Cơ s pháp lý

l  Điều 9,45, 46 Luật THADS

l  Điều 70, 71,72,73, 74, 75 Luật THADS

l  Điều 36, 39,40, 41 Nghị định 61/2009 đã được sửa đổi bổ sung tại NĐ135 /2013

l  Điều 13, 21, 22, 23 và Điều 24 Nghị định 62

l  Điều 4 Thông tư 11/2016/TTLT-BTP-TANDTC-VKSNDTC ngày 01/8/2016

l  TTLT 03/2012 ngày 30/3/2012 phi hp bo v cưỡng chế;

l  TTLT 184/2011 ngày 11-7-2011 kinh phí t chc cưỡng chế THA

 

 

 

 

 

Hiu thế nào

    

     Cưỡng chế trong trường hp cn ngăn chn hành vi tu tán, hy hoi hoc trn tránh vic THA ca người phi THA

Lưu ý

Khi áp dng bin pháp cưỡng chế trong trường hp cn ngăn chn hành vi tu tán, hy hoi hoc trn tránh vic THA ca Người phi THA thì phi có căn c chng minh hành vi tu tán, hy hoi hoc trn tránh THA.

Đối với biện pháp CC khấu trừ tài khoản thì CHV nên áp dụng BP phong tỏa rồi áp dụng biện pháp cưỡng chế (thực hiện theo Đ67) và không cần chứng minh các hành vi trên.

 

 

 

 

 

 

Thi gian t chc cưỡng chế
K2
Đ46; K3 Đ13 NĐ62

      

TH cần thiết, Văn phòng thừa phát lại báo cáo Chủ tịch UBND cùng cấp ít nhất 05 ngày làm việc trước khi tổ chức cưỡng chế THA các vụ án lớn , phức tạp, có ảnh hưởng về an ninh, chính trị, trật tự an toàn XH tại địa bàn

Tài sn đã giao b chiếm li
K4
Đ13 NĐ62

    

l   Tài sản đã được giao trên thực tế cho người được nhận tài sản và người đó đã ký nhận vào biên bản giao, nhận tài sản nhưng sau đó bị chiếm lại thì TPL không có trách nhiệm giao lại tài sản cho người được nhận tài sản.

l   Người đã nhận tài sản có quyền đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có tài sản yêu cầu người chiếm lại tài sản trả lại tài sản cho họ. Nếu người chiếm lại tài sản không trả lại thì người đã nhận tài sản có quyền đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Tình hung

 

A phi tr cho B 100 m2 đất, CHV đã cưỡng chế giao đất cho B, Sau đó A đã t ct mt căn nhà tm trên mnh đất đã giao cho B. B yêu  cu cơ quan THA gii quyết dt đim phi tháo d nhà tm đó ca A

Hướng gii quyết ca văn phòng TPL

 

Tình hung

 

l  A tr B 1 t, CHV đã kê biên, thm định giá nhà đất ca A vi giá khi đim là 900 triu. Các t chc bán đấu giá đều t chi ký hp đồng bán đấu giá. Ngày 16/12/2013 (âm lch) cơ quan thi hành án có được t chc bán đấu giá không?

 

 

 

Quyn ưu tiên mua phn tài sn ca người phi THA (K3Đ74)

1. Trước khi bán tài sản lần đầu đối với tài sản thuộc sở hữu chung, Chấp hành viên thông báo và định thời hạn cho chủ sở hữu chung mua phần tài sản của người phải thi hành án theo giá đã định trong thời hạn 03 tháng đối với bất động sản, 01 tháng đối với động sản; đối với những lần bán tài sản tiếp theo thì thời hạn là 15 ngày, kể từ ngày được thông báo hợp lệ.

2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết thời hạn ưu tiên mà chủ sở hữu chung không mua tài sản thì tài sản được bán theo quy định tại Điều 101 của Luật

 

 

 

X lý trường hp bán TS để trn tránh nghĩa v THA  (K2Đ75)

1. Trường hợp có căn cứ xác định giao dịch liên quan đến tài sản thi hành án nhằm trốn tránh nghĩa vụ thi hành án thì Chấp hành viên thông báo cho người được thi hành án để yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch đó vô hiệu hoặc yêu cầu cơ quan có thẩm quyền hủy giấy tờ liên quan đến giao dịch đó.

