |
||||||||||||||||||||
|
6 |
Tổng số lao động (dự
kiến):................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
7 |
Đăng kư xuất khẩu (Có/Không):........................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
8 |
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại
thời điểm kê khai): Tài khoản ngân
hàng:............................................................................................. Tài khoản kho
bạc:................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
9 |
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
10 |
Ngành, nghề kinh doanh chính1:........................................................................... ............................................................................................................................... |
1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành,
nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến
là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm
đăng kư.
11.
Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách,
bị hợp nhất, được chuyển đổi (chỉ
kê khai trong trường hợp thành lập công ty trên cơ
sở chia, tách, hợp nhất, chuyển đổi
loại h́nh doanh nghiệp):
i) Tên
doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa): .......................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
.......................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
ii) Tên
doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa): ......................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
.......................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Tôi cam
kết:
-
Bản thân không thuộc diện quy định tại
khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp.
-
Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền
sử dụng hợp pháp của công ty và được
sử dụng đúng mục đích theo quy định
của pháp luật;
-
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung
đăng kư doanh nghiệp trên.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC I-5
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
…., ngày … tháng … năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KƯ DOANH
NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tôi là (ghi họ tên bằng
chữ in hoa): ……....................………….. Giới tính:
....................
Chức
danh:
.........................................................................................................................
Sinh
ngày: …../…..../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
...................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../….../…….. Nơi cấp:
..................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../….../…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
...................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Là
Chủ tịch Hội đồng thành viên công ty
Đăng
kư công ty hợp danh với các nội dung sau:
1.
T́nh trạng thành lập (đánh dấu X vào ô thích hợp)
|
Thành lập mới |
|
|
Thành lập trên cơ sở tách doanh
nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở chia doanh
nghiệp |
|
|
Thành lập trên cơ sở hợp
nhất doanh nghiệp |
|
2. Tên
công ty:
Tên công
ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ...................................................
Tên công
ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có): .............................................................
Tên công
ty viết tắt (nếu
có): .............................................................................................
3.
Địa chỉ trụ sở chính:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: ………………………………………. Fax: ....................................................
Email:
…………………………………………… Website: .............................................
4.
Ngành, nghề kinh doanh (ghi tên và mă theo ngành cấp 4 trong Hệ
thống ngành kinh tế Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
6.
Nguồn vốn điều lệ:
|
Loại nguồn
vốn |
Tỷ lệ (%) |
Số tiền (bằng số; VNĐ) |
|
Vốn trong nước: + Vốn nhà nước + Vốn tư nhân |
|
|
|
Vốn nước ngoài |
|
|
|
Vốn khác |
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
7.
Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh
phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
............................................................................................................................................
8.
Danh sách thành viên công ty (kê khai theo mẫu): Gửi kèm
9.
Thông tin đăng kư thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu
thông tin đăng kư thuế |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Thông tin về Giám đốc (Tổng
giám đốc), Kế toán trưởng (nếu có): Họ và tên Giám đốc (Tổng giám
đốc) (chỉ
kê khai nếu Giám đốc, Tổng giám đốc không
phải là người đại diện theo pháp luật
của công ty):.................................... Điện
thoại:............................................................................................................. Họ và tên Kế toán
trưởng:.................................................................................... Điện
thoại:............................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Địa chỉ nhận thông báo
thuế (chỉ kê
khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác
địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, đường
phố/xóm/ấp/thôn:.......................................................................... Xă/Phường/Thị
trấn:.............................................................................................. Quận/Huyện/Thị xă/Thành phố
trực thuộc
tỉnh:.................................................... Tỉnh/Thành
phố:..................................................................................................... Điện thoại: …………………………………………..
Fax:.................................. Email:..................................................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
3 |
Ngày bắt đầu hoạt
động (trường
hợp doanh nghiệp dự kiến bắt đầu
hoạt động kể từ ngày được
cấp Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp th́ không cần kê khai nội dung này): ….../....…/……… |
||||||||||||||||||||
|
4 |
H́nh thức hạch toán (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
5 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày
…/…. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và
kết thúc niên độ kế toán) |
||||||||||||||||||||
|
6 |
Tổng số lao động (dự
kiến):................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
7 |
Đăng kư xuất khẩu (Có/Không):........................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
8 |
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại
thời điểm kê khai): Tài khoản ngân
hàng:............................................................................................. Tài khoản kho
bạc:................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
9 |
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
10 |
Ngành, nghề kinh doanh chính1:........................................................................... ............................................................................................................................... |
1 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành,
nghề kinh doanh liệt kê tại mục 4 dự kiến
là ngành, nghề kinh doanh chính tại thời điểm
đăng kư.
10.
Thông tin về các doanh nghiệp bị chia, bị tách,
bị hợp nhất (chỉ kê khai trong trường hợp thành
lập công ty trên cơ sở chia, tách, hợp nhất):
i) Tên
doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa): .......................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
.......................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
ii) Tên
doanh nghiệp (ghi
bằng chữ in hoa): ......................................................................
Mă số
doanh nghiệp/Mă số thuế:
.......................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Tôi và
các thành viên hợp danh cam kết:
-
Bản thân không thuộc diện quy định tại
khoản 2 Điều 13 Luật Doanh nghiệp; không
đồng thời là thành viên hợp danh của công ty
hợp danh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân,
chủ hộ kinh doanh (trừ trường hợp
được sự nhất trí của các thành viên hợp
danh c̣n lại);
-
Trụ sở chính thuộc quyền sở hữu/quyền
sử dụng hợp pháp của công ty và được
sử dụng đúng mục đích theo quy định
của pháp luật;
-
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung
đăng kư doanh nghiệp trên.
|
CÁC THÀNH VIÊN
HỢP DANH |
CHỦ
TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN |
|
Các giấy tờ gửi kèm: |
|
PHỤ LỤC I-6
CỘNG H̉A XĂ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------
…., ngày … tháng … năm………
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KƯ
HỘ KINH DOANH
Kính gửi: (Tên
cơ quan đăng kư kinh doanh cấp huyện)
Tôi là (ghi họ tên bằng
chữ in hoa): …....................……………..
Giới tính: ...................
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
.....................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../….../…….. Nơi cấp: ..................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../….../…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
...................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Đăng
kư hộ kinh doanh với các nội dung sau:
1. Tên
hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa):
..................................................................
2.
Địa điểm kinh doanh:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: ………………………………………. Fax: ....................................................
Email:
…………………………………………… Website: .............................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh: ............................................................................................
4.
Vốn kinh doanh:
Tổng
số(bằng số; VNĐ): ....................................................................................................
Phần
vốn góp của mỗi cá nhân (đối
với trường hợp hộ kinh doanh do một nhóm cá
nhân góp vốn thành lập; kê khai theo mẫu): Gửi kèm
Tôi và
các cá nhân tham gia thành lập hộ kinh doanh cam kết:
-
Bản thân không thuộc diện pháp luật cấm kinh
doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác;
không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên
hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường
hợp được sự nhất trí của các thành viên
hợp danh c̣n lại);
-
Địa điểm kinh doanh thuộc quyền sở
hữu/quyền sử dụng hợp pháp của tôi và
được sử dụng đúng mục đích theo quy
định của pháp luật;
-
Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung
đăng kư trên.
|
|
ĐẠI
DIỆN HỘ KINH DOANH |
PHỤ LỤC II-1
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU
HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
|
STT |
Tên thành viên |
Ngày tháng, năm
sinh đối với thành viên là cá nhân |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Chỗ ở
hiện tại đối với thành viên là cá nhân |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú đối
với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính
đối với tổ chức |
Số, ngày,
cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc Hộ
chiếu đối với cá nhân; Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp (hoặc các giấy
chứng nhận tương đương) đối
với doanh nghiệp; Quyết định thành lập
đối với tổ chức |
Vốn góp |
Thời
điểm góp vốn |
Chữ kư của
thành viên |
Ghi chú3 |
||
|
Giá trị
phần vốn góp1(bằng số; VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
Loại tài
sản, số lượng, giá trị tài sản góp
vốn2 |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày … tháng …
năm ….. |
1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp
của từng thành viên.
2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:
-
Tiền Việt Nam
-
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
- Vàng
- Giá
trị quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật
- Tài
sản khác
3 Pḥng Đăng kư kinh doanh xem xét ghi các
nội dung Ghi chú theo đề nghị của doanh
nghiệp
4 Trường hợp thành lập mới th́
không phải đóng dấu.
PHỤ LỤC II-2
DANH SÁCH CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP CÔNG TY
CỔ PHẦN
|
STT |
Tên cổ đông
sáng lập |
Ngày, tháng, năm
sinh đối với cổ đông sáng lập là cá nhân |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Chỗ ở
hiện tại đối với cổ đông sáng
lập là cá nhân |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú đối
với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính
đối với tổ chức |
Số, ngày,
nơi cấp chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu
đối với cá nhân; Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng
nhận tương đương) đối với
doanh nghiệp; Quyết định thành lập
đối với tổ chức |
Vốn góp |
Chữ kư của
cổ đông sáng lập |
Ghi chú 2 |
|||||||||
|
Tổng số
cổ phần1 |
Tỷ lệ (%) |
Loại cổ
phần |
Thời
điểm góp vốn |
|||||||||||||||||
|
Số
lượng |
Giá trị |
Phổ thông |
… |
… |
||||||||||||||||
|
Số
lượng |
Giá trị |
Số
lượng |
Giá trị |
Số
lượng |
Giá trị |
|||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày … tháng …
năm ….. |
1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp
cổ phần của từng cổ đông sáng lập. Tài
sản h́nh thành tổng giá trị phần vốn góp cổ
phần của từng cổ đông sáng lập cần
được liệt kê cụ thể: tên loại tài
sản góp vốn cổ phần; số lượng
từng loại tài sản góp vốn cổ phần; giá
trị c̣n lại của từng loại tài sản góp
vốn cổ phần; thời điểm góp vốn
cổ phần của từng loại tài sản.
2 Pḥng Đăng kư kinh doanh xem xét ghi các
nội dung Ghi chú theo đề nghị của doanh
nghiệp
3 Trường hợp thành lập mới th́
không phải đóng dấu.
PHỤ LỤC II-3
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TY HỢP DANH
|
STT |
Tên thành viên |
Ngày tháng, năm
sinh đối với thành viên là cá nhân |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Chỗ ở
hiện tại đối với thành viên là cá nhân |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú đối
với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính
đối với tổ chức |
Số, ngày,
nơi cấp chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu
đối với cá nhân; Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp (hoặc các giấy chứng
nhận tương đương) đối với
doanh nghiệp; Quyết định thành lập
đối với tổ chức |
Nghề nghiệp,
tŕnh độ chuyên môn của thành viên hợp danh |
Vốn góp |
Chữ kư của
thành viên |
Ghi chú2 |
||
|
Giá trị
phần vốn góp(bằng số; VNĐ)1 |
Tỷ lệ (%) |
Thời
điểm góp vốn |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
|
A. Thành viên hợp danh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Thành viên góp vốn (nếu có) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày … tháng …
năm ….. |
1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp
của từng thành viên. Tài sản h́nh thành tổng giá
trị phần vốn góp của từng thành viên cần
được liệt kê cụ thể: tên loại tài
sản góp vốn; số lượng từng loại tài
sản góp vốn; giá trị c̣n lại của từng
loại tài sản góp vốn; thời điểm góp
vốn của từng loại tài sản.
2 Pḥng Đăng kư kinh doanh xem xét ghi các
nội dung Ghi chú theo đề nghị của doanh
nghiệp
3 Trường hợp thành lập mới th́
không phải đóng dấu.
PHỤ LỤC II-4
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO
ỦY QUYỀN
|
STT |
Tên người
đại diện theo ủy quyền |
Ngày, tháng, năm
sinh |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Chỗ ở
hiện tại |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú |
Số, ngày,
cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc chứng
thực cá nhân khác |
Vốn
được ủy quyền |
Chữ kư |
Ghi chú1 |
||
|
Tổng giá
trị vốn được đại diện |
Tỷ lệ (%) |
Thời
điểm đại diện phần vốn |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày … tháng …
năm ….. |
1 Pḥng Đăng kư kinh doanh xem xét ghi nội
dung Ghi chú theo đề nghị của doanh nghiệp
2 Trường hợp thành lập mới th́
không phải đóng dấu.
PHỤ LỤC II-5
DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN GÓP VỐN THÀNH LẬP
HỘ KINH DOANH
|
STT |
Họ tên |
Ngày, tháng, năm
sinh |
Giới tính |
Quốc tịch |
Dân tộc |
Chỗ ở
hiện tại |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú |
Số, ngày,
cơ quan cấp chứng minh nhân dân hoặc Hộ
chiếu |
Vốn góp |
Thời
điểm góp vốn |
Chữ kư |
||
|
Giá trị
phần vốn góp1(bằng số; VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
Loại tài
sản, số lượng, giá trị tài sản góp
vốn2 |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
……, ngày … tháng …
năm ….. |
1 Ghi tổng giá trị phần vốn góp
của từng cá nhân.
