LỚP BỒI DƯỠNG
NGHIỆP VỤ
THỪA PHÁT LẠI 2016
ThS. Lê Thị Kim Dung
Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ 1,
Tổng cục THADS
Bộ Tư pháp
CHUYÊN ĐỀ:
GIẢI QUYẾT KHIẾU
NẠI, TỐ CÁO TRONG HOẠT ĐỘNG
CỦA THỪA PHÁT
LẠI
ThS Lê Thị Kim Dung
Vụ trưởng Vụ Nghiệp vụ 1
Tổng cục thi hành án dân sự
CƠ CẤU BÀI GIẢNG
Tài liệu tham
khảo
•
NĐ số 61/2009/NĐ-CP
ngày 24/7/2009 của CP về tổ chức và hoạt động của TPL thực hiện thí điểm tại tp
HCM
•
NĐ số 135/2013/NĐ-CP
ngày 18/10/2013 của CP sửa đổi, bổ sung tên gọi và một số điều của NĐ số
61/2009/NĐ-CP ngày 24/7/2009 của CP về tổ chức và hoạt động của TPL thực hiện
thí điểm tại tp HCM
Tài liệu
2.
Luật THADS
(Điều
140-159)
:
3. LUẬT TỐ CÁO (Luật
số 03/2011/QH13 ngày 11/11/2011 của Quốc hội, có hiệu lực 1/7/2012) 8 chương,
50 điều
Tài liệu
4. NĐ
số 76/2012/NĐ-CP
ngày 03/10/2012
của CP quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo/từ
20/11/2012. 5 Chương,
26 Điều (chi
tiết Luật:
K 2,3
Điều 19 nhiều người cùng tố cáo về một nội dung;
K3 Điều 30 về công
khai kết luận;
Điều 40 về bảo vệ
người tố cáo;
Điều 45 về chế độ khen
thưởng)
Tài liệu tham khảo
5. Thông tư số 06/2013/TT-TTCP ngày
30/9/2013 của Thanh tra Chính phủquy định quy tŕnh giải quyết tố cáo, có hiệu
lực thi hành từ 15/11/2013 (thay thế Thông tư số 01/2009/TT-TTCP ngày 15/12/2009
của TTCP)
Tài liệu tham
khảo
6. Luật khiếu nại số 02/2011/QH13
ngày 11/11/2011-có hiệu lực từ ngày 01/7/2012
•Gồm
8 chương, 70 điều
Tài liệu tham
khảo
7.
Nghị định số 75/2012/NĐ-CP
quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại, có hiệu lực thi hành từ ngày
20/12/2012
•gồm có
6
Chương,
35 Điều.
Tài liệu tham khảo
8. Luật số 42/2013/QH13 Luật tiếp
công dân ngày 25/11/2013-1/7/2014
9.Nghị
định số 64/2014/NĐ-CP
ngày 26/6/2014
quy định chi tiết thi hành một sốđiều của Luật tiếp công dân;
Tài liệu tham khảo
10. Thông tư số
07/2014/TT-TTCP ngày
31/10/2014 của Thanh tra Chính phủ Quy
định Quy tŕnh xử lư đơn khiếu nại, đơn tố cáo, đơn kiến nghị,
phản ánh
(Thay thế TT số
04/2010/TT-TTCP ngày 26/08/2010)
I. KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG HOẠT
ĐỘNG CỦA TPL VÀ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
1. Quyền nghĩa vụ của người có có
thẩm quyền GQKN
1.1
Quyền:
1) Yêu cầu cung cấp
thông tin, tài liệu liên quan đến việc khiếu nại:
2) Tạm đ́nh chỉ
việc thực hiện quyết định, hành vi bị khiếu nại: trong thời hạn giải quyết khiếu
nại
1. Quyền nghĩa vụ của Người có TQ
GQKN
1.2
Nghĩa vụ:
�Tiếp nhận,
giải quyết khiếu nại
2) Thông báo bằng
văn bản về việc thụ lư để giải quyết, gửi quyết định giải quyết cho người khiếu
nại;
3) Chịu trách nhiệm
trước pháp luật về việc giải quyết khiếu nại của ḿnh.