2. Hết thời hạn 15 ngày, kể từ ngày được thông báo mà người được thi hành án không yêu cầu thì Chấp hành viên yêu cầu Tòa án tuyên bố giao dịch đó vô hiệu hoặc yêu cầu cơ quan có thẩm quyền hủy giấy tờ liên quan đến giao dịch đó

 

 

Các bin pháp cưỡng chế (Đ71)

1. Khu tr tin trong tài khon; thu hi, x lý tin, giy t có giá ca người phi THA

2. Tr vào thu nhp ca người phi THA

3. Kê biên, x lý TS ca người phi THA, k c tài sn đang do người th ba gi

4. Khai thác TS ca người phi THA

5. Buc chuyn giao vt, chuyn giao quyn tài sn, giy t

 

 

 

Các bin pháp cưỡng chế (Đ71)

 

 

 

6. Buc người phi thi hành án thc hin hoc không được thc hin công vic nht định

 

 

 

Lưu ý

l  Các bin pháp cưỡng chế được c th hóa ti Mc 3, Mc 4, Mc 5, Mc 6, Mc 7, 8,9 và 10 ca Lut THADS. Theo hướng phân chia cưỡng chế theo đối tượng tài sn như: đối tượng cưỡng chế là tin, giy t có giá, QSH trí tu, vt .

l  CHV căn c vào tng h sơ THA và biên bn xác minh để lc chn bin pháp cưỡng chế cho phù hp

 

 

 


LƯU Ý (Điu 40 NĐ61 được sa đổi )

l  Đối với vụ việc cưỡng chế cần huy động lực lượng bảo vệ thì VPTPL phải báo cáo, xin ý kiến của Trưởng ban chỉ đạo thi hành án DS cấp huyện nơi đặt VPTPL

l  Trên cơ s ý kiến ca BCĐạo THADS, Văn phòng TPL lp kế hoch cưỡng chế (theo mu D40)  và báo cáo Cc truowngr cc THADS xem xét phê duyt kế hoch CC và ra quyết định cưỡng chế THA

 

 

 

 

 


2.2. CÔNG TÁC XÁC MINH
 tr
ước khi XDKHCC

l  Xác minh hin trng tài sn cưỡng chế

l  Xác minh nhân thân, gia đình và thân nhân ca người phi THA.

l  Xác minh thái độ, quan đim ca chính quyn địa phương và dư lun xã hi.

l  Xác minh v đặc đim địa hình, giao thông nơi t chc cưỡng chế.

 

 

 

 

Xác minh thc trng v đối tượng cưỡng chế

l  Tùy tng bin pháp cưỡng chế c th mà chp hành viên xác định vic cn thiết hay không cn thiết phi xác minh v hin trng đối tượng cưỡng chế: Đối tượng cưỡng chế có th là tài sn, con người, hoc là các hành vi nht định

 

 

 

 

Căn c xây dng KHCC

l  Quyết định cưỡng chế

l  Bn án, quyết định được thi hành

l  Tình hình thc tế (các loi biên bn xác minh để xây dng kế hoch cưỡng chế)

Tho lun

l  Xây dng kế hoch cưỡng chế trước hay ra quyết định cưỡng chế trước?

l  Có trường hp cưỡng chế nào TPL không phi xây dng kế hoch cưỡng chế không?

l  Có ý kiến cho rng ch nhng v vic cưỡng chế phc tp TPL mi phi xây dng kê hoch cưỡng chế đúng hay sai?

 

Kế hoch cưỡng chế

Ni dung kế hoch cưỡng chế theo TT09

V. Ni dung kế hoch cưỡng chế theo TT09 gm 7 mc

Ni dung kế hoch cưỡng chế theo TT09

 

 

 

 

 

 

 

Theo đ43 NĐ 62 K1Đ2 TT184

1. C th hóa các khon chi phí v thông báo cưỡng chế, gm:

-          Chi phí thông báo trên các phương tin thông tin đại chúng

-          Chi bi dưỡng cho nhng người trc tiếp thc hin thông báo CC

2. C th hóa v chi phí định giá, ĐGLi TS

- Chi phí thm định giá, thm định giá li TS; giá dch v thm định giá, TĐG li TS theo HĐ

 

Theo đ43 NĐ 62 K1Đ2 TT184

-          Chi phí liên quan đến vic xác định giá;  chi bi dưỡng cho các thành viên hp xác định giá, XĐGli