2 Loại tài sản góp vốn bao gồm:
-
Tiền Việt Nam
-
Ngoại tệ tự do chuyển đổi
- Vàng
- Giá
trị quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật
- Tài
sản khác
PHỤ LỤC III-1
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
LẬP CHI NHÁNH/VĂN PH̉NG
ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in
hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Đăng
kư hoạt động chi nhánh/văn pḥng đại
diện/Thông báo lập địa điểm kinh doanh
với các nội dung sau:
1. Tên
chi nhánh/văn pḥng đại diện/địa
điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ....
............................................................................................................................................
2.
Địa chỉ chi nhánh/văn pḥng đại
diện/địa điểm kinh doanh:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc
tỉnh:.........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: ………………………………………. Fax:
....................................................
Email:
…………………………………………… Website: .............................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành,
nghề kinh doanh (đối
với chi nhánh, địa điểm kinh doanh; ghi tên và mă
theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế
Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
b)
Nội dung hoạt động (đối
với văn pḥng đại diện): ........................................................
4.
Người đứng đầu chi nhánh/văn pḥng
đại diện/địa điểm kinh doanh:
Họ
tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ……………….. Giới tính:
......................
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
.....................................
Chứng
minh nhân dân số: ..................................................................................................
Ngày
cấp: …../...…/…….. Nơi cấp:
..................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
...................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
5. Chi
nhánh chủ quản (chỉ kê khai đối với
trường hợp đăng kư hoạt động
địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh):
Tên chi
nhánh:
....................................................................................................................
Địa
chỉ chi nhánh:
..............................................................................................................
Mă
số chi nhánh/Mă số thuế của chi
nhánh:.......................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư hoạt động
chi nhánh (trường
hợp không có mă số chi nhánh/mă số thuế của chi
nhánh):............................................................................................................................................
6.
Thông tin đăng kư thuế:
|
STT |
Các chỉ tiêu
thông tin đăng kư thuế |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Địa chỉ nhận thông báo
thuế (chỉ kê
khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác
địa chỉ trụ sở chính): Số nhà, đường
phố/xóm/ấp/thôn:.......................................................................... Xă/Phường/Thị
trấn:.............................................................................................. Quận/Huyện/Thị xă/Thành phố
trực thuộc
tỉnh:.................................................... Tỉnh/Thành
phố:..................................................................................................... Điện thoại: …………………………………………..
Fax:.................................. Email:..................................................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Ngày bắt đầu hoạt
động (trường
hợp chi nhánh/văn pḥng đại diện/địa
điểm kinh doanh được dự kiến bắt
đầu hoạt động kể từ ngày
được cấp Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp th́ không cần kê khai nội
dung này): ….../....…/……… |
||||||||||||||||||||
|
3 |
H́nh thức hạch toán (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
4 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày
…/…. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và
kết thúc niên độ kế toán) |
||||||||||||||||||||
|
5 |
Tổng số lao động (dự
kiến):................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
6 |
Đăng kư xuất khẩu (Có/Không):........................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
7 |
Tài khoản ngân hàng, kho bạc (nếu có tại
thời điểm kê khai): Tài khoản ngân
hàng:............................................................................................. Tài khoản kho
bạc:................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
8 |
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
9 |
Ngành, nghề kinh doanh/Nội dung hoạt
động chính1:.......................................... ............................................................................................................................... |
1 Chọn một trong các ngành, nghề kinh
doanh, nội dung hoạt động liệt kê tại
mục 3 dự kiến là nội dung hoạt động
chính của chi nhánh/văn pḥng đại
diện/địa điểm kinh doanh tại thời
điểm đăng kư.
Doanh nghiệp
cam kết:
-
Trụ sở chi nhánh/văn pḥng đại
diện/địa điểm kinh doanh thuộc quyền
sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của
doanh nghiệp và được sử dụng đúng
mục đích theo quy định của pháp luật;
-
Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật
về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-2
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
V/v lập chi nhánh, văn pḥng
đại diện ở nước ngoài
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in
hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Thông
báo về việc lập chi nhánh/văn pḥng đại
diện ở nước ngoài như sau:
1. Tên
chi nhánh/văn pḥng đại diện/địa
điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ....
............................................................................................................................................
2.
Địa chỉ chi nhánh/văn pḥng đại
diện/địa điểm kinh doanh:
............................................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
3.
Số Giấy chứng nhận hoạt động chi
nhánh/văn pḥng đại diện hoặc giấy tờ
tương đương khác:
Do (tên cơ quan nước
ngoài cấp): .....................................................................................
………………………..................................…………………..
cấp ngày: ……../………/….
4.
Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động:
a) Ngành,
nghề kinh doanh (đối
với chi nhánh): ...............................................................
b)
Nội dung hoạt động (đối
với văn pḥng đại diện): ........................................................
5.
Người đứng đầu chi nhánh/văn pḥng
đại diện:
Họ
tên người đứng đầu (ghi bằng chữ in hoa): ……………………............. Giới
tính: ...
Sinh
ngày: …../..…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
...................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/....…/…… Nơi
cấp: ..................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Doanh
nghiệp cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung
thực của nội dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-3
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT
ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN
PH̉NG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số Giấy
chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Thông
báo chấm dứt hoạt động chi nhánh/văn pḥng
đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
1. Tên
chi nhánh/văn pḥng đại diện/địa
điểm kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): ....
............................................................................................................................................
Mă
số chi nhánh/văn pḥng đại diện/địa
điểm kinh doanh hoặc mă số thuế chi nhánh/văn
pḥng đại diện/địa điểm kinh doanh:
........................................................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư hoạt động (chỉ kê khai nếu không
có mă số chi nhánh/văn pḥng đại
diện/địa điểm kinh doanh và mă số thuế
chi nhánh/văn pḥng đại diện/địa
điểm kinh doanh):
............................................................................................................................................
2.
Địa chỉ chi nhánh/văn pḥng đại
diện/địa điểm kinh doanh:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
3. Chi
nhánh chủ quản: (chỉ kê khai đối với
trường hợp đăng kư chấm dứt hoạt
động của địa điểm kinh doanh trực
thuộc chi nhánh):
Tên chi
nhánh:
....................................................................................................................
Địa
chỉ chi nhánh:
..............................................................................................................
Mă
số chi nhánh/Mă số thuế của chi nhánh:
......................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư hoạt động
chi nhánh (trường
hợp không có mă số chi nhánh/mă số thuế của chi
nhánh):............................................................................................................................................
Do Pḥng
Đăng kư kinh doanh: ……………………................… cấp ngày:
……../………/
Doanh
nghiệp cam kết đă thanh toán hết các khoản
nợ, nghĩa vụ tài sản khác của chi nhánh/văn
pḥng đại diện/địa điểm kinh doanh và
chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật
về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-4
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO THAY ĐỔI NỘI
DUNG ĐĂNG KƯ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN
PH̉NG ĐẠI DIỆN/ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Đăng
kư thay đổi nội dung đăng kư hoạt
động của chi nhánh/văn pḥng đại
diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi
nhánh/văn pḥng đại diện/địa điểm
kinh doanh (ghi
bằng chữ in hoa): ...............
............................................................................................................................................
Mă
số chi nhánh/văn pḥng đại diện/địa
điểm kinh doanh hoặc Mă số thuế của chi
nhánh/văn pḥng đại diện/địa điểm
kinh doanh: ................................................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư hoạt động
chi nhánh/văn pḥng đại diện (trường hợp không
có mă số chi nhánh/mă số thuế của chi nhánh):...........................................................................................................
Nội dung đăng kư thay đổi:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Doanh
nghiệp cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn
trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung
thực của nội dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-5
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Thông
báo thay đổi người đại diện theo pháp
luật với các nội dung sau:
1.
Người đại diện theo pháp luật hiện
tại:
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): .....................……………………. Giới tính:
...............
Chức
danh: .........................................................................................................................
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch:
.....................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../...…./…… Ngày hết hạn: ……/....…/…… Nơi
cấp: .................................
2.
Người đại diện theo pháp luật dự
kiến:
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ................……………………. Giới tính:
....................
Chức
danh:
.........................................................................................................................
Sinh
ngày: …../…../……. Dân tộc: ………………… Quốc tịch: .....................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../....…/…….. Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../….../…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
...................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Doanh
nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực
của nội dung Thông báo này.
|
|
CHỦ
TỊCH HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ |
1 Chức danh cụ thể của
người kư Thông báo thực hiện theo quy định
tại khoản 3 Điều 38 Nghị định số
43/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về
đăng kư doanh nghiệp.
PHỤ LỤC III-6
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI
NỘI DUNG ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ..........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Thông
báo thay đổi nội dung đăng kư doanh nghiệp
như sau:
(Đánh dấu X vào nội dung dự
kiến thay đổi)1
|
Nội dung
đăng kư thay đổi |
Đánh dấu |
|
- Tên doanh nghiệp |
c |
|
- Địa chỉ trụ sở chính |
c |
|
- Ngành, nghề kinh doanh |
c |
|
- Người đại diện theo
ủy quyền công ty TNHH một thành viên, thành viên công ty
TNHH hai thành viên trở lên, thành viên công ty hợp danh,
cổ đông sáng lập công ty cổ phần. |
c |
|
- Vốn đầu tư của doanh
nghiệp tư nhân/vốn điều lệ của công ty |
c |
1 Doanh nghiệp chọn và kê khai vào trang
tương ứng với nội dung đăng kư thay
đổi và gửi kèm.
Đăng kư thay đổi tên doanh nghiệp
Tên doanh
nghiệp viết bằng tiếng Việt dự kiến
thay đổi (ghi
bằng chữ in hoa): ..............
............................................................................................................................................
Tên doanh
nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài dự
kiến thay đổi (nếu
có): ........................
............................................................................................................................................
Tên doanh
nghiệp viết tắt dự kiến thay đổi (nếu có): ........................................................
............................................................................................................................................
Đăng kư thay đổi địa
chỉ trụ sở chính
1.
Địa chỉ trụ sở chính dự định
chuyển đến:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email: ……………………………………….
Website: ....................................................
2.
Thông tin về người đại diện theo pháp
luật1
Họ
và tên người đại diện theo pháp luật:
...........................................................................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: …../...…/…….. Nơi cấp:
..................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../…./…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
.....................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
......................................................................................
Doanh
nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân cam kết trụ
sở doanh nghiệp thuộc quyền sở
hữu/quyền sử dụng hợp pháp của doanh
nghiệp/chủ doanh nghiệp tư nhân và được
sử dụng đúng mục đích theo quy định
của pháp luật.
1 Chỉ kê khai trong trường hợp
chuyển trụ sở chính của doanh nghiệp sang
tỉnh, thành phố khác theo quy định tại khoản
3 Điều 35 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP.
Đăng kư thay đổi ngành, nghề
kinh doanh
Ghi
ngành, nghề kinh doanh dự kiến sau khi bổ sung
hoặc thay đổi (ghi
tên và mă theo ngành cấp 4 trong Hệ thống ngành kinh tế
Việt Nam):
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đăng kư thay đổi người
đại diện theo ủy quyền công ty TNHH một
thành viên/thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên/thành viên công
ty hợp danh/cổ đông sáng lập công ty cổ phần
1. Trường hợp thay đổi
người đại diện theo ủy quyền: kê khai
theo Danh sách người đại diện theo ủy
quyền mới mẫu quy định tại Phụ
lục II-4.
2. Trường hợp thay đổi thành
viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên, công ty hợp danh: kê khai
theo mẫu Danh sách thành viên quy định tại Phụ
lục II-1 hoặc Phụ lục II-3 các nội dung: giá
trị vốn góp, phần vốn góp, thời điểm
góp vốn, loại tài sản góp vốn, số
lượng và giá trị của từng loại tài sản
góp vốn của các thành viên mới; phần vốn góp
đă thay đổi tương ứng đối với
thành viên hiện có sau khi tiếp nhận thành viên mới.
3. Trường hợp thay đổi cổ
đông sáng lập: kê khai theo mẫu Danh sách cổ đông
sáng lập quy định tại Phụ lục II-2 các
nội dung: phần vốn góp sau khi góp bù của các cổ
đông sáng lập c̣n lại đối với trường
hợp cổ đông sáng lập c̣n lại nhận góp bù cho
đủ vốn; thông tin về người nhận góp bù
đối với trường hợp người
nhận góp bù không phải là cổ đông sáng lập.
Đăng kư thay đổi vốn
đầu tư, vốn điều lệ, tỷ lệ
vốn góp, tỷ lệ vốn đại diện
1.
Đăng kư thay đổi vốn đầu tư
của chủ doanh nghiệp tư nhân/vốn điều
lệ của công ty:
Vốn
đầu tư/vốn điều lệ đă
đăng kư: ...................................................................................
Vốn
đầu tư/vốn điều lệ dự kiến
thay đổi:
..........................................................................
Thời
điểm thay đổi vốn:
.....................................................................................................
H́nh
thức tăng, giảm vốn:
.................................................................................................
2.