2. Tŕnh tự giải quyết
khiếu nại
2.1 Thụ lư đơn
khiếu nại
2.2 lập hồ sơ
GQKN
2.3 Tiến hành
xác minh đối thoại và các hoạt động cần thiết để giải quyết khiếu nại
2.4 Ra quyết
định giải quyết khiếu nại
2.1 Thụ lư đơn
khiếu nại
2.1 Thụ lư đơn
khiếu nại
2.1 Thụ lư
•
Luật KN: Điều 27:
thời hạn 10 ngày
•
Luật THADS: Điều 141:
thời hạn 5 ngày
•
Luật KN Điều 11:
không thụ lư: có 09 trường hợp
•
Luật THADS: Điều 141:
không thụ lư có 05 trường hợp
2.1 Thụ lư đơn
khiếu nại
9 trường hợp không thụ lư (Đ141
Luật THADS):
1. Quyết định, hành vi bị khiếu nại
không liên quan trực tiếp đến quyền, lợi ích hợp pháp của người khiếu nại.
2. Người khiếu nại không có năng lực
hành vi dân sự đầy đủ mà không có người đại diện hợp pháp, trừ trường hợp pháp
luật có qđ khác.
3. Người đại diện không có giấy tờ
chứng minh về việc đại diện hợp pháp của ḿnh.
2.1 Thụ lư đơn
khiếu nại
4. Thời hiệu khiếu
nại đă hết.
5. Việc khiếu nại
đă có quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp quy
định tại điểm b khoản 4 và điểm b khoản 7 Điều 142 của Luật này (là khi BT BQP
và BT BTP xem xét lại)
2.1 Thụ lư đơn
khiếu nại
•
Thuộc
trường hợp không thụ lư:
không được thụ lư. Nếu chưa thực hiện đúng quy định của pháp luật: yêu cầu thực
hiện
đúng
để được giải quyết
•
không:
xem xét, giải quyết đơn khiếu nại, đơn tố
cáo giấu tên, mạo tên, không rơ địa chỉ, nhân danh tập thể;
2.1 Thụ lư đơn
khiếu nại
•
Không giải quyết:
•
đơn không có chữ kư, sao chụp chữ
kư,
•
KN lại nhưng không có bằng chứng
mới
•
KN
về
QĐ,HV
trong nội bộ
CQTHA
để chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ;
quyết định, hành vi trong chỉ đạo điều hành của cơ quan
tha
cấp trên đối với cơ quan
tha
cấp dưới
2.1 Thụ lư đơn
khiếu nại
•
Đơn
có một phần nội dung thuộc thẩm quyền, một phần của cơ quan khác,
th́:
•
chỉ
xem xét những nội dung thuộc thẩm quyền.
•
chuyển
nội dung c̣n lại
2.2 hồ sơ GQKN
•
Đ 149:
Công chức được giao tham mưu giải quyết khiếu
nại có nhiệm vụ lập hồ sơ giải quyết khiếu nại theo quy định của Luật thi hành
án dân sự”.
1.2.2 Lập hồ sơ GQKN
•
ghi chép các công việc và lưu giữ
tất cả các tài liệu đă và đang phát sinh trong quá tŕnh giải quyết và liên quan
trực tiếp đến khiếu nại và giải quyết khiếu nại.
2.2 Lập hồ sơ GQKN
•
Tài liệu cơ bản gồm có:
•
a) Đơn
KN/văn
bản ghi nội dung KN
•
b) Văn bản giải tŕnh của người bị
KN
•
c) Biên bản thẩm tra, xác minh,
kết luận, kết quả giám định;
•
d) Quyết định giải quyết khiếu
nại;
•
đ) Tài liệu khác có liên quan.
2.2 Lập hồ sơ GQKN
được đánh số bút lục theo quy định
theo phương pháp tịnh tiến về số và thứ tự từng tờ tài liệu có trong hồ sơ.
2.2 Lập hồ sơ GQKN
Đánh ở góc phải, phía trên, mặt trước của từng tờ tài liệu và
phải được đánh ngay sau khi có tài liệu của hồ sơ.
2.2 Lập hồ sơ GQKN
Mỗi tờ tài liệu =một
số bút lục.
Ngay sau khi tiếp nhận tài liệu theo tŕnh tự thời gian tiếp nhận tài liệu.
Nếu một thời điểm tiếp nhận nhiều tài liệu:
theo thứ tự ngày tháng của tài liệu.
