Generali:     SIS,    Tích lũy hàng ngày (*xls  Thu nhập (*xls) US/UM/SM/BM (*xls MDRT   Bảng minh họa        Services

INSURANCE

Luật kinh doanh bảo hiểm, hiệu lực 01/04/2001,

Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi ngày 24/11/2010, hiệu lực ngày 01/07/2011

 

 

ĐẠI LƯ BẢO HIỂM

Điều 84. Đại lư bảo hiểm.

Đạilư bảo hiểm là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sởhợp đồng đại lư bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lư bảo hiểm theo quy địnhcủa Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Điều 85. Nộidung hoạt động đại lư bảo hiểm.

Đạilư bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền tiến hành các hoạt độngsau đây:

1.Giới thiệu, chào bán bảo hiểm;

2.Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm;

3.Thu phí bảo hiểm;

4.Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm;

5.Thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng bảo hiểm.

 

 

 

 

 

Điều 86. Điều kiện hoạt động đại lư bảo hiểm.

1.Cá nhân hoạt động đại lư bảo hiểm phải có đủ các điều kiện sau đây:

a)Là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam ;

b)Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ;

c)Có chứng chỉ đào tạo đại lư bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Hiệp hội bảohiểm Việt Nam cấp:

" 10. Điểm c khoản 1 Điều 86 được sửa đổi, bổ sung như sau:

c) Có Chứng chỉ đại lư bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.

Bộ Tài chính quy định về chương tŕnh, nội dung, h́nh thức đào tạo, việc cấp Chứng chỉ đại lư bảo hiểm.”

 

2.Tổ chức hoạt động đại lư bảo hiểm phải có đủ các điều kiện sau đây:

a)Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp;

b)Nhân viên trong tổ chức đại lư trực tiếp thực hiện hoạt động đại lư bảo hiểmphải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này.

3.Người đang bị truy cứu cứu trách nhiệm h́nh sự hoặc đang phải chấp hành h́nhphạt tù hoặc bị ṭa án tước quyền hành nghề v́ phạm các tội theo quy định củapháp luật không được kư kết hợp đồng đại lư bảo hiểm.

Điều 87.Nội dung hợp đồng đại lư bảo hiểm.

Hợpđồng đại lư bảo hiểm phải có các nội dung chủ yếu sau đây:

1.Tên, địa chỉ của đại lư bảo hiểm;

2.Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm;

3.Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lư bảo hiểm;

4.Nội dung và phạm vi hoạt động đại lư bảo hiểm;

5.Hoa hồng đại lư bảo hiểm;

6.Thời hạn hợp đồng;

7.Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.

 

Điều 88.Trách nhiệm của đại lư bảo hiểm.

Trongtrường hợp đại lư bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lư bảo hiểm, gây thiệt hại đếnquyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm th́ doanh nghiệp bảo hiểmvẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lư bảo hiểm thu xếp giaokết; đại lư bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm cáckhoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đă bồi thường cho người được bảo hiểm.

 

"Nghị định 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011, hiệu tực ngày 15/02/2012"

 

Điều 30. Mức trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

1. Mức trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm do Bộ Tài chính công bố hàng năm nhưng tối đa không vượt quá 0,3% tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại của các hợp đồng bảo hiểm gốc của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

2. Việc trích nộp được thực hiện đến khi quy mô của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm đạt 5% tổng tài sản đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài và 3% tổng tài sản đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.

 

   

 

Tập đoàn Generali

Thành lập vào năm 1831 tại Trieste, Ư, Generali là một trong những Tập đoàn bảo hiểm lớn nhất toàn cầu. Với doanh thu phí bảo hiểm năm 2014 đạt 70 tỷ EUR, 78.000 nhân viên trên toàn thế giới phục vụ 72 triệu khách hàng tại hơn 60 quốc gia, Tập đoàn Generali được Fortune Global 500 xếp hạng trong nhóm 50 công ty lớn nhất thế giới. Bên cạnh đó, nhờ vào các giải pháp bảo hiểm sáng tạo dựa trên phân tích dữ liệu nhằm nâng cao điều kiện sức khỏe và chất lượng sống của khách hàng, Generali được xếp vào nhóm 50 công ty thông minh nhất thế giới năm 2015 bởi Tạp chí công nghệ MIT Technology Review. 