Đăng kư thay đổi tỷ lệ vốn góp
(Kê khai tỷ lệ vốn góp dự
kiến thay đổi của thành viên công ty TNHH 2 thành viên
trở lên/thành viên công ty hợp danh/cổ đông sáng
lập công ty cổ phần theo mẫu tương ứng
quy định tại Phụ lục II-1, Phụ lục
II-2, Phụ lục II-3)
3. Đăng kư thay đổi tỷ lệ
vốn đại diện
(Kê khai tỷ lệ vốn đại
diện dự kiến thay đổi của người
đại diện theo ủy quyền công ty TNHH 1 thành viên
theo mẫu quy định tại Phụ lục II-4)
Doanh nghiệp cam kết chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp,
chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-7
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI
CHỦ DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in
hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Thông
báo thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân với các
nội dung sau:
Trường
hợp thay đổi chủ doanh nghiệp (Chọn một trong các
trường hợp thay đổi chủ doanh nghiệp
tư nhân)
|
Tặng cho DNTN |
|
|
Chủ doanh nghiệp chết, mất tích |
|
|
Bán doanh nghiệp tư nhân |
|
1.
Người tặng cho/Người chết, mất
tích/Người bán
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): .............………………………………….. Giới tính: ..
Sinh
ngày: ….../...…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
........................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi
cấp:..................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân: ..............................................................................................
Ngày
cấp: …../…./…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
.....................................
Nơi đăng
kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại (trường
hợp chủ doanh nghiệp tư nhân chết, mất tích
không cần kê khai nội dung này):
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
2.
Người được tặng cho/Người
thừa kế/Người mua
Họ
và tên (ghi bằng chữ
in hoa): ……...............……………………………..
Giới tính:
Sinh
ngày: ….../...…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
........................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân: ..............................................................................................
Ngày
cấp: …../….../…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
...................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Chúng tôi
cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp
luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của
nội dung Thông báo này.
|
NGƯỜI
ĐƯỢC TẶNG CHO/ |
CHỦ DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN1 |
|
Các giấy tờ gửi kèm: |
|
1 Trường hợp tặng cho doanh
nghiệp tư nhân th́ chủ doanh nghiệp tư nhân
phải kư, ghi họ tên và đóng dấu.
PHỤ LỤC III-8
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI
CHỦ SỞ HỮU CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Đăng
kư thay đổi chủ sở hữu công ty TNHH một
thành viên như sau:
1.
Đối với chủ sở hữu là cá nhân
Họ
và tên chủ sở hữu hiện tại (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................
…………………………………………………………..
Giới tính: .................................
Sinh
ngày: …/…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
..............................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: ………/……/…… Nơi cấp: .............................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
...................................
Họ
và tên chủ sở hữu mới (ghi
bằng chữ in hoa): …………………………..
Giới tính: .
Sinh
ngày: …/…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch: ..............................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../..…./…… Ngày hết hạn: ……/...…/…… Nơi cấp:
...................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn: ..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố: .................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
2.
Đối với chủ sở hữu là tổ chức
Tên
chủ sở hữu hiện tại (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………….............
Mă
số doanh nghiệp/Số quyết định thành
lập: ...................................................................
Do:
………………………………….. cấp/phê duyệt ngày: …………./……./.................
Địa
chỉ trụ sở chính:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:
.......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh:
........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax:
............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Tên
chủ sở hữu mới (ghi
bằng chữ in hoa): …………………………………...................
Mă
số doanh nghiệp/Số Quyết định thành
lập: ..................................................................
Do:
………………………………….. cấp/phê duyệt ngày: …………./……./.................
Địa
chỉ trụ sở chính:
Số
nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: .......................................................................................
Xă/Phường/Thị
trấn:
..........................................................................................................
Quận/Huyện/Thị
xă/Thành phố thuộc tỉnh: ........................................................................
Tỉnh/Thành
phố:
.................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………. Fax: ............................................................
Email:
………………………………………. Website: ....................................................
Mô h́nh
tổ chức công ty (đánh
dấu X):
|
Hội đồng thành viên |
|
|
Chủ tịch công
ty |
|
Doanh
nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực
của nội dung Thông báo này.
|
CHỦ SỞ
HỮU MỚI/NGƯỜI ĐẠI DIỆN |
CHỦ SỞ
HỮU CŨ/NGƯỜI ĐẠI DIỆN |
|
Các giấy tờ gửi kèm: |
|
PHỤ LỤC III-9
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI
THÔNG TIN TRONG HỒ SƠ ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP1
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in
hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Thay
đổi các thông tin trong hồ sơ đăng kư doanh
nghiệp như sau:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Doanh
nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực
của nội dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
1 Chỉ áp dụng đối với
trường hợp thay đổi thông tin đăng kư
doanh nghiệp và bổ sung thông tin trong hồ sơ
đăng kư doanh nghiệp theo quy định tại
Điều 21, 22 Thông tư này.
PHỤ LỤC III-10
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
THAY ĐỔI
THÔNG TIN ĐĂNG KƯ THUẾ
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in
hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Đăng
kư thay đổi thông tin đăng kư thuế như sau1:
|
STT |
Các chỉ tiêu
thông tin đăng kư thuế |
||||||||||||||||||||
|
1 |
Thông tin về Giám đốc (Tổng
giám đốc), Kế toán trưởng: Họ và tên Giám đốc (Tổng giám
đốc):.................................................................. Điện
thoại:............................................................................................................. Họ và tên Kế toán
trưởng:.................................................................................... Điện
thoại:............................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
2 |
Địa chỉ nhận thông báo
thuế: Số nhà, đường
phố/xóm/ấp/thôn:.......................................................................... Xă/Phường/Thị
trấn:.............................................................................................. Quận/Huyện/Thị xă/Thành phố
trực thuộc
tỉnh:.................................................... Tỉnh/Thành
phố:..................................................................................................... Điện thoại: …………………………………………..
Fax:.................................. Email:..................................................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
3 |
H́nh thức hạch toán (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
4 |
Năm tài chính: Áp dụng từ ngày …./….. đến ngày
…/…. (Ghi ngày, tháng bắt đầu và
kết thúc niên độ kế toán) |
||||||||||||||||||||
|
5 |
Tổng số lao động:.................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
6 |
Đăng kư xuất khẩu:............................................................................................... |
||||||||||||||||||||
|
7 |
Tài khoản ngân hàng, kho bạc: Tài khoản ngân
hàng:............................................................................................. Tài khoản kho
bạc:................................................................................................. |
||||||||||||||||||||
|
8 |
Các loại thuế phải nộp (đánh dấu X vào ô
thích hợp):
|
||||||||||||||||||||
|
9 |
Ngành, nghề kinh doanh chính2:........................................................................... ............................................................................................................................... |
1 Chỉ kê khai những thông tin dự kiến
thay đổi
2 Doanh nghiệp chọn một trong các ngành,
nghề kinh doanh đă đăng kư hoặc dự kiến
đăng kư bổ sung là ngành, nghề kinh doanh chính.
Doanh
nghiệp cam kết chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực
của nội dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-11
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
HIỆU ĐÍNH THÔNG TIN
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa):
..........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Đề
nghị hiệu đính thông tin trên Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp/Giấy chứng
nhận đăng kư hoạt động chi nhánh/văn
pḥng đại diện như sau:
Thông tin
tại Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp, Giấy chứng nhận đăng kư hoạt
động chi nhánh/văn pḥng đại diện hiện
nay là:
..................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Nay
đề nghị hiệu đính như sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Doanh
nghiệp cam kết:
- Thông
tin yêu cầu hiệu đính phù hợp với nội dung
hồ sơ đăng kư doanh nghiệp/đăng kư
hoạt động chi nhánh/văn pḥng đại diện
đă nộp;
-
Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật
về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Giấy đề nghị này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-12
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
V/v tạm ngừng kinh doanh
của doanh nghiệp
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in
hoa):...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Thông
báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh như sau:
Thời
gian tạm ngừng: ..........................................................................................................
Thời
điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm
......................................
Thời
điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm
.....................................
Lư do
tạm ngừng:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Doanh
nghiệp cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về
nội dung của Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-13
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
V/v giải thể doanh nghiệp
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố …………….
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ………………..................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số
thuế:........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Thông
báo về việc giải thể doanh nghiệp như sau:
Quyết
định giải thể số: ……………… ngày ……./……../
................................................
Lư do
giải thể:
.....................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Doanh
nghiệp cam kết đă hoàn thành các khoản nợ,
nghĩa vụ thuế, tài sản và chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính
xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC III-14
|
TÊN HỘ KINH
DOANH |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
V/v thay đổi nội dung
đăng kư của hộ kinh doanh
Kính gửi: Tên cơ quan đăng kư kinh
doanh cấp quận (huyện) ……………..
Tên
hộ kinh doanh (ghi
bằng chữ in
hoa):..........................................................................
Giấy
chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh số:
.....................................................................
Do:
………………………………. Cấp ngày: …………../…………… / ........................
Địa
điểm kinh doanh: .........................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax:
................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
Đăng
kư thay đổi nội dung đăng kư hộ kinh doanh
như sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tôi cam
kết về tính hợp pháp, chính xác, trung thực và
chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật
của nội dung Thông báo này (Trường
hợp đăng kư thay đổi địa điểm
kinh doanh, hộ kinh doanh phải cam kết về quyền
sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp trụ
sở dự định chuyển tới).
|
|
ĐẠI
DIỆN HỘ KINH DOANH |
PHỤ LỤC III-15
|
TÊN HỘ KINH
DOANH |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
V/v tạm ngừng kinh doanh
của hộ kinh doanh
Kính gửi: Tên cơ quan đăng kư kinh
doanh cấp quận (huyện) …………….
Tên
hộ kinh doanh (ghi
bằng chữ in
hoa):..........................................................................
Số
Giấy chứng nhận hộ kinh doanh: ..................................................................................
Do:
…………………………………………… cấp ngày: ……../......…../........................
Địa
điểm kinh doanh:
.........................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax:
................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
Thông
báo tạm ngừng kinh doanh như sau:
Thời
gian tạm ngừng: ..........................................................................................................
Thời
điểm bắt đầu tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm
......................................
Thời
điểm kết thúc tạm ngừng: Ngày ………. tháng ……….. năm
.....................................
Lư do
tạm ngừng:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tôi cam
kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung
của Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN HỘ KINH DOANH |
PHỤ LỤC III-16
|
TÊN HỘ KINH
DOANH |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …………. |
…., ngày … tháng …
năm……… |
THÔNG BÁO
V/v chấm dứt hoạt
động hộ kinh doanh
Kính gửi: Tên cơ quan đăng kư kinh
doanh cấp quận (huyện) ……………..
Tên
hộ kinh doanh (ghi
bằng chữ in
hoa):..........................................................................
Giấy
chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh số:
.....................................................................
Do:
………………………………. Cấp ngày: …………../…………… / ........................
Địa
điểm kinh doanh: .........................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax:
................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
Thông báo
chấm dứt hoạt động kinh doanh kể từ
ngày ………/………../........................
Hộ
kinh doanh cam kết đă hoàn thành các khoản nợ,
nghĩa vụ thuế, tài sản và chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính
xác, trung thực của nội dung Thông báo này.
|
|
ĐẠI
DIỆN HỘ KINH DOANH |
PHỤ LỤC IV-1
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Mă số doanh nghiệp: …………………..
Đăng kư lần đầu, ngày … tháng …
năm ………
Đăng kư thay đổi lần thứ:
……, ngày … tháng … năm ……….
1. Tên
doanh nghiệp
Tên doanh
nghiệp viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ……………….................
Tên doanh
nghiệp viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):.....................................................
Tên doanh
nghiệp viết tắt (nếu
có): ...................................................................................
2.
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax:
................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Vốn đầu tư (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
5.
Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh yêu
cầu phải có vốn pháp định; bằng số;
VNĐ):
6.
Chủ doanh nghiệp
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ………….......................………….
Giới tính: .............
Sinh
ngày: …/….../……… Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
.............................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: …../…...../……Nơi cấp: ...................................................................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
7.
Thông tin về chi nhánh
Tên chi
nhánh:
.....................................................................................................................
Địa
chỉ chi nhánh: ...............................................................................................................
Mă
số chi nhánh:
.................................................................................................................
8.
Thông tin về văn pḥng đại diện
Tên
văn pḥng đại diện:
......................................................................................................
Địa
chỉ văn pḥng đại diện:
................................................................................................
Mă
số văn pḥng đại diện:
..................................................................................................
9.
Thông tin về địa điểm kinh doanh
Tên
địa điểm kinh doanh:
....................................................................................................
Địa
chỉ địa điểm kinh doanh:
..............................................................................................
Mă
số địa điểm kinh doanh:
................................................................................................
|
|
TRƯỞNG
PH̉NG |
Thông
tin về cơ quan quản lư thuế trực tiếp
của doanh nghiệp được đăng tải trên
Trang thông tin điện tử của Tổng cục
Thuế (http://www.gdt.gov.vn).
PHỤ LỤC IV-2
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN
Mă số doanh nghiệp: …………………..
Đăng kư lần đầu, ngày … tháng …
năm …………..
Đăng kư thay đổi lần thứ:
……, ngày … tháng … năm ……….
1. Tên
công ty
Tên công
ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………...........................
Tên công
ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):...............................................................
Tên công
ty viết tắt (nếu
có): .............................................................................................
2.
Địa chỉ trụ sở chính:
Điện
thoại: …………………………………………. Fax: ................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
5.
Vốn pháp định: (đối với ngành, nghề kinh doanh
phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
............................................................................................................................................
6.
Thông tin về chủ sở hữu
Đối
với chủ sở hữu là cá nhân:
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): …………….....................……….
Giới tính: ...............