2.3 Xác minh đối
thoại và các hoạt động cần thiết
2.3.1 Yêu cầu
báo cáo/giải tŕnh/cung cấp hồ sơ tài liệu
2.3 Tiến hành
các hoạt động cần thiết để giải quyết khiếu nại
2.3.1 Yêu cầu
báo cáo/giải tŕnh/cung cấp hồ sơ tài liệu
•
Báo cáo trực tiếp/bằng văn bản
•
Fax, điện thoại,thư điện tử
2.3 Xác minh,
đối thoại
và hoạt động cần thiết
Thực hiện yêu
cầu cung cấp hồ sơ tài liệu
Đúng thời hạn
Đủ tài liệu
Đúng cách gửi
2.3
2.3.2 Xác minh
Theo từ điển Việt Nam th́ "xác
minh" có nghĩa là "làm cho rơ sự thật qua thực tế và chứng cứ cụ thể".
-Xây dựng kế
hoạch xm
2.3
2.3.2 Xác minh
Theo từ điển Việt Nam th́ "xác
minh" có nghĩa là "làm cho rơ sự thật qua thực tế và chứng cứ cụ thể".
Luật khiếu nại Điều 15 lần hai đă
xác định nghĩa vụ “b) Kiểm tra, xác minh nội dung khiếu nại”.
2.3 XM, đt và
Tiến hành các hoạt động cần thiết
Tại Điều 150 Luật THADS: khi giải
quyết lần đầu, tiến hành xác minh, yêu cầu người bị khiếu nại giải tŕnh,
trong trường hợp cần thiết, có thể
trưng cầu giám định hoặc tổ chức đối thoại để làm rơ nội dung khiếu nại, yêu cầu
của người khiếu nại và hướng giải quyết
2.3 XM, đt và
Tiến hành các hoạt động cần thiết
-Xác minh:
lần hai: c̣n có quyền yc
người GQKN lần đầu, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan cung cấp thông tin,
tài liệu và những bằng chứng liên quan đến nội dung KN; triệu tập người bị KN,
người KN để tổ chức đối thoại khi cần thiết; xác minh; trưng cầu giám định, tiến
hành các biện pháp khác
2.3 XM, đt và
Tiến hành các hoạt động cần thiết
Xác minh
xây dựng Kế hoạch xác minh, đối thoại:
Thời hạn GqKN (
2.3 Xác minh đối
thoại
Thực hiện kế
hoạch xm
Thể hiện kết quả
xminh: biên bản
2.3 Tiến hành
các hoạt động cần thiết để giải quyết khiếu nại
2.3.3 Báo cáo
kết quả xm
2.3.4
Đối
thoại:giữa
người khiếu nại/người bị khiếu nại/giữa hai bên đương sự, người liên quan.
•
Để
làm rơ nội dung khiếu nại, yêu cầu của người khiếu nại và hướng giải quyết khiếu
nại
2.3 Tiến hành
các hoạt động cần thiết để giải quyết khiếu nại
-
Các hoạt động khác:Trưng cầu giám định?Làm việc với cơ quan hữu quan?
2.4 Ra quyết
định giải quyết khiếu nại
•
H́nh thức: quyết định
2.4 Ra quyết
định giải quyết
•
theo đúng thể thức và kỹ thuật
tŕnh bày văn bản theo quy định
Nội dung Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
•
1.
Ngày, tháng, năm ra quyết định.
•
2.
Họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại, người bị khiếu nại.
•
3.
Nội dung khiếu nại.
•
4.
Kết quả xác minh nội dung khiếu nại;
•
5.
căn cứ pháp luật để giải quyết khiếu nại.
•
6.
Kết luận nội dung khiếu nại là đúng, đúng một phần hoặc sai toàn bộ.
Nội dung Quyết định giải quyết
khiếu nại lần đầu
•
7.
Giữ nguyên, sửa đổi, huỷ bỏ hoặc yêu cầu sửa đổi, hủy bỏ một phần quyết định,
hành vi bị khiếu nại hoặc buộc chấm dứt việc thực hiện quyết định, hành vi bị
khiếu nại.
•
8.
Việc bồi thường thiệt hại, khắc phục hậu quả do quyết định, hành vi trái pháp
luật gây ra.
•
9.
Hướng dẫn quyền khiếu nại lần hai của đương sự: lưu ư
Nội dung QĐ GQKN lần 2
•
1.