-          Chi giám định tài sn: gm phí GĐTS và các khon chi thc tế hp pháp để thc in vic giám định TS

3. C th hóa các khon chi v BĐGTS:

- Phí bán đấu giá theo quy định và các chi phí  thc tế , hp lý cho vic BĐG trong TH cơ quan THADS y quyn cho t chc BĐGTS

 

Theo đ43 NĐ 62 và K1Đ2 TT184

-          Tin thuê địa đim, phương tin phc v t chc BĐG, niêm yết, thông báo cong khai vic BĐGTS trong TH cơ quan THA trc tiếp t chc tiến hành BĐGTS

4. Chi phí cho vic tm gi, thu gi TS, giy t, tài liu:

-          Chi thuê phương tin, thiết b bo v, thuê địa đim và các khon chi phí thc tế hp pháp khác phc v trc tiếp QĐADBPBĐ tm gi

-          Chi bi dưỡng cho các đối tượng trc tiếp thc hin QĐADBPBĐ tm gi

Theo Đ43 NĐ 62

5. Chi bi dưỡng cho CHV, công chc khác làm công tác THA, KSV, Cnh sát, dân quân, đại din chính quyn ĐP, đại din t dân ph, trưởng thôn, già làng, trưởng bn và mt s đối tượng khác trc tiếp tham gia CC THA và bo v CC

 

NGƯỜI ĐƯỢC THA CHU
CHI PH
Í CƯỠNG CH (K2 Đ2 TT184)

1 C th hóa v các khon chi phí v xác minh ĐKTHA:

-         Chi tin công tác phí cho các đối tượng tham gia vào vic XM

-         Chi bi dưỡng cho các đối tượng vào quá trình XM

-         Các chi phí khác phc v trc tiếp cho vic XM

NGƯỜI ĐƯỢC THA CHU
CHI PH
Í CƯỠNG CH (K2 Đ2 TT184)

l  Trường hp người được THA yêu cu cơ quan THA áp dng bin pháp bo đảm, bin pháp cưỡng chế THA không đúng thì người đó phi thanh toán các khon chi phí thc tế do vic thc hin quyết định áp dng bin pháp bo đảmthi hành đó.

Văn Phòng TPL chu các khon chi phí khác

 

- Tha phát li chu chi phí cưỡng chế nếu vic cưỡng chế phi thc hin li do li ca tha phát li

(K2 Đ 41 NĐ61)

- Ngoài các khon chi phí cưỡng chế do người THA chu và người được THA chu thì Văn phòng Tha phát li phi chu như : Tin hp bàn cưỡng chế ...

 

Th tc min, gim chi phí CCTH TT0A
(K2
Đ17 TT09/2014)

 

-          Trường hp được min, gim chi phí cưỡng chế theo Điu 32 NĐ 58/2009

-          Người phi THA có đơn đề ngh gi VPTPL kèm theo tài liu chng minh. Trong 10 ngày, k t ngày nhn Trưởng VPTPL lp h sơ đề ngh cc THA xem xét quyết định min, gim và thc hin vic chi tr s tin được min gim cho VPTPL trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhaannj được đề ngh

-          - Cc THA s đề ngh BTP cp b sung

 

-

Các khon chi phí do NSNN chu
(K3
Đ73 và Đ32 NĐ58)

Ngân sách nhà nước chu
theo
Đ31NĐ58 và K3Đ2TT184

1. Chi phí cn thiết khác theo chính ph quy định gm:

-          Chi phí hop bàn cưỡng chế do CHV t chc hp trước khi CC

-          Chi phí CC trong TH không thu được tin ca người phi THA

-          Chi phí cho viêc b trí phiên dch, biên dch trong TH ĐS là người DT thiu s ca VN mà không biết tiếng vit và ĐS là người nước ngoài.