Sinh
ngày: …/….../………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
............................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp: .................................................................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
Đối
với chủ sở hữu là tổ chức:
Tên
tổ chức (ghi
bằng chữ in hoa): ....................................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Quyết định thành lập
số: ...................................................................
Do:
…………………………….. Cấp ngày: ………../…………./ ....................................
Địa
chỉ trụ sở
chính:.............................................................................................................
7.
Người đại diện theo pháp luật của công
ty
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ……...........................……………….
Giới tính: .........
Chức
danh:
.........................................................................................................................
Sinh
ngày: ..…/..…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
..........................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: ………/……/…… Nơi cấp: .............................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: ………/……/…… Nơi cấp:
.............................................................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
8.
Thông tin về chi nhánh
Tên chi
nhánh: .....................................................................................................................
Địa
chỉ chi nhánh:
...............................................................................................................
Mă
số chi nhánh: .................................................................................................................
9.
Thông tin về văn pḥng đại diện
Tên
văn pḥng đại diện:
......................................................................................................
Địa
chỉ văn pḥng đại diện: ................................................................................................
Mă
số văn pḥng đại diện:
..................................................................................................
10.
Thông tin về địa điểm kinh doanh
Tên
địa điểm kinh doanh:
....................................................................................................
Địa
chỉ địa điểm kinh doanh:
..............................................................................................
Mă
số địa điểm kinh doanh:
................................................................................................
|
|
TRƯỞNG
PH̉NG |
Thông
tin về cơ quan quản lư thuế trực tiếp
của doanh nghiệp được đăng tải trên
Trang thông tin điện tử của Tổng cục
Thuế (http://www.gdt.gov.vn).
PHỤ LỤC IV-3
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Mă số doanh nghiệp: …………………..
Đăng kư lần đầu, ngày … tháng …
năm …………..
Đăng kư thay đổi lần thứ:
……, ngày … tháng … năm ……….
1. Tên
công ty
Tên công
ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………...........................
Tên công
ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):...............................................................
Tên công
ty viết tắt (nếu
có): .............................................................................................
2.
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax: ................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
5.
Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh
phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
............................................................................................................................................
6.
Danh sách thành viên góp vốn
|
STT |
Tên thành viên |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú đối
với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính
đối với tổ chức |
Giá trị
phần vốn góp(VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
Số giấy
chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân
hợp pháp khác) đối với cá nhân; Mă số doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp; Số
Quyết định thành lập đối với tổ
chức |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
7.
Người đại diện theo pháp luật của công
ty
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): ………………….................….
Giới tính: ...................
Chức
danh: .........................................................................................................................
Sinh
ngày: ….../...…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
........................
Chứng
minh nhân dân số: ..................................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp:
.................................................................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
8.
Thông tin về chi nhánh
Tên chi
nhánh:
.....................................................................................................................
Địa
chỉ chi nhánh:
...............................................................................................................
Mă
số chi nhánh:
.................................................................................................................
9.
Thông tin về văn pḥng đại diện
Tên
văn pḥng đại diện:
......................................................................................................
Địa
chỉ văn pḥng đại diện:
................................................................................................
Mă
số văn pḥng đại diện:
..................................................................................................
10.
Thông tin về địa điểm kinh doanh
Tên
địa điểm kinh doanh:
....................................................................................................
Địa
chỉ địa điểm kinh doanh: ..............................................................................................
Mă
số địa điểm kinh doanh:
................................................................................................
|
|
TRƯỞNG
PH̉NG |
Thông
tin về cơ quan quản lư thuế trực tiếp
của doanh nghiệp được đăng tải trên
Trang thông tin điện tử của Tổng cục
Thuế (http://www.gdt.gov.vn).
PHỤ LỤC IV-4
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Mă số doanh nghiệp: …………………..
Đăng kư lần đầu, ngày … tháng …
năm …………
Đăng kư thay đổi lần thứ:
……, ngày … tháng … năm ……….
1. Tên
công ty
Tên công
ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………...........................
Tên công
ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):...............................................................
Tên công
ty viết tắt (nếu
có): .............................................................................................
2.
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax: ................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
Mệnh
giá cổ
phần:...............................................................................................................
Tổng
số cổ phần:
................................................................................................................
5.
Số cổ phần được quyền chào bán: ..............................................................................
6.
Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh yêu
cầu phải có vốn pháp định; bằng số;
VNĐ):
7. Danh
sách cổ đông sáng lập
|
STT |
Tên cổ đông |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú đối
với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính
đối với tổ chức |
Loại cổ
phần |
Số cổ
phần |
Giá trị cổ
phần(VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
Số giấy
chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân
hợp pháp) đối với cá nhân; Mă số doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp; Số
Quyết định thành lập đối với tổ
chức |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8.
Người đại diện theo pháp luật
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): …………………….
Giới tính: ....................................
Chức
danh: .........................................................................................................................
Sinh
ngày: …../..…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
..........................
Chứng
minh nhân dân số: ..................................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp:
.................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: ……/……/…… Nơi cấp:
.................................................................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
9. Thông
tin về chi nhánh
Tên chi
nhánh:
.....................................................................................................................
Địa
chỉ chi nhánh:
...............................................................................................................
Mă
số chi nhánh:
.................................................................................................................
10.
Thông tin về văn pḥng đại diện
Tên
văn pḥng đại diện: ......................................................................................................
Địa
chỉ văn pḥng đại diện:
................................................................................................
Mă
số văn pḥng đại diện:
..................................................................................................
11.
Thông tin về địa điểm kinh doanh
Tên
địa điểm kinh doanh:
....................................................................................................
Địa
chỉ địa điểm kinh doanh: ..............................................................................................
Mă
số địa điểm kinh doanh:
................................................................................................
|
|
TRƯỞNG
PH̉NG |
Thông
tin về cơ quan quản lư thuế trực tiếp
của doanh nghiệp được đăng tải trên
Trang thông tin điện tử của Tổng cục
Thuế (http://www.gdt.gov.vn).
PHỤ LỤC IV-5
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY HỢP DANH
Mă số doanh nghiệp: …………………..
Đăng kư lần đầu, ngày … tháng …
năm …………..
Đăng kư thay đổi lần thứ:
……, ngày … tháng … năm ………
1. Tên
công ty
Tên công
ty viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ………………...........................
Tên công
ty viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):...............................................................
Tên công
ty viết tắt (nếu
có): .............................................................................................
2.
Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax: ................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ........................................................................................
5.
Vốn pháp định (đối với ngành, nghề kinh doanh
phải có vốn pháp định; bằng số; VNĐ):
............................................................................................................................................
6.
Danh sách thành viên
|
STT |
Tên thành viên |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú đối
với cá nhân; địa chỉ trụ sở chính
đối với tổ chức |
Giá trị
phần vốn góp(VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
Số giấy
chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân
hợp pháp) đối với cá nhân; Mă số doanh
nghiệp đối với doanh nghiệp; Số
Quyết định thành lập đối với tổ
chức |
Loại thành viên
(Hợp danh/ góp vốn) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7.
Thông tin về chi nhánh
Tên chi
nhánh: .....................................................................................................................
Địa
chỉ chi nhánh:
...............................................................................................................
Mă
số chi nhánh: .................................................................................................................
8.
Thông tin về văn pḥng đại diện
Tên
văn pḥng đại diện:
......................................................................................................
Địa
chỉ văn pḥng đại diện: ................................................................................................
Mă
số văn pḥng đại diện:
..................................................................................................
9.
Thông tin về địa điểm kinh doanh
Tên
địa điểm kinh doanh:
....................................................................................................
Địa
chỉ địa điểm kinh doanh:
..............................................................................................
Mă
số địa điểm kinh doanh:
................................................................................................
|
|
TRƯỞNG
PH̉NG |
Thông
tin về cơ quan quản lư thuế trực tiếp
của doanh nghiệp được đăng tải trên
Trang thông tin điện tử của Tổng cục
Thuế (http://www.gdt.gov.vn).
PHỤ LỤC IV-6
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN/HUYỆN |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KƯ
HỘ KINH DOANH
Số: ………………..
Đăng kư lần đầu, ngày … tháng …
năm …………
Đăng kư thay đổi lần thứ:
……, ngày … tháng … năm ……….
1. Tên
hộ kinh doanh (ghi
bằng chữ in hoa): ………………..........................................
2.
Địa điểm kinh doanh:...................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax:
................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh:.............................................................................................
4.
Vốn kinh doanh: ..........................................................................................................
5.
Họ và tên đại diện hộ kinh doanh: ..............................................................................
............................................................................................................................................
Giới
tính: ............................................................................................................................
Sinh
ngày: ..…/..…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
..........................
Chứng
minh nhân dân số: ..................................................................................................
Ngày
cấp: ………/……/…… Nơi cấp:
.............................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: ………/……/…… Nơi cấp:
.............................................................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
6.
Danh sách cá nhân góp vốn thành lập hộ kinh doanh (nếu
có)
|
STT |
Tên thành viên |
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú |
Giá trị
phần vốn góp(VNĐ) |
Tỷ lệ (%) |
Số giấy
chứng minh nhân dân (hoặc chứng thực cá nhân
hợp pháp khác) |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỨC DANH
NGƯỜI KƯ |
Thông
tin về cơ quan quản lư thuế trực tiếp
được đăng tải trên Trang thông tin
điện tử của Tổng cục Thuế
(http://www.gdt.gov.vn).
PHỤ LỤC IV-7
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNG KƯ HOẠT ĐỘNG
CHI NHÁNH/VĂN PH̉NG ĐẠI DIỆN
Mă số chi nhánh/văn pḥng đại
diện: …………………..
Đăng kư lần đầu, ngày … tháng …
năm …………..
Đăng kư thay đổi lần thứ:
……, ngày … tháng … năm ……
1. Tên
chi nhánh/văn pḥng đại diện (ghi
bằng chữ in hoa):.........................................
2.
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………. Fax:
................................................
Email:
………………………………………………. Website: ........................................
3.
Ngành, nghề kinh doanh, nội dung hoạt động
a. Ngành,
nghề kinh doanh (đối
với chi nhánh):
|
STT |
Tên ngành |
Mă ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
b.
Nội dung hoạt động (đối
với văn pḥng đại diện): .........................................................
.............................................................................................................................................
4.
Thông tin về người đứng đầu
Họ
và tên (ghi bằng
chữ in hoa): …………………………….
Giới tính: .........................
Sinh
ngày: ..…/..…./………. Dân tộc: …………………….. Quốc tịch:
..........................
Chứng
minh nhân dân số:
..................................................................................................
Ngày
cấp: ………/……/…… Nơi cấp:
.............................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ...............................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
..............................................................................................
Ngày
cấp: ………/……/…… Nơi cấp: .............................................................................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
5.
Địa điểm kinh doanh trực thuộc (đối
với chi nhánh, nếu có)
|
STT |
Tên địa
điểm kinh doanh |
Địa chỉ |
Tên người
đứng đầu |
Mă số |
|
|
|
|
|
|
6.
Hoạt động theo ủy quyền của doanh
nghiệp
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp:
...........................................................................................................
Địa
chỉ trụ sở chính: ............................................................................................................
|
|
TRƯỞNG
PH̉NG |
Thông
tin về cơ quan quản lư thuế trực tiếp
được đăng tải trên Trang thông tin
điện tử của Tổng cục Thuế (http://www.gdt.gov.vn).
PHỤ LỤC V-1
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v sửa đổi, bổ
sung hồ sơ đăng kư doanh nghiệp
Kính gửi: (Tên
doanh nghiệp)
Pḥng
Đăng kư kinh doanh:
...............................................................................................
Địa
chỉ trụ sở: .....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Sau khi
xem xét hồ sơ mă số: ……………………………. đă nhận ngày …
tháng … năm
của
Ông/Bà: ………………………………………….. là .................................................
về
việc:
................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Pḥng
Đăng kư kinh doanh đề nghị những nội
dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ sơ
và lư do sửa đổi, bổ sung như sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ngày
Pḥng Đăng kư kinh doanh nhận được tài
liệu sửa đổi, bổ sung theo yêu cầu nói trên
được tính là ngày nhận hồ sơ đăng kư
doanh nghiệp.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC V-2
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v vi phạm của doanh nghiệp thuộc
trường hợp phải thu hồi Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp
Kính gửi: (Tên
doanh nghiệp)
Pḥng
Đăng kư kinh doanh:
...............................................................................................
Địa
chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Căn
cứ kết luận/biên bản làm việc số
…………………………………………… của ……………… ngày ………./……./…… về việc:
...............................................................................................
Pḥng
Đăng kư kinh doanh thông báo nội dung vi phạm của (ghi tên doanh nghiệp) .......
.............................................................................................................................................
như
sau:
...............................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Pḥng
Đăng kư kinh doanh yêu cầu (ghi
tên doanh nghiệp, thực hiện các nội dung theo
từng trường hợp quy định tại
Điều 60 Nghị định số 43/2010/NĐ-CP) ..............................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Pḥng
Đăng kư kinh doanh sẽ ban hành Quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp của doanh nghiệp sau … ngày (theo từng trường
hợp quy định tại Điều 60 Nghị
định 43/2010/NĐ-CP), kể
từ ngày
…………………………………………………….. (nếu) ................................................