Ngày, tháng, năm ra quyết định.
•
2.
Họ, tên, địa chỉ của người khiếu nại, người bị khiếu nại.
•
3.
Nội dung khiếu nại
•
4.
Kết quả xác minh nội dung khiếu nại.
•
5.
Căn cứ pháp luật để giải quyết kn
•
6.
Kết luận về nội dung khiếu nại và việc giải quyết của người có thẩm quyền giải
quyết khiếu nại lần đầu.
Nội dung QĐ GQKN lần2
•
7.
Giữ nguyên, sửa đổi, huỷ bỏ hoặc yêu cầu sửa đổi, hủy bỏ một phần quyết định,
hành vi bị khiếu nại hoặc buộc chấm dứt thực hiện quyết định, hành vi bị khiếu
nại.
•
8.
Việc bồi thường thiệt hại, khắc phục hậu quả do quyết định, hành vi trái pháp
luật gây ra
Sau khi ban hành
quyết định giải quyết khiếu nại
•
Gửi QĐ:cho người khiếu nại/người bị khiếu nại/người có quyền gqkn lần hai/cơ
quan kiểm sát/người đă chuyển đơn
•
Công khai QĐ
•
Theo dơi, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quyết định GQKN
III
THỦ TỤC GIẢI
QUYẾT TỔ CÁO
•
Theo
Luật tố cáo năm 2011, Điều 2 “Tố cáo là việc công dân theo thủ tục do Luật
này quy định báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền biết về hành vi vi
phạm pháp luật của bất cứ cơ quan, tổ chức, cá nhân nào gây thiệt hại hoặc đe
dọa gây thiệt hại lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân, cơ
quan, tổ chức”.
•
Tố cáo về
THADS
là việc
công dân báo
với người có thẩm
quyền biết hành vi vi phạm pháp luật của
TT CQTHADS,
CHV
và công
chức khác làm công tác
THADS
gây thiệt hại hoặc đe
dọa gây thiệt hại đến lợi ích của
Nhà nước,
quyền, lợi ích hợp pháp của
công dân,
CQ,
TC
Thủ tục giải
quyết tố cáo
•
Theo khoản 7 Điều 2 Luật Tố cáo,
tŕnh tự thủ tục “giải quyết tố cáo là việc tiếp nhận, xác minh, kết luận về nội
dung tố cáo và việc xử lư tố cáo của người giải quyết tố cáo.”
Thủ tục giải
quyết tố cáo
•
Thời hạn:
60 ngày, kể từ ngày thụ lư; phức tạp th́ không
quá 90 ngày. Trường hợp cần
thiết, có thể gia hạn giải quyết một lần nhưng không quá 30 ngày; đối với vụ
việc phức tạp th́ không quá 60 ngày.
Thủ tục giải
quyết tố cáo
1 Tiếp nhận, xử
lư thông tin tố cáo
2 Xác
minh tố cáo
3
Kết luận tố cáo
4 Xử lư tố cáo
5 Công khai kết
luận tố cáo và kết quả xử lư tố cáo
Tŕnh tự thủ tục GQTC
•
1
Tiếp nhận xử lư thông tin tố cáo
•
Trường hợp
người tố cáo
trực tiếp tố cáo
th́ người tiếp nhận tố
cáo yêu cầu người tố cáo nêu rơ họ tên, địa chỉ, xuất tŕnh giấy tờ tùy thân và
lập Biên bản ghi nội dung tố cáo trực tiếp
2.1 tiếp nhận xử lư thông tin tố
cáo
•
Không
xem xét, giải quyết đơn giấu tên, mạo tên, không rơ địa chỉ, nhân danh tập thể,
không có chữ kư, sao chụp chữ kư.
2.1 tiếp nhận xử lư thông tin tố
cáo
Tŕnh tự thủ tục GQTC
1. Tiếp nhận xử lư
thông tin tố cáo
•thuộc thẩm quyền:
10 ngày/
phải kiểm
tra, xác minh/
tại nhiều địa
điểm th́
không quá 15 ngày
:
phải kiểm tra, xác minh họ,
tên, địa chỉ của người tố cáo và quyết định việc thụ lư hoặc không thụ lư giải
quyết tố cáo
Tŕnh tự thủ tục GQTC
•
1 Tiếp
nhận xử lư thông tin tố cáo
•
có thể tổ chức
làm việc trực tiếp với người tố cáo để làm rơ nội dung tố cáo và các vấn đề khác
có liên quan.