Ngân sách nhà nước chu
theo
Đ31NĐ58 và K3Đ2TT184

2. Chi phí khi đang tiến hành t chc CC nhưng phi ngng, đình ch vì các lý do sau:

-          Do s kin bt kh kháng quy định ti đim a K3 Đ2NĐ58

-          Ra quyết định đình ch THA theo đim a,b,d,đ K1 Điu 50

3. Toàn b chi phí CC và chi phí định giá BĐGTS đã thc hin nếu cơ quan nhà nước có thm quyn hy toàn b quá trình CC

 

Mc chi
Đ3 TT184

1. Thành viên tham gia hp bàn CC, định giá, định giá li TS:

-         Ch trì: 100.000đ/người/ngày

-         Thành viên: 70.000đ/người/ngày

2. Người trc tiếp tham gia CCTHA

-         Ch trì: 100.000đ/người/ngày

-         Đối tượng khác: 70.000đ/người/ngày

Mc chi
Đ3 TT184

3. Người trc tiếp thc hin thông báo CC, xác minh ĐKTHA, người trc tiếp thc hin QĐADBPBĐ tm gi tài sn, giy t

-         CHV, công chc khác làm CTTHA, KSV, cnh sát 50.000đ/người/ngày

-         Dân quân t v, đại din CQĐP và các đối tượng khác: 70.000đ/người/ngày

 

Mc chi
Đ3 TT184

4. Chi công tác phí các đối tượng đi xác minh: thc hin theo TT97/2010/TT-BTC ngày 6/7/2010

5. Chi phí phiên dich:

-         Phiên dch tiếng dân tc; 200% mc lương ti thiu chung, tính theo lương ngày do NN quy định cho khu vc qun lý hành chính

-         Phiên dch tiếng nước ngoài: Thc hin theo quy định hin hành ca BTC v mc chi dch thut

Mc chi
Đ3 TT184

6. Các chi phí khác: thuê phương tin, thiết b bo v cưỡng chế, chi phí phòng cháy, n, tuhee địa đim, phương tin để t chc BĐG; phí thm định giá, phí bán đấu giá, thuê trông coi, bo qun tài sn, chi phí bc d, vn chuyn tài sn và các khon chi khác có liên quan đến vic CCTHA được thc hin căn c theo hp đồng, hóa đơn, chng t chi tiêu thc té, hp pháp, hp l theo quy định và được Th trưởng CQTHA phê duyt

Lưu ý

-              Khi lập dự trù chi phí cưỡng chế phải dự trù các khoản người phải thi hành án phải nộp và người được thi hành án phải nộp (nếu có) để thông báo cho người phải thi hành án biết ít nhất 03 ngày làm việc trước ngày cưỡng chế đã được ấn định trừ trường hợp cần thiết phải cưỡng chế ngay.

-              Chi phí cưỡng chế THA được tạm ứng từ ngân sách nhà nước

      Trên thc tin CHV ch lp d trù chi phí các khon mà người phi thi hành án phi np và thông báo cho người phi THA biết.

1.Phi hp trong vic XDKH cưỡng chế
 (
Đ4 TT03)

1. Phi hp trong vic XDKH cưỡng chế
 (
Đ4 TT03)

2. Phi hp trong vic XDKH bo v CC
 (
Đ5 TT03)

3. Phi hp trong vic trin khai KHCC và kế hoch và phương án bo v CC
 (
Đ6 TT03)

Bài tp tng hp

l  Hãy lit kê nhng công vic mà cơ quan thi hành án phi làm (theo quy định ca pháp lut) t khi ra quyết định cưỡng chế đến khi thc hin cưỡng chế đối vi v vic đơn gin không huy động lc lượng và đối vi v vic phc tp cn huy động lc lng bo v cưỡng chế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Các bin pháp cưỡng chế (Đ71)

1. Khu tr tin trong tài khon; thu hi, x lý tin, giy t có giá ca người phi THA

2. Tr vào thu nhp ca người phi THA

3. Kê biên, x lý TS ca người phi THA, k c tài sn đang do người th ba gi

4. Khai thác TS ca người phi THA

5. Buc chuyn giao vt, chuyn giao quyn tài sn, giy t

6. Buc người phi thi hành án thc hin hoc không được thc hin công vic nht định

 

 

 

 

1. Bin pháp Khu tr tin trong tài khon (Đ76)

l  Chp hành viên ra quyết định khu tr tin trong tài khon ca người phi thi hành án. S tin khu tr không được vượt quá nghĩa v thi hành án và chi phí cưỡng chế.

l  Ngay sau khi nhn được quyết định v khu tr tin trong tài khon ca người phi thi hành án, cơ quan, t chc đang qun lý tài khon phi khu tr tin để chuyn vào tài khon ca cơ quan thi hành án dân s hoc chuyn cho người được thi hành án theo quyết định khu tr

 

 