.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC V-3
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
Yêu cầu doanh nghiệp báo cáo
về t́nh h́nh kinh doanh
Kính gửi: (Tên
và địa chỉ trụ sở chính doanh nghiệp)
Căn
cứ quy định tại điểm c khoản 1
Điều 163 Luật Doanh nghiệp,
Pḥng
Đăng kư kinh doanh:
...............................................................................................
Địa
chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Yêu
cầu doanh nghiệp báo cáo về t́nh h́nh kinh doanh với
các nội dung sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Trong
thời hạn ………….. ngày kể từ ngày ……./...…/……..,
nếu Pḥng Đăng kư kinh doanh …………………. không nhận
được báo cáo về t́nh h́nh kinh doanh của doanh
nghiệp theo yêu cầu tại Thông báo này th́ doanh nghiệp
sẽ bị xử lư theo quy định của pháp luật.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC V-4
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v kiểm tra thông tin về
đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế
Kính gửi: (Tên
doanh nghiệp)
Căn
cứ quy định tại Nghị định số
43/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ về đăng
kư doanh nghiệp th́ nội dung Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp bao gồm những nội dung
về đăng kư kinh doanh và đăng kư thuế. Thông
tin đăng kư kinh doanh và thông tin đăng kư thuế
của doanh nghiệp sẽ được hợp nhất
và lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc
gia về đăng kư doanh nghiệp. Thông tin này có giá
trị pháp lư là thông tin gốc về doanh nghiệp.
Để
đảm bảo quyền lợi chính đáng của doanh
nghiệp về độ đầy đủ và chính xác
của các thông tin về doanh nghiệp,
Pḥng
Đăng kư kinh doanh:
...............................................................................................
Địa
chỉ trụ sở: .....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Đề
nghị doanh nghiệp kiểm tra, đính chính hoặc
bổ sung các thông tin đă đăng kư sau:
|
Thông tin
đăng kư kinh doanh |
Thông tin
đăng kư thuế |
|
|
1. Đối với doanh nghiệp |
1. Đối với doanh nghiệp |
|
|
Tên doanh nghiệp |
Tên doanh nghiệp |
|
|
Mă số doanh nghiệp |
Mă số thuế |
|
|
Tên người đại diện theo
pháp luật |
Tên người đại diện theo
pháp luật |
|
|
Địa chỉ trụ sở chính |
Địa chỉ trụ sở chính |
|
|
|
T́nh trạng mă số thuế |
|
|
2. Các chi nhánh của doanh nghiệp |
2. Các chi nhánh của doanh nghiệp |
|
|
1 |
Tên chi nhánh |
Tên chi nhánh |
|
Mă số đăng kư chi nhánh |
Mă số thuế của chi nhánh |
|
|
Địa chỉ chi nhánh |
Địa chỉ chi nhánh |
|
|
|
T́nh trạng mă số thuế |
|
|
2 |
Tên chi nhánh |
Tên chi nhánh |
|
Mă số đăng kư chi nhánh |
Mă số thuế của chi nhánh |
|
|
Địa chỉ chi nhánh |
Địa chỉ chi nhánh |
|
|
|
T́nh trạng mă số thuế |
|
|
n |
Tên chi nhánh |
Tên chi nhánh |
|
Mă số đăng kư chi nhánh |
Mă số thuế của chi nhánh |
|
|
Địa chỉ chi nhánh |
Địa chỉ chi nhánh |
|
|
|
T́nh trạng mă số thuế |
|
|
3. Các văn pḥng đại diện
của doanh nghiệp |
3. Các văn pḥng đại diện
của doanh nghiệp |
|
|
1 |
Tên văn pḥng đại diện |
Tên văn pḥng đại diện |
|
Mă số của văn pḥng đại
diện |
Mă số thuế của văn pḥng
đại diện |
|
|
Địa chỉ văn pḥng đại
diện |
Địa chỉ văn pḥng đại
diện |
|
|
|
T́nh trạng mă số thuế |
|
|
2 |
Tên văn pḥng đại diện |
Tên văn pḥng đại diện |
|
Mă số của văn pḥng đại
diện |
Mă số thuế của văn pḥng
đại diện |
|
|
Địa chỉ văn pḥng đại
diện |
Địa chỉ văn pḥng đại
diện |
|
|
|
T́nh trạng mă số thuế |
|
|
n |
Tên văn pḥng đại diện |
Tên văn pḥng đại diện |
|
Mă số của văn pḥng đại
diện |
Mă số thuế của văn pḥng
đại diện |
|
|
Địa chỉ văn pḥng đại
diện |
Địa chỉ văn pḥng đại
diện |
|
|
|
T́nh trạng mă số thuế |
|
Sau khi
kiểm tra, đối chiếu, đề nghị Quư doanh
nghiệp gửi thông tin chính xác về doanh nghiệp
tới Pḥng Đăng kư kinh doanh trong thời hạn
một tháng kể từ ngày kư thông báo này. Quá thời
hạn trên, nếu Pḥng Đăng kư kinh doanh …………….. không
nhận được Văn bản phúc đáp của
doanh nghiệp th́ doanh nghiệp sẽ phải hoàn toàn
chịu trách nhiệm về các thông tin đă kê khai.
Đối
với các doanh nghiệp có thông tin đăng kư kinh doanh
hoặc đăng kư thuế chưa chính xác, doanh nghiệp
phải thực hiện việc đăng kư thay
đổi nội dung đăng kư doanh nghiệp cho phù
hợp.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC V-5
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v yêu cầu doanh nghiệp
đăng kư mă số thuế
Kính gửi: (Tên
doanh nghiệp)
-
Căn cứ quy định tại khoản 3 Điều 9
Luật Doanh nghiệp về nghĩa vụ đăng kư mă
số thuế của doanh nghiệp;
-
Căn cứ quy định tại khoản 2 Điều
165 Luật Doanh nghiệp về việc thu hồi Giấy
chứng nhận đăng kư kinh doanh của doanh
nghiệp;
-
Căn cứ Thông tư số 85/2007/TT-BTC ngày 18 tháng 7
năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành
Luật quản lư thuế về việc đăng kư
thuế.
Pḥng
Đăng kư kinh doanh:
...............................................................................................
Địa
chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Yêu
cầu doanh nghiệp thực hiện nghĩa vụ
đăng kư mă số thuế theo quy định của
pháp luật.
Nếu
quá thời hạn một năm, kể từ ngày nhận
được Giấy chứng nhận đăng kư kinh
doanh, doanh nghiệp không thực hiện việc đăng
kư mă số thuế, Pḥng Đăng kư kinh doanh sẽ ra
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng kư kinh doanh của doanh nghiệp theo quy
định tại điểm c khoản 2 Điều 165
Luật Doanh nghiệp.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC V-6
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v yêu cầu doanh nghiệp
tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề kinh doanh có
điều kiện
Kính gửi: (Tên
doanh nghiệp)
-
Căn cứ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày
15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng kư
doanh nghiệp;
-
Căn cứ Thông báo số
........................................................................................................
-
Căn cứ ..............................................................................................................................
Pḥng
Đăng kư kinh doanh:
...............................................................................................
Địa
chỉ trụ sở: .....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Yêu
cầu (tên doanh
nghiệp).................................................................................................
………………………................................................
tạm ngừng kinh doanh ngành, nghề
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Doanh
nghiệp chỉ được tiếp tục kinh doanh
ngành nghề kinh doanh nêu trên khi đáp ứng đủ các
điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp
luật.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC V-7
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v đăng kư giải thể
của doanh nghiệp
|
Kính gửi: |
- Công an tỉnh, thành phố ………. |
Ngày
…./…../……. Pḥng Đăng kư kinh doanh nhận được
hồ sơ giải thể của doanh nghiệp
.............................................................................................................................................
mă
số doanh nghiệp
............................................................................................................
địa
chỉ trụ sở chính:
.............................................................................................................
do
Ông/bà: ......................................................................
là người đại diện theo pháp luật.
Pḥng Đăng kư kinh doanh thông báo và
đề nghị Quư Cơ quan có ư kiến bằng văn
bản về việc giải thể của doanh nghiệp
trên trong thời hạn bảy ngày làm việc kể từ
ngày nhận được Thông báo này. Quá thời hạn
trên, nếu không nhận được ư kiến của
Quư cơ quan, Pḥng Đăng kư kinh doanh sẽ tiến hành
thủ tục thụ lư hồ sơ giải thể doanh
nghiệp theo quy định của pháp luật.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC V-8
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP… |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v doanh nghiệp giải thể
|
Kính gửi: |
- Công an tỉnh, thành phố ………. |
Pḥng
Đăng kư kinh doanh nhận được hồ sơ
giải thể của doanh nghiệp ..........................
.............................................................................................................................................
mă
số doanh nghiệp
............................................................................................................
địa
chỉ trụ sở chính:
.............................................................................................................
do
Ông/bà: ......................................................................
là người đại diện theo pháp luật.
Căn cứ quy định của pháp
luật về giải thể doanh nghiệp, Pḥng
Đăng kư kinh doanh đă tiến hành thủ tục
giải thể doanh nghiệp và thông báo với Quư cơ quan
kể từ ngày …/…/….. doanh nghiệp trên đă bị xóa tên
trong sổ đăng kư kinh doanh.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC V-9
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN/HUYỆN … |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v sửa đổi, bổ
sung hồ sơ đăng kư hộ kinh doanh
Kính gửi: (Tên
hộ kinh doanh)
Tên
cơ quan đăng kư kinh doanh cấp huyện:
.....................................................................
Địa
chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………….. Fax:
...........................................
Email:
………………………………………………….. Website: ....................................
Sau khi
xem xét hồ sơ đă nhận ngày ……. tháng …… năm …………….
của Ông/Bà: ...
.............................................................................................................................................
là .........................................................................................................................................
về
việc:
................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Cơ
quan đăng kư kinh doanh đề nghị những
nội dung cần sửa đổi, bổ sung trong hồ
sơ và lư do sửa đổi, bổ sung như sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Ngày Cơ quan đăng kư kinh doanh nhận
được tài liệu sửa đổi, bổ sung
theo yêu cầu nói trên được tính là ngày nhận
hồ sơ đăng kư hộ kinh doanh.
|
Nơi nhận: |
CHỨC DANH
NGƯỜI KƯ |
PHỤ LỤC V-10
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN/HUYỆN … |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
THÔNG BÁO
V/v vi phạm của hộ kinh
doanh thuộc trường hợp phải thu hồi
Giấy chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh
Kính gửi: (Tên
hộ kinh doanh)
Tên
cơ quan đăng kư kinh doanh cấp huyện:
.....................................................................
Địa
chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………….. Fax:
...........................................
Email:
………………………………………………….. Website: ....................................
Căn
cứ kết luận/biên bản làm việc số
………………………………………………………………. của …………………………………………….. ngày ……/..…./………..
về việc: ................
.............................................................................................................................................
Cơ
quan đăng kư kinh doanh thông báo nội dung vi phạm
của hộ kinh doanh .................
.............................................................................................................................................
như
sau:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Cơ quan đăng kư kinh doanh sẽ ban hành
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận
đăng kư kinh doanh của hộ kinh doanh sau mười
ngày kể từ ngày kư Thông báo này.
|
Nơi nhận: |
CHỨC DANH
NGƯỜI KƯ |
PHỤ LỤC VI-1
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP … |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
QUYẾT ĐỊNH
V/v thu hồi Giấy chứng
nhận đăng kư doanh nghiệp
TRƯỞNG PH̉NG ĐĂNG KƯ
KINH DOANH
-
Căn cứ Luật Doanh nghiệp ngày 29 tháng 11 năm 2005;
-
Căn cứ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày
15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng kư
doanh nghiệp;
-
Căn cứ Thông báo số
.......................................................................................................
;
-
Căn cứ
..............................................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Thu hồi Giấy chứng nhận
đăng kư doanh nghiệp của doanh nghiệp sau:
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (trường hợp không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Do:
…………………………………………… Cấp ngày: …../……../..............................
Địa
chỉ trụ sở chính:
............................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………… Fax:
.........................................................
Email:
………………………………………… Website: ..................................................
Do
Ông/Bà: (ghi họ tên
bằng chữ in hoa):
.........................................................................
Sinh
ngày: ……../……./……… Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ...................................
Chứng
minh nhân dân số:
...................................................................................................
Ngày
cấp: ……./…../…… Nơi cấp:
...................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ................................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
...............................................................................................
Ngày
cấp: ……./…../……… Ngày hết hạn: …../…./………. Nơi
cấp: .............................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại: ....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Là
người đại diện theo pháp luật.
Có các
đơn vị phụ thuộc:
Tên, mă
số, địa chỉ chi nhánh:
.............................................................................................
Tên, mă
số, địa chỉ văn pḥng đại diện:
..............................................................................
Tên, mă
số, địa chỉ địa điểm kinh doanh:
............................................................................
Điều
2. Trong thời hạn sáu tháng kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực, doanh nghiệp
phải tiến hành giải thể theo quy định
của pháp luật.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực
từ ngày ……./…../……. các Ông/Bà ........................
………………………………………………………………………..
và .........................
.............................................................................
có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC VI-2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
QUẬN/HUYỆN … |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
QUYẾT ĐỊNH
V/v thu hồi Giấy chứng
nhận đăng kư hộ kinh doanh
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KƯ
KINH DOANH CẤP HUYỆN
-
Căn cứ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày
15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng kư
doanh nghiệp;
-
Căn cứ Thông báo số
.......................................................................................................