2. Tŕnh tự thủ tục GQTC
•
2.1
Tiếp nhận xử lư thông tin tố cáo
•
Kết quả làm việc được
ghi chép thành văn bản, khi cần thiết th́ lập thành biên bản và được lưu giữ
trong hồ sơ vụ việc tố cáo.
Tŕnh tự thủ tục GQTC
1. Tiếp nhận xử lư
thông tin tố cáo
•Đủ điều
kiện:
Quyết định thụ lư giải quyết tố cáo và thành lập Đoàn xác minh tố cáo
•thông báo bằng văn
bản cho người
bị tố cáo về thời điểm
thụ lư tố cáo và các nội dung tố cáo được thụ lư.
Tŕnh tự thủ tục GQTC
1. Tiếp nhận xử lư
thông tin tố cáo
•Đủ điều
kiện:Gửi quyết định
thụ lư giải quyết tố cáo và thành lập Đoàn xác minh tố cáo hoặc gửi văn bản
thông báo về việc thụ lư tố cáo
Tŕnh tự thủ tục GQTC
1. Tiếp nhận xử lư
thông tin tố cáo Lưu
Ư
•Không xem
xét, giải quyết đơn tố cáo mà nội dung tố cáo đă được cấp có thẩm quyền giải
quyết nay tố cáo lại nhưng không có bằng chứng mới, trừ trường hợp xử lư đơn
theo quy định của pháp luật về pḥng chống tham nhũng.
Tŕnh tự thủ tục GQTC
1. Tiếp nhận xử lư
thông tin tố cáo
Tố cáo về vụ việc mà nội dung
và những thông tin người tố cáo cung cấp không có cơ sở để xác định người vi
phạm, hành vi vi phạm pháp luật.
Tŕnh tự thủ tục GQTC
1. Tiếp nhận xử lư
thông tin tố cáo
. Tố cáo về vụ việc mà người
có thẩm quyền giải quyết tố cáo không đủ điều kiện để kiểm tra, xác minh hành vi
vi phạm pháp luật, người vi phạm.
Tŕnh tự thủ tục GQTC
1.
Tiếp nhận xử lư thông tin tố cáo
•1 phần
thuộc TQ: Giải quyết
•cơ quan
khác: chuyển cq có thẩm quyền
Tŕnh tự thủ tục GQTC
1. Tiếp nhận xử lư
thông tin tố cáo
•Trường
hợp không thụ lư và
người tố cáo có yêu cầu th́ người giải quyết tố cáo thông báo bằng văn bản cho
người tố cáo về việc không thụ lư giải quyết tố cáo
•
Điều 27 Luật tố cáo
quy định
•
1. Trường hợp
quá thời hạn
không được giải quyết hoặc có căn
cứ cho rằng việc
giải quyết tố cáo không đúng
th́
tố cáo tiếp
đến người đứng đầu cơ quan cấp trên
trực tiếp của người có trách nhiệm giải quyết tố cáo.
•
Trong thời hạn 10
ngày:
•
a)
nếu quá thời hạn
không được giải quyết th́ (a) yêu
cầu: người có trách nhiệm giải quyết tố cáo
phải giải quyết;
tŕnh bày rơ lư do về việc chậm giải quyết tố cáo; (b) có biện pháp xử lư đối
với hành vi vi phạm của người có trách nhiệm giải quyết tố cáo;
•
b)
đúng pháp luật
th́ không giải quyết lại, đồng thời
thông báo cho người tố cáo về việc không giải quyết lại và yêu cầu họ chấm dứt
việc tố cáo; Mẫu số 06
•
c)
không đúng pháp luật
th́ tiến hành giải quyết lại
theo tŕnh tự quy định tại Điều 18 của Luật Tố cáo.
Thế nào là không đúng
pháp luật:
•
(a) Có vi phạm pháp luật nghiêm
trọng về tŕnh tự, thủ tục
giải quyết tố cáo có thể làm thay đổi kết
quả giải quyết tố cáo.
•
b) Có sai lầm trong việc áp dụng
pháp luật khi kết luận nội dung tố cáo.