1.1. Bin pháp Khu tr tin trong tài khon (Đ21 NĐ 62)

l   Quyết định khu tr tin trong tài khon phi ghi rõ các ni dung sau:

l   a) Ngày, tháng, năm ban hành quyết định;

l   b) Căn c ban hành quyết định;

l   c) Tên tài khon, s tài khon ca người phi thi hành án;

l   d) Tên, địa ch Kho bc Nhà nước, t chc tín dng nơi m tài khon;

l   đ) Số tiền phải khấu trừ;

l   e) Tên tài khon, s tài khon ca cơ quan thi hành án dân s nhn khon tin b khu tr;

l   g) Thi hn thc hin vic khu tr

 

1.2. Bin pháp Khu tr tin trong tài khon (Đ21 NĐ 62)

l   Trường hp đối tượng b cưỡng chế có m tài khon tin gi ti nhiu Kho bc Nhà nước, t chc tín dng khác nhau thì Chp hành viên căn c s dư tài khon để quyết định áp dng bin pháp cưỡng chế khu tr tin trong tài khon đối vi mt hoc nhiu tài khon để đảm bo thu đủ tin phi thi hành án và chi phí cưỡng chế thi hành án, nếu có.

l   3. Kho bc Nhà nước, t chc tín dng có trách nhim thc hin ngay quyết định khu tr tin trong tài khon; nếu không thc hin ngay mà đương s tu tán tin trong tài khon dn đến vic không th thi hành được cho người được thi hành án thì phi bi thường thit hi theo quy định ca pháp lut

1.3. Chm dt phong ta tài khon (Đ 77 L)

Vic phong to tài khon được chm dt trong các trường hp sau đây:

l   Người phi thi hành án đã thi hành xong nghĩa v thi hành án;

l   Cơ quan, t chc đã thc hin xong yêu cu ca Chp hành viên v khu tr tin trong tài khon ca người phi thi hành án;

l   Có quyết định đình ch thi hành án theo quy định ti Điều 50 ca Lut này.

* TPL ra quyết định chm dt vic phong to tài khon ngay sau khi có căn c quy định ti khon 1 Điều này

2. Bin pháp Tr vào thu nhp ca người phi thi hành án (Đ78)

- Thu nhp ca người phi thi hành án gm tin lương, tin công, tin lương hưu, tin tr cp mt sc lao động và thu nhp hp pháp khác.

- Vic tr vào thu nhp ca người phi thi hành án được thc hin trong các trường hp sau đây:

l   Theo tha thun ca đương s;

l   Bn án, quyết định n định tr vào thu nhp ca người phi thi hành án;

l   Thi hành án cp dưỡng, thi hành án theo định k, khon tin phi thi hành án không ln hoc tài sn khác ca người phi thi hành án không đủ để thi hành án.

 

 

 

 

2. Bin pháp Tr vào thu nhp ca người phi thi hành án(Đ78)

- Chp hành viên ra quyết định tr vào thu nhp ca người phi thi hành án. Mc cao nht được tr vào tin lương, tin công, tin lương hưu, tin tr cp mt sc lao động là 30% tng s tin được nhn hàng tháng, tr trường hp đương s có tho thun khác. Đối vi thu nhp khác thì mc khu tr căn c vào thu nhp thc tế ca người phi thi hành án, nhưng phi đảm bo điều kin sinh hot ti thiu ca người đó và người được nuôi dưỡng theo quy định ca pháp lut

- Cơ quan, t chc, người s dng lao động, Bo him xã hi nơi người phi thi hành án nhn tin lương, tin công, tin lương hưu, tin tr cp và các thu nhp hp pháp khác có trách nhim thc hin QĐ khu tr theo qđ trên.

 

 

 

3. Bin pháp thu tin t hot động kinh doanh ca người phi thi hành án (Đ79)

l   Trường hp người phi thi hành án có thu nhp t hot động kinh doanh thì Chp hành viên ra quyết định thu tin t hot động kinh doanh ca người đó để thi hành án.

l   Khi thu tin, Chp hành viên phi để li s tin ti thiu cho hot động kinh doanh và sinh hot ca người phi thi hành án và gia đình.

l   TPL, Chp hành viên cp biên lai thu tin cho người phi thi hành án

 

 

 

3.1. Bin pháp thu tin t hot động kinh doanh ca người phi thi hành án (Đ22 NĐ 62)

1. Chp hành viên thu tin t hot động kinh doanh ca người phi thi hành án theo định k hàng ngày, tun, tháng, quý hoc năm tùy theo tính cht ngành ngh kinh doanh ca người phi thi hành án.