;
-
Căn cứ
..............................................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Thu hồi Giấy chứng nhận
đăng kư hộ kinh doanh của Hộ kinh doanh sau:
Tên
hộ kinh doanh (ghi
bằng chữ in hoa): .........................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư hộ kinh doanh: ....................................................................
Do:
…………………………………………… Cấp ngày: …../……../..............................
Địa
điểm kinh doanh:
..........................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………… Fax:
.........................................................
Email:
………………………………………… Website: ..................................................
Do
Ông/Bà: (ghi họ tên
bằng chữ in hoa): .........................................................................
Sinh
ngày: ……../……./……… Dân tộc: ……………. Quốc tịch:
...................................
Chứng
minh nhân dân số:
...................................................................................................
Ngày
cấp: ……../…../…… Nơi cấp:
..................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ................................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
...............................................................................................
Ngày
cấp: ……./…../……… Ngày hết hạn: …../…./………. Nơi
cấp: .............................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax: ........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Là
người đại diện Hộ kinh doanh.
Điều
2. Quyết định này có hiệu lực
từ ngày ……./…../……. các Ông/Bà ........................
………………………………………………………………………..
và .........................
.............................................................................
có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
CHỨC DANH
NGƯỜI KƯ |
PHỤ LỤC VI-3
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP … |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
QUYẾT ĐỊNH
V/v thu hồi Giấy chứng
nhận đăng kư hoạt động chi nhánh/văn
pḥng đại diện
TRƯỞNG PH̉NG ĐĂNG KƯ KINH DOANH
-
Căn cứ Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày
15 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về đăng kư
doanh nghiệp;
-
Căn cứ Thông báo số
.......................................................................................................
;
-
Căn cứ
..............................................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Thu hồi Giấy chứng nhận
đăng kư hoạt động của chi nhánh/văn pḥng
đại diện sau:
Tên chi
nhánh/văn pḥng đại diện (ghi bằng chữ in hoa): .................................................
Mă
số/mă số thuế của chi nhánh, văn pḥng
đại diện:
........................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư hoạt động (trường hợp không
có mă số/mă số thuế của chi nhánh/văn pḥng
đại diện):.............................................................................................................................................
Do:
…………………………………………… Cấp ngày: …../……../..............................
Là chi
nhánh/văn pḥng đại diện của doanh nghiệp sau:
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa): ...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (trường hợp không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Do:
…………………………………………… Cấp ngày: …../……../..............................
Địa
chỉ trụ sở chính: ............................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………… Fax:
.........................................................
Email:
………………………………………… Website: ..................................................
Do Ông/Bà (ghi họ tên bằng
chữ in hoa):
..........................................................................
Sinh
ngày: ……../……./……… Dân tộc: ……………. Quốc tịch:
...................................
Chứng
minh nhân dân số: ...................................................................................................
Ngày
cấp: ……../…../…… Nơi cấp:
..................................................................................
Giấy
tờ chứng thực cá nhân khác (nếu
không có CMND): ................................................
Số
giấy chứng thực cá nhân:
...............................................................................................
Ngày
cấp: ……./…../……… Ngày hết hạn: …../…./…………. Nơi
cấp: .........................
Nơi
đăng kư hộ khẩu thường trú:
.......................................................................................
Chỗ
ở hiện tại:
....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Là
người đứng đầu chi nhánh/văn pḥng
đại diện.
Điều
2. (Tên doanh nghiệp) phải chấm dứt hoạt động
chi nhánh/văn pḥng đại diện theo quy định
của pháp luật.
Điều
3. Quyết định này có hiệu lực
từ ngày …/…../……. (Tên
doanh nghiệp)…………………..……………………………………………………………………….. có trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
TRƯỞNG
PH̉NG |
PHỤ LỤC VI-4
|
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH/TP … |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
GIẤY XÁC NHẬN
NỘP HỒ SƠ ĐĂNG
KƯ DOANH NGHIỆP QUA MẠNG ĐIỆN TỬ
Pḥng
Đăng kư kinh doanh:
...............................................................................................
Địa
chỉ trụ sở: .....................................................................................................................
Điện
thoại: ……………………………………. Fax:
........................................................
Email:
…………………………………………. Website: .................................................
Ngày
………/……./……… Pḥng Đăng kư kinh doanh đă nhận của
Ông/Bà .................
.............................................................................................................................................
Địa
chỉ liên hệ: ....................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………….. Email:
....................................................
01
bộ hồ sơ đăng kư doanh nghiệp về
việc: ........................................................................
...............................................................................................................
qua mạng điện tử.
Bộ
hồ sơ gồm có:
-
...........................................................................................................................................
-
...........................................................................................................................................
-
...........................................................................................................................................
-
...........................................................................................................................................
Đề
nghị người đại diện theo pháp luật
của doanh nghiệp kư tên và gửi Giấy này đến
Pḥng Đăng kư kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và
Đầu tư trong thời hạn mười lăm ngày
làm việc kể từ ngày nhận được
Giấy này để được cấp Giấy
chứng nhận đăng kư doanh nghiệp theo quy
định của pháp luật.
|
Chữ kư
đại diện theo pháp luật |
|
1 Trường hợp thành lập doanh
nghiệp th́ không phải đóng dấu,
Trường
hợp đă có chữ kư điện tử th́ không phải
kư vào Giấy này.
PHỤ LỤC VI-5
|
TÊN DOANH
NGHIỆP |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP ĐỔI GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KƯ DOANH NGHIỆP
Kính gửi: Pḥng Đăng kư kinh doanh
tỉnh, thành phố ………………
Tên doanh
nghiệp (ghi bằng
chữ in hoa):
...........................................................................
Mă
số doanh nghiệp/Mă số thuế:
........................................................................................
Số
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh (chỉ kê khai nếu không
có mă số doanh nghiệp/mă số thuế):
Đề nghị được cấp
đổi Giấy chứng nhận đăng kư doanh
nghiệp theo quy định tại khoản 5 Điều 6
Nghị định số 43/2010/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm
2010 của Chính phủ về đăng kư doanh nghiệp.
Doanh nghiệp cam kết chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp
pháp, chính xác, trung thực của nội dung Giấy
đề nghị này.
|
|
ĐẠI
DIỆN THEO PHÁP LUẬT |
PHỤ LỤC VI-6
|
TÊN CƠ QUAN
CHỦ QUẢN |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………………… |
………, ngày … tháng …
năm …. |
GIẤY BIÊN NHẬN
Cơ
quan đăng kư kinh
doanh:..............................................................................................
.............................................................................................................................................
Địa
chỉ trụ sở:
.....................................................................................................................
Điện
thoại: …………………………………………… Fax:
.............................................
Email:
………………………………………………… Website: ......................................
Ngày
……/……/……. đă nhận của Ông/Bà
......................................................................
là
.........................................................................................................................................
01
bộ hồ sơ số ……………… về việc
................................................................................
Hồ
sơ bao gồm:
1. .........................................................................................................................................
2.
.........................................................................................................................................
3.
.........................................................................................................................................
4.
.........................................................................................................................................
Cơ
quan đăng kư kinh doanh hẹn Ông/Bà ngày …./…./….. liên hệ
với cơ quan đăng kư kinh doanh để
được giải quyết theo quy định của
pháp luật.
|
NGƯỜI
NHẬN |
NGƯỜI
NỘP |
PHỤ LỤC VII-1
BẢNG CHỮ CÁI SỬ DỤNG TRONG
ĐẶT TÊN DOANH NGHIỆP, ĐƠN VỊ PHỤ
THUỘC CỦA DOANH NGHIỆP VÀ HỘ KINH DOANH
|
Chữ in hoa |
Chữ in
thường |
Chữ in hoa |
Chữ in
thường |
|
A |
a |
N |
n |
|
Ă |
ă |
O |
o |
|
 |
â |
Ơ |
ơ |
|
B |
b |
Ô |
ô |