•
c) Kết luận nội dung tố cáo không
phù hợp với những chứng cứ thu thập được.
•
d)
Việc xử lư
người bị tố cáo và các tổ chức, cá nhân liên
quan không phù hợp với tính chất, mức độ của hành vi vi phạm pháp luật đă được
kết luận.
•
đ) Có bằng chứng về việc người
giải quyết tố cáo hoặc người tiếp nhận tố cáo, người xác minh nội dung TC đă làm
sai lệch hồ sơ vụ việc.
•
e) Có dấu hiệu vi phạm pháp luật
nghiêm trọng của người bị tố cáo nhưng chưa được phát hiện.
1. Tiếp nhận, xử lư đơn
•
có
dấu hiệu phạm tội th́ chuyển tin báo, chuyển hồ sơ cho cơ quan điều tra để giải
quyết theo quy định của pháp luật TTHS
2. Xác minh tố cáo
•
lưu ư: họ tên chức vụ
từng người/từ 02 người trở lên
•
Đoàn xác minh xây
dựng kế hoạch xminh- phê duyệt
•
thông báo bằng văn bản cho người
tố cáo về thời điểm thụ lư tố cáo và các nội dung tố cáo được thụ lư một trong
hai h́nh thức sau:
•
-> Gửi QĐ thụ lư giải quyết tố cáo.
•
-> Gửi văn bản thông báo về việc
thụ lư tố cáo
2.2 xác minh tố
cáo
•
Giao
Quyết định xm cho người bị tố cáo: 15 ngày.
•
Cần
thiết th́ công bố QĐ cho người bị tố cáo. Đọc, giải thích, giao, thông báo lịch
làm việc, việc khác
•
Lập
Biên bản
2. xác minh tố
cáo
•
Người xác minh
tố cáo phải làm việc trực tiếp với người bị tố cáo.
•
Yêu cầu giải tŕnh
bằng văn bản về những nội dung bị tố cáo và
yêu cầu
cung cấp thông tin, tài liệu,
bằng chứng liên quan đến nội dung tố cáo,
•
chưa rơ: tiếp tục giải tŕnh bằng
văn bản, cung cấp thêm thông tin, tài liệu, bằng chứng hoặc làm việc trực tiếp
để yêu cầu người bị tố cáo giải thích cụ thể các vấn đề c̣n chưa rơ.
•
Cần thiết th́
: Làm việc trực tiếp với người tố cáo, làm rơ
nội dung tố cáo/yc giải tŕnh/cung cấp bằng chứng.
•
Nếu không làm việc
trực tiếp: bằng văn bản
2.xác minh tố
cáo
2. xác minh tố
cáo
3. Kết luận nội
dung tố cáo
•
Trước khi kết luận:
vụ việc phức tạp, xét thấy cần thiết, tổ chức
tham khảo ư kiến tư vấn
của các cơ quan chuyên môn, cơ quan quản lư cấp trên hoặc các cơ quan, tổ chức,
cá nhân khác có liên quan
3. Kết luận nội
dung tố cáo
•
tổ chức cuộc họp để thông báo trực
tiếp hoặc gửi dự thảo kết luận nội dung tố cáo để người bị tố cáo biết và tiếp
tục giải tŕnh (nếu có).
•
phải lập thành biên
bản
3 Kết luận nội
dung tố cáo
•
Kết
luận nội dung tố cáo
•
NộI dung của Kết luận
gồm:
•
a) Nội dung tố cáo;
•
b) giải tŕnh của người bị tố cáo;
•
c) Phân tích, đánh giá thông tin,
tài liệu, chứng cứ để chứng minh tính đúng, sai của nội dung tố cáo;
•
d) Kết luận về nội dung tố cáo là
đúng, đúng một phần hoặc sai; việc người tố cáo cố ư tố cáo sai sự thật (nếu
có);
•
đ) Kết luận về hành vi
VPPL
của người bị tố cáo, cơ quan, tổ chức, đơn vị,
cá nhân khác (nếu có); nguyên nhân, trách nhiệm của người bị
TC,
CQTC,
đơn vị, cá nhân có liên quan trong những nội dung tố cáo đúng hoặc đúng một
phần;
•
e) Kết luận về thiệt hại do hành
vi vi phạm pháp luật gây ra; đối tượng bị thiệt hại;
•
g) Các biện pháp được người giải
quyết tố cáo áp dụng để trực tiếp xử lư vi phạm, buộc khắc phục hậu quả do hành
vi vi phạm pháp luật gây ra;
•
h) Nội dung chỉ đạo cơ quan, tổ
chức, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lư của người giải quyết tố cáo áp dụng
biện pháp theo thẩm quyền để xử lư vi phạm, buộc khắc phục hậu quả do hành vi vi
phạm pháp luật gây ra;
•
h) Nội dung chỉ đạo cơ quan, tổ
chức, đơn vị, cá nhân thuộc quyền quản lư của người giải quyết tố cáo áp dụng
biện pháp theo thẩm quyền để xử lư vi phạm, buộc khắc phục hậu quả do hành vi vi
phạm pháp luật gây ra;
•
i) Kiến nghị cơ quan, tổ chức, cá
nhân khác áp dụng biện pháp theo thẩm quyền để xử lư vi phạm, buộc khắc phục hậu
quả do hành vi vi phạm pháp luật gây ra.