Khi xác định mc tin thu t hot động kinh doanh ca người phi thi hành án, Chp hành viên căn c vào kết qu kinh doanh trên cơ s s sách, giy t và tình hình kinh doanh thc tế ca người phi thi hành án

 

 

3.2. Bin pháp thu tin t hot động kinh doanh ca người phi thi hành án (Đ22 NĐ 62)

2. Mc tin ti thiu để li cho người phi thi hành án phi đảm bo điều kin sinh hot ti thiu cho người phi thi hành án và người mà người đó có nghĩa v cp dưỡng, nuôi dưỡng. Vic xác định mc sinh hot ti thiu ca người phi thi hành án và người mà người đó có nghĩa v cp dưỡng, nuôi dưỡng được căn c vào chun h nghèo ca tng địa phương nơi người đó cư trú, nếu địa phương chưa có quy định thì theo chun h nghèo do Th tướng Chính ph ban hành theo tng giai đoạn c th.

- Mc tin ti thiu để li cho hot động sn xut kinh doanh do Chp hành viên n định căn c vào tính cht ngành, ngh kinh doanh; quy mô kinh doanh ca người phi thi hành án và mc n định này có th được điều chnh.

 

3. Bin pháp Thu tin ca người phi thi hành án đang gi (Đ80 L)

  

   Trường hp phát hin người phi thi hành án đang gi tin mà có căn c xác định khon tin đó là ca người phi thi hành án thì Chp hành viên ra quyết định thu tin để thi hành án. Chp hành viên lp biên bn thu tin và cp biên lai cho người phi thi hành án. Trường hp người phi thi hành án không ký vào biên bn thì phi có ch ký ca người làm chng.

 

4. Bin pháp thu tin ca người phi thi hành án đang do người th ba gi (Đ81 L)

      Trường hp phát hin người th ba đang gi tin ca người phi thi hành án thì Chp hành viên ra quyết định thu khon tin đó để thi hành án. Người th ba đang gi tin ca người phi thi hành án có nghĩa v giao np tin cho Chp hành viên để thi hành án. Chp hành viên lp biên bn thu tin, cp biên lai cho người th ba đang gi tin và thông báo cho người phi thi hành án. Trường hp người th ba đang gi tin không ký vào biên bn thì phi có ch ký ca người làm chng

4.1. Bin pháp thu tin ca người phi thi hành án đang do người th ba gi (Đ23 NĐ 62)

 -  Khi có căn c xác định t chc, cá nhân đang gi tin, tài sn ca người phi thi hành án thì Chp hành viên lp biên bn làm vic hoc có văn bn yêu cu t chc, cá nhân đang gi tin, tài sn giao np cho cơ quan thi hành án dân s để thi hành án.

l   T chc, cá nhân đang gi tin, tài sn ca người phi thi hành án không thc hin yêu cu ca Chp hành viên v vic giao np s tin, tài sn đó thì b áp dng các bin pháp bo đảm, bin pháp cưỡng chế để thi hành án.

l   Chi phí cưỡng chế thi hành án do người phi thi hành án chu

4.2. Bin pháp thu tin ca người phi thi hành án đang do người th ba gi (Đ23 NĐ 62)

 

- Trường hp người th ba đang gi tin, tài sn ca người phi thi hành án không thc hin yêu cu ca Chp hành viên mà giao tin, tài sn đó cho người phi thi hành án hoc người khác dn đến vic không th thi hành được cho người được thi hành án thì người th ba phi bi thường thit hi theo quy định ca pháp lut.

 

4.3. Bin pháp thu tin ca người phi thi hành án đang do người th ba gi (Đ23 NĐ 62)

- Trường hp phát hin t chc, cá nhân đang phi tr tin, tài sn cho người phi thi hành án mà khon tin, tài sn đó đã được xác định bng bn án, quyết định ca Tòa án đang có hiu lc pháp lut thì Chp hành viên yêu cu t chc, cá nhân đó giao np s tin, tài sn cho cơ quan thi hành án dân s để thi hành án. Nếu t chc, cá nhân đó không thc hin thì Chp hành viên áp dng bin pháp cưỡng chế thi hành án cn thiết đối vi t chc, cá nhân đó để thu tin, tài sn thi hành án.