|
C |
c |
P |
p |
|
D |
d |
Q |
q |
|
Đ |
đ |
R |
r |
|
E |
e |
S |
s |
|
Ê |
ê |
T |
t |
|
F |
f |
U |
u |
|
G |
g |
Ư |
ư |
|
H |
h |
V |
v |
|
I |
i |
W |
w |
|
J |
j |
X |
x |
|
K |
k |
Y |
y |
|
L |
l |
Z |
z |
|
M |
m |
|
|
PHỤ LỤC VII-2
MĂ CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN DÙNG CHO
ĐĂNG KƯ HỘ KINH DOANH
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2010/TT-BKH ngày /
/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
Đơn
vị hành chính |
Mă |
|
|
Số |
Chữ |
|
|
1 |
2 |
3 |
|
01. Thành phố Hà Nội (10 quận, 1 thị xă, 19 huyện) Quận Ba Đ́nh Quận Tây Hồ Quận Hoàn Kiếm Quận Hai Bà Trưng Quận Đống Đa Quận Thanh Xuân Quận Cầu Giấy Huyện Sóc Sơn Huyện Đông Anh Huyện Gia Lâm Huyện Từ Liêm Huyện Thanh Tŕ Quận Hoàng Mai Quận Long Biên Quận Hà Đông Thị Xă Sơn Tây Huyện Ba V́ Huyện Phúc Thọ Huyện Đan Phượng Huyện Thạch Thất Huyện Hoài Đức Huyện Quốc Oai Huyện Chương Mỹ Huyện Thanh Oai Huyện Thường Tín Huyện Mỹ Đức Huyện Ứng Ḥa Huyện Phú Xuyên Huyện Mê Linh |
01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 01 |
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z a b c |
|
02. Thành phố Hải Pḥng (6 quận, 8 huyện) Quận Hồng Bàng Quận Ngô Quyền Quận Lê Chân Quận Kiến An Quận Đồ Sơn Huyện Thủy Nguyên Huyện An Dương Huyện An Lăo Huyện Kiến Thụy Huyện Tiên Lăng Huyện Vĩnh Bảo Huyện Cát Hải Huyện Bạch Long Vĩ Quận Dương Kinh |
02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 02 |
A B C D E F G H I J K L M N |
|
04. Tỉnh Hải Dương (1 thành phố, 1 thị xă, 10 huyện) Thành phố Hải Dương Thị xă Chí Linh Huyện Nam Sách Huyện Thanh Hà Huyện Kinh Môn Huyện Kim Thành Huyện Gia Lộc Huyện Tứ Kỳ Huyện Cẩm Giàng Huyện B́nh Giang Huyện Thanh Miện Huyện Ninh Giang |
04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 04 |
A B C D E F G H I J K L |
|
05. Tỉnh Hưng Yên (1 thành phố, 9 huyện) Thành phố Hưng Yên Huyện Văn Lâm Huyện Mỹ Hào Huyện Yên Mỹ Huyện Văn Giang Huyện Khoái Châu Huyện Ân Thi Huyện Kim Động Huyện Phù Cừ Huyện Tiên Lữ |
05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 05 |
A B C D E F G H I J |
|
06. Tỉnh Hà Nam (1 thành phố, 5 huyện) Thành phố Phủ Lư Huyện Duy Tiên Huyện Kim Bảng Huyện Lư Nhân Huyện Thanh Liêm Huyện B́nh Lục |
06 06 06 06 06 06 06 |
A B C D E F |
|
07. Tỉnh Nam Định (1 thành phố, 9 huyện) Thành phố Nam Định Huyện Vụ Bản Huyện Mỹ Mộc Huyện Ư Yên Huyện Nam Trực Huyện Trực Ninh Huyện Xuân Trường Huyện Giao Thủy Huyện Nghĩa Hưng Huyện Hải Hậu |
07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 07 |
A B C D E F G H I J |
|
08. Tỉnh Thái B́nh (1 thành phố, 7 huyện) Thành phố Thái B́nh Huyện Quỳnh Phụ Huyện Hưng Hà Huyện Thái Thụy Huyện Đông Hưng Huyện Vũ Thư Huyện Kiến Xương Huyện Tiền Hải |
08 08 08 08 08 08 08 08 08 |
A B C D E F G H |
|
09. Tỉnh Ninh B́nh (1 thành phố, 1 thị xă, 6 huyện) Thành phố Ninh B́nh Thị xă Tam Điệp Huyện Nho Quan Huyện Gia Viễn Huyện Hoa Lư Huyện Yên Mô Huyện Yên Khánh Huyện Kim Sơn |
09 09 09 09 09 09 09 09 09 |
A B C D E F G H |
|
10. Tỉnh Hà Giang (1 thành phố, 10 huyện) Thành phố Hà Giang Huyện Đồng Văn Huyện Mèo Vạc Huyện Yên Minh Huyện Quản Bạ Huyện Bắc Mê Huyện Hoàng Su Ph́ Huyện Vị Xuyên Huyện Xín Mần Huyện Bắc Quang Huyện Quang B́nh |
10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 10 |
A B C D E F G H I J K |
|
11. Tỉnh Cao Bằng (1 thị xă, 12 huyện) Thị xă Cao Bằng Huyện Bảo Lạc Huyện Bảo Lâm Huyện Hà Quảng Huyện Thông Nông Huyện Trà Lĩnh Huyện Trùng Khánh Huyện Nguyên B́nh Huyện Ḥa An Huyện Quảng Uyên Huyện Hạ Lang Huyện Thạch An Huyện Phục Ḥa |
11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 11 |
A B C D E F G H I J K L M |
|
12. Tỉnh Lào Cai (1 thành phố, 8 huyện) Thành phố Lào Cai Huyện Mường Khương Huyện Bát Xát Huyện Si Ma Cai Huyện Bắc Hà Huyện Bảo Thắng Huyện Sa Pa Huyện Bảo Yên Huyện Văn Bàn |
12 12 12 12 12 12 12 12 12 12 |
A C D E F G H I K |
|
13. Tỉnh Bắc Kạn (1 thị xă, 7 huyện) Thị xă Bắc Kạn Huyện Ba Bể Huyện Ngân Sơn Huyện Chợ Đồn Huyện Na Ŕ Huyện Bạch Thông Huyện Chợ Mới Huyện Pắc Nặm |
13 13 13 13 13 13 13 13 13 |
A B C D E F G H |
|
14. Tỉnh Lạng Sơn (1 thành phố, 10 huyện) Thành phố Lạng Sơn Huyện Tràng Định Huyện Văn Lăng Huyện B́nh Gia Huyện Bắc Sơn Huyện Văn Quan Huyện Cao Lộc Huyện Lộc B́nh Huyện Chi Lăng Huyện Đ́nh Lập Huyện Hữu Lũng |
14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 14 |
A B C D E F G H I J K |
|
15. Tỉnh Tuyên Quang (1 thị xă, 5 huyện) Thị xă Tuyên Quang Huyện Nà Hang Huyện Chiêm Hóa Huyện Hàm Yên Huyện Yên Sơn Huyện Sơn Dương |
15 15 15 15 15 15 15 |
A B C D E F |
|
16. Tỉnh Yên Bái (1 thành phố, 1 thị xă, 7 huyện) Thành phố Yên Bái Thị xă Nghĩa Lộ Huyện Lục Yên Huyện Văn Yên Huyện Mù Cang Chải Huyện Trấn Yên Huyện Yên B́nh Huyện Văn Chấn Huyện Trạm Tấu |
16 16 16 16 16 16 16 16 16 16 |
A B C D E F G H I |
|
17. Tỉnh Thái Nguyên (1 thành phố, 1 thị xă, 7 huyện) Thành phố Thái Nguyên Thị xă Sông Công Huyện Định Hóa Huyện Vơ Nhai Huyện Phú Lương Huyện Đồng Hỷ Huyện Đại Từ Huyện Phú B́nh Huyện Phổ Yên |
17 17 17 17 17 17 17 17 17 17 |
A B C D E F G H I |
|
18. Tỉnh Phú Thọ (1 thành phố, 1 thị xă, 11 huyện) Thành phố Việt Tŕ Thị xă Phú Thọ Huyện Đoan Hùng Huyện Hạ Ḥa Huyện Thanh Ba Huyện Phù Ninh Huyện Lâm Thao Huyện Cẩm Khê Huyện Yên Lập Huyện Tam Nông Huyện Thanh Thủy Huyện Thanh Sơn Huyện Tân Sơn |
18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 18 |
A B C D E F G H I J K L M |
|
19. Tĩnh Vĩnh Phúc (1 thành phố, 1 thị xă, 7 huyện) Thành phố Vĩnh Yên Huyện Lập Thạch Huyện Tam Dương Huyện B́nh Xuyên Huyện Vĩnh Tường Huyện Yên Lạc Thị xă Phúc Yên Huyện Tam Đảo Huyện Sông Lô |
19 19 19 19 19 19 19 19 19 19 |
A B C D E F H I J |
|
20. Tỉnh Bắc Giang (1 thành phố, 9 huyện) Thành phố Bắc Giang Huyện Yên Thế Huyện Tân Yên Huyện Lục Ngạn Huyện Hiệp Ḥa Huyện Lạng Giang Huyện Sơn Động Huyện Lục Nam Huyện Việt Yên Huyện Yên Dũng |
20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 20 |
A B C D E F G H I J |
|
21. Tỉnh Bắc Ninh (1 thành phố, 1 thị xă, 6 huyện) Thành phố Bắc Ninh Huyện Yên Phong Huyện Quế Vơ Huyện Tiên Du Thị xă Từ Sơn Huyện Thuận Thành Huyện Lương Tài Huyện Gia B́nh |
21 21 21 21 21 21 21 21 21 |
A B C D E F G H |
|
22. Tỉnh Quảng Ninh (2 thành phố, 2 thị xă, 10 huyện) Thành phố Hạ Long Thị xă Cẩm Phả Thị xă Uông Bí Thành phố Móng Cái Huyện B́nh Liêu Huyện Hải Hà Huyện Đầm Hà Huyện Tiên Yên Huyện Ba Chẽ Huyện Vân Đồn Huyện Hoành Bồ Huyện Đông Triều Huyện Cô Tô Huyện Yên Hưng |
22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 22 |
A B C D E F G H I J K L M N |
|
23. Tỉnh Lai Châu (1 thị xă, 5 huyện) Huyện Tam Đường Huyện Phong Thổ Huyện Mường Tè Huyện Śn Hồ Huyện Than Uyên Thị xă Lai Châu Huyện Tân Uyên |
23 23 23 23 23 23 23 23 |
A B C D E F G |
|
24. Tỉnh Sơn La (1 thành phố, 10 huyện) Thành phố Sơn La Huyện Quỳnh Nhai Huyện Mường La Huyện Thuận Châu Huyện Bắc Yên Huyện Phù Yên Huyện Mai Sơn Huyện Sông Mă Huyện Yên Châu Huyện Mộc Châu Huyện Sốp Cộp |
24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 24 |
A B C D E F G H I J K |
|
25. Tỉnh Ḥa B́nh (1 thành phố, 10 huyện) Thành phố Ḥa B́nh Huyện Đà Bắc Huyện Mai Châu Huyện Kỳ Sơn Huyện Lương Sơn Huyện Kim Bôi Huyện Tân Lạc Huyện Lạc Sơn Huyện Lạc Thủy Huyện Yên Thủy Huyện Cao Phong |
25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 25 |
A B C D E F G H I J K |
|
26. Tỉnh Thanh Hóa (1 thành phố, 2 thị xă, 24 huyện) Thành phố Thanh Hóa Thị xă Bỉm Sơn Thị xă Sầm Sơn Huyện Mường Lát Huyện Quan Hóa Huyện Quan Sơn Huyện Bá Thước Huyện Cẩm Thủy Huyện Lang Chánh Huyện Thạch Thành Huyện Ngọc Lạc Huyện Thường Xuân Huyện Như Xuân Huyện Như Thanh Huyện Vĩnh Lộc Huyện Hà Trung Huyện Nga Sơn Huyện Yên Định Huyện Thọ Xuân Huyện Hậu Lộc Huyện Thiệu Hóa Huyện Hoằng Hóa Huyện Đông Sơn Huyện Triệu Sơn Huyện Quảng Xương Huyện Nông Cống Huyện Tĩnh Gia |
26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 26 |
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z a |
|
27. Tỉnh Nghệ An (1 thành phố, 2 thị xă, 17 huyện) Thành phố Vinh Thị xă Cửa Ḷ Huyện Quế Phong Huyện Quỳ Châu Huyện Kỳ Sơn Huyện Quỳ Hợp Huyện Nghĩa Đàn Huyện Tương Dương Huyện Quỳnh Lưu Huyện Tân Kỳ Huyện Con Cuông Huyện Yên Thành Huyện Diễn Châu Huyện An Sơn Huyện Đô Lương Huyện Thanh Chương Huyện Nghi Lộc Huyện Nam Đàn Huyện Hưng Nguyên Thị xă Thái Ḥa |
27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 27 |
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T |
|
28. Tỉnh Hà Tĩnh (1 thành phố, 1 thị xă, 10 huyện) Thành phố Hà Tĩnh Thị xă Hồng Lĩnh Huyện Nghi Xuân Huyện Đức Thọ Huyện Hương Sơn Huyện Vũ Quang Huyện Can Lộc Huyện Thạch Hà Huyện Cẩm Xuyên Huyện Hương Khê Huyện Kỳ Anh Huyện Lộc Hà |
28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 28 |
A B C D E F G H I J K L |
|
29. Tỉnh Quảng B́nh (1 thành phố, 6 huyện) Thành phố Đồng Hới Huyện Tuyên Hóa Huyện Minh Hóa Huyện Quảng Trạch Huyện Bố Trạch Huyện Quảng Ninh Huyện Lệ Thủy |
29 29 29 29 29 29 29 29 |
A B C D E F G |
|
30. Tỉnh Quảng Trị (1 thành phố, 1 thị xă, 8 huyện) Thành phố Đông Hà Thị xă Quảng Trị Huyện Vĩnh Linh Huyện Gio Linh Huyện Cam Lộ Huyện Triệu Phong Huyện Hải Lăng Huyện Hướng Hóa Huyện Đa Krông Huyện đảo Cồn Cỏ |
30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 30 |
A B C D E F G H I J |
|
31. Tỉnh Thừa Thiên - Huế (1 thành phố, 1 thị xă, 7 huyện) Thành phố Huế Huyện Phong Điền Huyện Quảng Điền Huyện Hương Trà Huyện Phú Vang Huyện Hương Thủy Huyện Phú Lộc Huyện A Lưới Huyện Nam Đông |
31 31 31 31 31 31 31 31 31 31 |
A B C D E F G H I |
|
32. Thành phố Đà Nẵng (6 quận, 2 huyện) Quận Hải Châu Quận Thanh Khê Quận Sơn Trà Quận Ngũ Hành Sơn Quận Liên Chiểu Huyện Ḥa Vang Huyện đảo Hoàng Sa Quận Cẩm Lệ |
32 32 32 32 32 32 32 32 32 |
A B C D E F G H |
|
33. Tỉnh Quảng Nam (2 thành phố, 16 huyện) Thành phố Tam Kỳ Thành phố Hội An Huyện Đông Giang Huyện Đại Lộc Huyện Điện Bàn Huyện Duy Xuyên Huyện Nam Giang Huyện Thăng B́nh Huyện Quế Sơn Huyện Hiệp Đức Huyện Tiên Phước Huyện Phước Sơn Huyện Núi Thành Huyện Bắc Trà My Huyện Tây Giang Huyện Nam Trà My Huyện Phú Ninh Huyện Nông Sơn |
33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 33 |
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R |
|
34. Tỉnh Quảng Ngăi (1 thành phố, 13 huyện) Thành phố Quảng Ngăi Huyện Lư Sơn Huyện B́nh Sơn Huyện Trà Bồng Huyện Sơn Tịnh Huyện Sơn Tây Huyện Sơn Hà Huyện Tư Nghĩa Huyện Nghĩa Hành Huyện Minh Long Huyện Mộ Đức Huyện Đức Phổ Huyện Ba Tơ Huyện Tây Trà |