•
Trong trường hợp giải quyết lại tố
cáo: th́ phải kết luận về những nội dung vi phạm PL, sai lầm hoặc không phù hợp
của việc giải quyết TC trước đó (nếu có); xử lư theo
TQ
hoặc chỉ đạo, kiến nghị cơ quan, tổ chức, đơn
vị, cá nhân có thẩm quyền xử lư đối với CQ, tổ chức, đơn vị, cá nhân có
HVVPPL
trong quá tŕnh giải quyết tố cáo trước đó.
5. Xử lư tố cáo
Người bị tố
cáo:
•
Tiền
tài sản bị chiếm đoạt/thất thoát: thu hồi
5 Xử lư tố cáo
•
hành
vi vi phạm pháp luật, vi phạm các quy định về nhiệm vụ, công vụ thuộc thẩm quyền
xử lư của người giải quyết tố cáo: ban hành Quyết định xử lư kỷ luật, xử phạt
hành chính, Quyết định áp dụng các biện pháp khác để xử lư hành vi vi phạm, buộc
khắc phục hậu quả do hành vi vi phạm gây ra theo quy định của PL
5 Xử lư tố cáo
•
thẩm
quyền xử lư của cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc quyền quản lư: ban hành QĐ giao
nhiệm vụ cho cơ quan, tổ chức, cá nhân đó xử lư vi phạm. nêu cụ thể hành vi vi
phạm, đối tượng vi phạm phải xử lư và hậu quả phải khắc phục.
•
Cụ
thể thời gian thực hiện
5 Xử lư tố cáo
•
hành
vi có dấu hiệu tội phạm: văn bản chuyển hồ sơ vi phạm cho Cơ quan điều tra hoặc
Viện Kiểm sát.
•
hồ sơ
gốc và phải sao lại một bộ hồ sơ để lưu trữ.
5 Xử lư tố cáo
•
vi
phạm khác thuộc thẩm quyền xử lư của các cơ quan, đơn vị, cá nhân không thuộc
phạm vi quản lư của người giải quyết tố cáo th́ ban hành văn bản kiến nghị cơ
quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền xử lư vi phạm.
5 Xử lư tố cáo
•
Người tố cáo: cố ư tố cáo sai sự thật th́ người giải quyết tố cáo phải có biện
pháp xử lư người tố cáo theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử
lư theo quy định của pháp luật.
6.Thông báo KL
•
TB
nội dung kết luận và quyết định xử lư tố cáo cho người bị tố cáo và cq quản lư
người đó
•
TB
cho người tố cáo: nếu có yêu cầu
•
Không ycầu: tố cáo sai th́ vẫn thông báo
•
H́nh thức: gửi văn bản
Hồ sơ giải quyết tố cáo
•
Đơn
tố cáo hoặc bản ghi lời tố cáo;
•
Thông báo thụ lư,
•
Biên
bản xác minh, kết quả giám định, tài liệu, chứng cứ thu thập được trong quá
tŕnh giải quyết;
•
Văn
bản giải tŕnh của người bị tố cáo;
Tóm lại
•
Giống:
•
Khác
???
Cảm ơn
các bạn đă theo dơi
Contact: Lê Thị Kim Dung
Mobile: 0912 981 789
Email: dungltk@moj.gov.vn