- Chi phí cưỡng chế thi hành án trong trường hp này do t chc, cá nhân b cưỡng chế thi hành án chu.

5. Bin pháp Thu gi giy t có giá (Đ82 L)

1. Trường hp phát hin người phi thi hành án hoc cơ quan, t chc, cá nhân đang gi giy t có giá ca người phi thi hành án thì Chp hành viên ra quyết định thu gi giy t đó để thi hành án.

2. Người phi thi hành án hoc cơ quan, t chc, cá nhân gi giy t có giá ca người phi thi hành án phi chuyn giao giy t đó cho cơ quan thi hành án dân s theo quy định ca pháp lut.

* Trường hp người phi thi hành án hoc cơ quan, t chc, cá nhân gi giy t có giá không giao giy t cho cơ quan thi hành án dân s thì Chp hành viên yêu cu cơ quan, t chc có thm quyn chuyn giao giá tr ca giy t đó để thi hành án

->Vic bán giy t có giá được thc hin theo quy định ca pl

6. Bin pháp tr vt (Đ114)

- Đối vi vt đặc định, vic cưỡng chế được thc hin như sau:

a) Chp hành viên yêu cu người phi thi hành án, người đang qun lý, s dng tr vt cho người được thi hành án; nếu người đó không thi hành thì Chp hành viên thu hi vt để tr cho người được thi hành án;

b) Trường hp vt phi tr gim giá tr mà người được thi hành án không đồng ý nhn thì Chp hành viên hướng dn đương s tho thun vic thi hành án. Vic thi hành án được thc hin theo tho thun.

*Trường hp đương s không tho thun được thì Chp hành viên cưỡng chế tr vt cho người được thi hành án. Đương s có quyn khi kin yêu cu Toà án gii quyết v thit hi do vt phi tr b gim giá tr

 

 

6. Bin pháp tr vt (Đ114)

- Trường hp vt không còn hoc b hư hng đến mc không s dng được mà đương s có tha thun khác v vic thi hành án thì Chp hành viên thi hành theo tha thun.

- Trường hp đương s không tha thun được thì có quyn khi kin yêu cu Tòa án gii quyết v thit hi do vt phi tr không còn hoc hư hng đến mc không s dng được.

+ Đối vi vt cùng loi thì Chp hành viên thc hin vic cưỡng chế theo ni dung bn án, quyết định: Trường hp vt phi tr không còn hoc hư hng, gim giá tr thì Chp hành viên yêu cu người phi thi hành án tr vt cùng loi hoc thanh toán giá tr ca vt cùng loi, tr trường hp đương s có tho thun khác.

 

 

7. Cưỡng chế giao, tr giy t (Đ116)

1.Trường hp người phi thi hành án không giao, tr giy t cho người được thi hành án theo ni dung bn án, quyết định thì Chp hành viên cưỡng chế buc người phi thi hành án giao, tr giy t đó.

-Trường hp xác định người th ba đang gi giy t phi giao, tr thì Chp hành viên yêu cu người đó giao, tr giy t đang gi, nếu người th ba không t nguyn giao, tr thì Chp hành viên cưỡng chế buc người đó giao, tr giy t để thi hành án.

2.Trường hp giy t không th thu hi được nhưng có th cp li thì Chp hành viên yêu cu cơ quan, t chc có thm quyn ra quyết định hy giy t đó và cp giy t mi cho người được thi hành án, người trúng đấu giá tài sn thi hành án.

 

 

7. Cưỡng chế giao, tr giy t (Đ116)

- Trường hp không thu hi được Giy chng nhn quyn s dng đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin vi đất và giy t v tài sn khác thì thc hin:

+ Trường hp tài sn là quyn s dng đất, nhà và tài sn khác gn lin vi đất mà không có hoc không thu hi được Giy chng nhn quyn s dng đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin vi đất thì cơ quan có thm quyn có trách nhim cp Giy chng nhn theo quy định ca Chính ph.

+ Đối vi tài sn là quyn s dng đất, quyn s hu nhà và tài sn khác gn lin vi đất  không có giy t đăng ký hoc không thu hi được giy t đăng ký thì cơ quan có thm quyn đăng ký có trách nhim cp giy chng nhn đăng ký quyn s hu, s dng tài sn.