34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 34 |
A B C D E F G H I J K L M N |
|
35. Tỉnh B́nh Định (1 thành phố, 10 huyện) Thành phố Quy Nhơn Huyện An Lăo Huyện Hoài Nhơn Huyện Hoài Ân Huyện Phù Mỹ Huyện Vĩnh Thạnh Huyện Phù Cát Huyện Tây Sơn Huyện An Nhơn Huyện Tuy Phước Huyện Vân Canh |
35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 35 |
A B C D E F G H I J K |
|
36. Tỉnh Phú Yên (1 thành phố, 1 thị xă, 7 huyện) Thành phố Tuy Ḥa Huyện Đồng Xuân Thị xă Sông Cầu Huyện Tuy An Huyện Sơn Ḥa Huyện Tây Ḥa Huyện Sông Hinh Huyện Phú Ḥa Huyện Đông Ḥa |
36 36 36 36 36 36 36 36 36 36 |
A B C D E F G H I |
|
37. Tỉnh Khánh Ḥa (1. T. phố, 1 thị xă, 6 huyện) Thành phố Nha Trang Thị xă Cam Ranh Huyện Vạn Ninh Huyện Ninh Ḥa Huyện Diên Khánh Huyện Khánh Vĩnh Huyện Khánh Sơn Huyện Trường Sa Huyện Cam Lâm |
37 37 37 37 37 37 37 37 37 37 |
A B C D E F G H I |
|
38. Tỉnh Kon Tum (1 thành phố, 8 huyện) Thành phố Kon Tum Huyện Đắk Glei Huyện Ngọc Hồi Huyện Đắk Tô Huyện Kon Plông Huyện Đắk Hà Huyện Sa Thầy Huyện Kon Rẫy Huyện Tu Mơ Rông |
38 38 38 38 38 38 38 38 38 38 |
A B C D E F G H I |
|
39. Tỉnh Gia Lai (1 thành phố, 2 thị xă, 15 huyện) Thành phố Pleiku Huyện Kbang Huyện Đắk Đoa Huyện Mang Yang Huyện Chư Păh Huyện Ia Grai Thị xă An Khê Huyện Kông Chro Huyện Đức Cơ Huyện Chư Prông Huyện Chư Sê Thị xă Ayun Pa Huyện Krông Pa Huyện Ia Pa Huyện Đắk Pơ Huyện Phú Thiện Huyện Chư Pha Huyện Chư Pưh |
39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 39 |
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R |
|
40. Tỉnh Đắk Lắk (1 thành phố, 1 thị xă, 13 huyện) Thành phố Buôn Ma Thuột Huyện Ea H’leo Huyện Ea Súp Huyện Krông Năng Huyện Krông Búk Huyện Buôn Đôn Huyện Cư M’gar Huyện Ea Kar Huyện M’Đrắk Huyện Krông Pắk Huyện Krông A Na Huyện Krông Bông Huyện Cư Kuin Thị xă Buôn Hồ Huyện Lắk |
40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 40 |
A B C D E F G H I J L M N O P |
|
41. TP Hồ Chí Minh (19 quận, 5 huyện) Quận 1 Quận 2 Quận 3 Quận 4 Quận 5 Quận 6 Quận 7 Quận 8 Quận 9 Quận 10 Quận 11 Quận 12 Quận G̣ Vấp Quận Tân B́nh Quận B́nh Thạnh Quận Phú Nhuận Quận Thủ Đức Huyện Củ Chi Huyện Hóc Môn Huyện B́nh Chánh Huyện Nhà Bè Huyện Cần Giờ Quận B́nh Tân Quận Tân Phú |
41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 41 |
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X |
|
42. Tỉnh Lâm Đồng (1 thành phố, 1 thị xă, 10 huyện) Thành phố Đà Lạt Thị xă Bảo Lộc Huyện Lạc Dương Huyện Đơn Dương Huyện Đức Trọng Huyện Lâm Hà Huyện Bảo Lâm Huyện Di Linh Huyện Đạ Huoai Huyện Đạ Tẻh Huyện Cát Tiên Huyện Đam Rông |
42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 42 |
A B C D E F G H I J K L |
|
43. Tỉnh Ninh Thuận (1 thị xă, 5 huyện) Thị xă Phan Rang – Tháp Chàm Huyện Ninh Sơn Huyện Bác Ái Huyện Ninh Hải Huyện Ninh Phước Huyện Thuận Bắc |
43 43 43 43 43 43 43 |
A B C D E F |
|
44. Tỉnh B́nh Phước (3 thị xă, 6 huyện) Thị xă Đồng Xoài Huyện Đồng Phú Thị xă Phước Long Huyện Lộc Ninh Huyện Bù Đăng Thị xă B́nh Long Huyện Bù Gia Mập Huyện Chơn Thành Huyện Hớn Quản |
44 44 44 44 44 44 44 44 44 44 |
A B G D E I C H F |
|
45. Tỉnh Tây Ninh (1 thị xă, 8 huyện) Thị xă Tây Ninh Huyện Tân Biên Huyện Tân Châu Huyện Dương Minh Châu Huyện Châu Thành Huyện Ḥa Thành Huyện Bến Cầu Huyện G̣ Dầu Huyện Trảng Bàng |
45 45 45 45 45 45 45 45 45 45 |
A B C D E F G H I |
|
46. Tỉnh B́nh Dương (1 thị xă, 6 huyện) Thị xă Thủ Dầu Một Huyện Dầu Tiếng Huyện Bến Cát Huyện Phú Giáo Huyện Tân Uyên Huyện Thuận An Huyện Dĩ An |
46 46 46 46 46 46 46 46 |
A B C D E F G |
|
47. Tỉnh Đồng Nai (1 thành phố, 1 thị xă, 9 huyện) Thành phố Biên Ḥa Huyện Tân Phú Huyện Định Quán Huyện Vĩnh Cửu Huyện Thống Nhất Thị xă Long Khánh Huyện Xuân Lộc Huyện Long Thành Huyện Nhơn Trạch Huyện Trảng Bom Huyện Cẩm Mỹ |
47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 47 |
A B C D E F G H I J K |
|
48. Tỉnh B́nh Thuận (1 thành phố, 1 thị xă, 8 huyện) Thành phố Phan Thiết Huyện Tuy Phong Huyện Bắc B́nh Huyện Hàm Thuận Bắc Huyện Hàm Thuận Nam Huyện Tánh Linh Huyện Hàm Tân Huyện Đức Linh Huyện Phú Quư Thị xă La-gi |
48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 48 |
A B C D E F G H I J |
|
49. Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (1 thành phố, 1 thị xă, 6 huyện) Thành phố Vũng Tàu Thị xă Bà Rịa Huyện Châu Đức Huyện Xuyên Mộc Huyện Tân Thành Huyện Long Điền Huyện Côn Đảo Huyện Đất Đỏ |
49 49 49 49 49 49 49 49 49 |
A B C D E F G H |
|
50. Tỉnh Long An (1 thành phố, 13 huyện) Thành phố Tân An Huyện Tân Hưng Huyện Vĩnh Hưng Huyện Mộc Hóa Huyện Tân Thạnh Huyện Thạnh Hóa Huyện Đức Huệ Huyện Đức Ḥa Huyện Bến Lức Huyện Thủ Thừa Huyện Châu Thành Huyện Tân Trụ Huyện Cần Đước Huyện Cần Giuộc |
50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 50 |
A B C D E F G H I J K L M N |
|
51. Tỉnh Đồng Tháp (1 thành phố 2 thị xă, 9 huyện) Thành phố Cao Lănh Thị xă Sa Đéc Huyện Tân Hồng Huyện Hồng Ngự Huyện Tam Nông Huyện Thanh B́nh Huyện Tháp Mười Huyện Cao Lănh Huyện Lấp Ṿ Huyện Lai Vung Huyện Châu Thành Thị xă Hồng Ngự |
51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 51 |
A B C D E F G H I J K L |
|
52. Tỉnh An Giang (1 thành phố, 2 thị xă, 8 huyện) Thành phố Long Xuyên Thị xă Châu Đốc Huyện An Phú Thị xă Tân Châu Huyện Phú Tân Huyện Châu Phú Huyện Tịnh Biên Huyện Tri Tôn Huyện Chợ Mới Huyện Châu Thành Huyện Thoại Sơn |
52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 52 |
A B C D E F G H I J K |
|
53. Tỉnh Tiền Giang (1 thành phố, 1 thị xă, 8 huyện) Thành phố Mỹ Tho Thị xă G̣ Công Huyện Tân Phước Huyện Châu Thành Huyện Cai Lậy Huyện Chợ Gạo Huyện Cái Bè Huyện G̣ Công Tây Huyện G̣ Công Đông Huyện Tân Phú Đông |
53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 53 |
A B C D E F G H I J |
|
54. Tỉnh Vĩnh Long (1 thành phố, 7 huyện) Thành phố Vĩnh Long Huyện Long Hồ Huyện Mang Thít Huyện B́nh Minh Huyện Tam B́nh Huyện Trà Ôn Huyện Vũng Liêm Huyện B́nh Tân |
54 54 54 54 54 54 54 54 54 |
A B C D E F G H |
|
55. Tỉnh Bến Tre (1 thành phố, 8 huyện) Thành phố Bến Tre Huyện Châu Thành Huyện Chợ Lách Huyện Mỏ Cày Bắc Huyện Giồng Trôm Huyện B́nh Đại Huyện Ba Tri Huyện Thạnh Phú Huyện Mỏ Cày Nam |
55 55 55 55 55 55 55 55 55 55 |
A B C D E F G H I |
|
56. Tỉnh Kiên Giang (1 thành phố, 1 thị xă, 13 huyện) Thành phố Rạch Giá Thị xă Hà Tiên Huyện Kiên Lương Huyện Ḥn Đất Huyện Tân Hiệp Huyện Châu Thành Huyện Giồng Giềng Huyện G̣ Quao Huyện An Biên Huyện An Minh Huyện Vĩnh Thuận Huyện Phú Quốc Huyện Kiên Hải Huyện U Minh Thượng Huyện Giang Thành |
56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 56 |
A B C D E F G H I J K L M N O |
|
57. Thành phố Cần Thơ (5 quận, 4 huyện) Quận Ninh Kiều Quận B́nh Thủy Quận Cái Răng Quận Ô Môn Quận Thốt Nốt Huyện Cờ Đỏ Huyện Vĩnh Thạnh Huyện Phong Điền Huyện Thới Lai |
57 57 57 57 57 57 57 57 57 57 |
A B C E F G H I K |
|
58. Tỉnh Trà Vinh (1 thị xă, 7 huyện) Thị xă Trà Vinh Huyện Càng Long Huyện Châu Thành Huyện Cầu Kè Huyện Tiểu Cần Huyện Cầu Ngang Huyện Trà Cú Huyện Duyên Hải |
58 58 58 58 58 58 58 58 58 |
A B C D E F G H |
|
59. Tỉnh Sóc Trăng (1 thị xă, 10 huyện) Thị xă Sóc Trăng Huyện Kế Sách Huyện Long Phú Huyện Mỹ Tú Huyện Mỹ Xuyên Huyện Thạnh Trị Huyện Vĩnh Châu Huyện Cù Lao Dung Huyện Ngă Năm Huyện Châu Thành Huyện Trần Đề |
59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 59 |
A B C D E F G H I J K |
|
60. Tỉnh Bạc Liêu (1 thị xă, 6 huyện) Thị xă Bạc Liêu Huyện Phước Long Huyện Hồng Dân Huyện Vĩnh Lợi Huyện Giá Rai Huyện Đông Hải Huyện Ḥa B́nh |
60 60 60 60 60 60 60 60 |
A B C D E F G |
|
61. Tỉnh Cà Mau (1 thành phố, 8 huyện) Thành phố Cà Mau Huyện Thới B́nh Huyện U Minh Huyện Trần Văn Thời Huyện Cái Nước Huyện Đầm Dơi Huyện Ngọc Hiển Huyện Năm Căn Huyện Phú Tân |
61 61 61 61 61 61 61 61 61 61 |
A B C D E F G H I |
|
62. Tỉnh Điện Biên (1 thành phố, 1 thị xă, 7 huyện) Thành phố Điện Biên Phủ Thị xă Mường Lay Huyện Mường Nhé Huyện Tủa Chùa Huyện Tuần Giáo Huyện Điện Biên Huyện Điện Biên Đông Huyện Mường Chà Huyện Mường Ảng |
62 62 62 62 62 62 62 62 62 62 |
A B D E F G H I J |
|
63. Tỉnh Đắc Nông (1 thị xă, 7 huyện) Huyện Cư Jút Huyện Đắc Mil Huyện Đắc Song Huyện Đắc GLong Huyện Đắc RLấp Huyện Krông Nô Thị xă Gia Nghĩa Huyện Tuy Đức |
63 63 63 63 63 63 63 63 63 |
A B C D E F G H |
|
64. Tỉnh Hậu Giang (2 thị xă, 5 huyện) Thị xă Vị Thanh Huyện Vị Thủy Huyện Long Mỹ Huyện Châu Thành A Huyện Châu Thành Huyện Phụng Hiệp Thị xă Ngă Bảy |
64 64 64 64 64 64 64 64 |
A B C E F G H |
PHỤ LỤC VII-3
PHÔNG (FONT) CHỮ, CỠ
CHỮ, KIỂU CHỮ SỬ DỤNG TRONG CÁC MẪU
GIẤY
|
TT |
Thành phần
thể thức |
Phông (font) chữ |
Cỡ chữ |
Kiểu chữ |
Ví dụ |
|
1 |
Tiêu đề |
.Times New Roman .Times New Roman |
13 13 |
Đậm và in hoa Đậm và in thường |
CỘNG H̉A XĂ
HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc
lập – Tự do – Hạnh phúc |
|
2 |
Tên cơ quan cấp |
.Times New Roman .Times New Roman |
13 13 |
Thường và in hoa Đậm và in hoa |
SỞ KẾ
HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ PH̉NG
ĐĂNG KƯ KINH DOANH |
|
3 |
Tên Giấy chứng nhận |
.Times New Roman |
14 |
Đậm và in hoa |
GIẤY
CHỨNG NHẬN ĐĂNG KƯ KINH DOANH |
|
4 |
Các nội dung ghi sẵn trên mẫu |
.Times New Roman |
14 |
Thường |
Tên doanh nghiệp viết bằng
tiếng Việt: ………. Tên doanh nghiệp viết bằng
tiếng nước ngoài (nếu có): … |
|
5 |
Các nội dung của từng doanh
nghiệp |
.Times New Roman .Times New Roman |
14 14 |
Đậm và in hoa Thường |
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN XÂY DỰNG
TIẾN THÀNH Địa chỉ trụ sở chính:
Số 195b, phố Đội Cấn, quận Ba Đ́nh,
thành phố Hà Nội |
|
.Times New Roman |
14 |
In hoa |
Họ và tên: NGUYỄN VĂN A |
||
|
6 |
Thành viên công ty |
.Times New Roman |
14 |
In hoa |
NGUYỄN VĂN A |
|
7 |
Chi nhánh, văn pḥng đại diện |
.Times New Roman |
14 |
In hoa |
CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI |
|
.Times New Roman |
14 |
Thường |
Số 2, đường Trần Phú,
thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An |
||
|
8 |
Thể thức đề kư |
.Times New Roman |
13 |
Đậm và in hoa |
TRƯỞNG
PH̉NG |
|
9 |
Họ tên người kư |
.Times New Roman |
13 |
Thường |
Nguyễn Thùy Linh |
|
10 |
Ngày cấp |
.Times New Roman |
14 |
Thường và in nghiêng |
Đăng kư
lần đầu, ngày … tháng … năm …… Đăng kư
thay đổi lần thứ: …. ngày … tháng … năm …… |