- Trường hp giy t không th thu hi và cũng không th cp li thì vic thi hành án được xác định loi vic chưa có điu kin thi hành.

8. Cưỡng chế thi hành nghĩa v buc thc hin công vic nht định(Đ118)

-Trường hp thi hành nghĩa v phi thc hin công vic nht định theo bn án, quyết định mà người phi thi hành án không thc hin thì Chp hành viên quyết định pht tin và n định thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày ra quyết định pht tin để người đó thc hin nghĩa v thi hành án.

- Hết thi hn đã n định mà người phi thi hành án không thc hin nghĩa v thi hành án thì Chp hành viên x lý như sau:

+Trường hp công vic đó có th giao cho người khác thc hin thay thì Chp hành viên giao cho người có điu kin thc hin; chi phí thc hin do người phi thi hành án chu;

+ Trường hp công vic đó phi do chính người phi thi hành án thc hin thì Chp hành viên đề ngh cơ quan có thm quyn truy cu trách nhim hình s v ti không chp hành án.

9. Cưỡng chế thi hành nghĩa v không được thc hin công vic nht định(Đ119)

 

 

Người phi thi hành án không t nguyn chm dt vic thc hin công vic mà theo bn án, quyết định không được thc hin thì Chp hành viên ra quyết định pht tin đối vi người đó, trong trường hp cn thiết có th yêu cu h khôi phc hin trng ban đầu. Trường hp người đó vn không chm dt công vic không được làm, không khôi phc li hin trng ban đầu thì Chp hành viên đề ngh cơ quan có thm quyn truy cu trách nhim hình s v ti không chp hành án

10. Cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng theo bn án, quyết định (Đ120)

 

- Chp hành viên ra quyết định buc giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng theo bn án, quyết định. Trước khi cưỡng chế giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng, Chp hành viên phi hp vi chính quyn địa phương, t chc chính tr xã hi ti địa phương đó thuyết phc đương s t nguyn thi hành án.

- Trường hp người phi thi hành án hoc người đang trông gi người chưa thành niên không giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng thì Chp hành viên ra quyết định pht tin, n định thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày ra quyết định pht tin để người đó giao người chưa thành niên cho người được giao nuôi dưỡng. Hết thi hn đã n định mà người đó không thc hin thì Chp hành viên tiến hành cưỡng chế buc giao người chưa thành niên hoc đề ngh cơ quan có thm quyn truy cu trách nhim hình s v ti không chp hành án

10. Cưỡng chế buc nhn người lao động tr li làm vic (Đ121)

1. Trường hp người s dng lao động không nhn người lao động tr li làm vic theo bn án, quyết định thì Chp hành viên ra quyết định pht tin đối vi người s dng lao động là cá nhân hoc người đứng đầu cơ quan, t chc s dng lao động, đồng thi n định thi hn 10 ngày, k t ngày ra quyết định pht tin để người s dng lao động thc hin vic nhn người lao động tr li làm vic. Hết thi hn đã n định mà người s dng lao động không thc hin thì Chp hành viên đề ngh cơ quan có thm quyn x lý k lut hoc truy cu trách nhim hình s v ti không chp hành án.

2. Trường hp không th b trí người lao động tr li làm công vic theo ni dung bn án, quyết định thì người s dng lao động phi b trí công vic khác vi mc tin lương tương đương theo quy định ca pháp lut lao động.

10. Cưỡng chế buc nhn người lao động tr li làm vic (Đ121)

l   Trường hp người lao động không chp nhn công vic được b trí và yêu cu người s dng lao động thanh toán các chế độ theo quy định ca pháp lut lao động thì người s dng lao động phi thc hin vic thanh toán để chm dt nghĩa v thi hành án.

3. Người s dng lao động phi thanh toán cho người lao động khon tin lương trong thi gian chưa b trí được công vic theo bn án, quyết định, k t ngày có đơn yêu cu thi hành án cho đến khi người lao động được nhn tr li làm vic hoc được gii quyết theo quy định





- C
ưỡng chế quyn s hu trí tu (
- C
ưỡng chế khai thác đối vi tài sn để thi hành án (Đ107)

-
CƯỠNG CH ĐỐI VI TÀI SN LÀ QUYN S DNG ĐẤT (D9110 đến Đ113 Lut)

- Cưỡng chế tr nhà, giao nhà (Đ115)
..




 

Chúc các anh ch

hnh phúc và thành công!