Tại chấu Á, Tập đoàn đang hoạt động tại 10 thị trường quan trọng trong vùng bao gồm Trung Quốc, Hồng Kông, Ấn Độ, Indonesia, Nhật Bản, Malaysia, Philippines, Singapore, Thái Lan và Việt Nam. 

Generali Việt Nam

Được Bộ Tài Chính cấp Giấy phép hoạt động số 61 GP/KDBH ngày 20/04/2011, Generali Việt Nam hiện là một trong những công ty thành viên phát triển mạnh mẽ và năng động tại Châu Á của Tập đoàn Generali. Generali Việt Nam cam kết phát triển các kênh phân phối đa dạng và sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm phong phú nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu bảo hiểm và quản lư tài chính của các cá nhân và tổ chức tại Việt Nam.
 

Tính đến nay, Generali Việt Nam đă có các Chi nhánh, Văn pḥng Tư vấn Bảo hiểm và Trung tâm Dịch vụ Khách hàng tại các tỉnh, thành phố lớn trên cả nước như: Tp. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đồng Nai, Hải Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Cần Thơ, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh, Hải Pḥng, Đà Nẵng và Phú Thọ.

 

Tại châu Á: Generali hoạt động tại Trung Quốc, Hồng Kông, Ấn Độ, Indonesia, Nhật Bản, Philippines, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia và Singapore, với tổng doanh thu phí bảo hiểm năm 2014 lên đến gần 1 tỷ EUR. Tại Trung Quốc, Generali là một trong những công ty bảo hiểm nước ngoài hàng đầu trong lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ.

 

GENERALI LIFE , (Tham khảo thêm: GENERALI VIET NAM)

 

 

 

Kết quả kinh doanh thuần 9 tháng đầu năm lên đến 1,7 tỷ Euro (tăng 8,7%) vượt kết quả toàn năm 2014

  • Tổng doanh thu phí bảo hiểm đạt trên 54 tỷ Euro (tăng 5,1%), nhờ vào kết quả kinh doanh xuất sắc của khối bảo hiểm nhân thọ (tăng 7%) và tăng trưởng của khối phi nhân thọ (tăng 0.8%)

  • Kết quả hoạt động kinh doanh đạt trên 3,8 tỷ Euro (tăng 4,7%) nhờ vào khả năng sinh lời tăng trưởng mạnh của khối phi nhân thọ (tăng 4,8%) và khả quan của khối nhân thọ (tăng 3,9%) 

  • Tỷ suất lợi nhuận trên vốn của hoạt động kinh doanh hàng năm tăng trưởng mạnh mẽ với tỷ lệ 13,9%

  • Tỷ lệ kết hợp tiếp tục được cải thiện đạt 92,7% (giảm 0,8 điểm phần trăm), mặc dù chịu ảnh hưởng của chi phí bồi thường thiên tai tăng cao

  • Vị thế vốn ổn định: Tỷ lệ khả năng thanh toán theo mô h́nh nội bộ lên đến 196% (tăng 10 điểm phần trăm), và tỷ lệ khả năng thanh toán I đạt 166%

Thông tin liên hệ:

  • Chung Bá Phương: Tổng giám đốc Generali Việt Nam
    (Tiền nhiệm: ông Simon Lam, chuyển sang Tổng giám đốc Generali Thái Lan.)

  • Ông Jack Howell vào vị trí Tổng Giám đốc khu vực châu Á
    (Tiền nhiệm: ông Sergio Di Caro, đă chuyển sang vị trí Tổng Giám đốc hệ thống Generali Employee Benefits toàn cầu)

  • Ông Mario Greco, tổng giám đốc Tập đoàn Generali

  • hai.le@generali-life.com.vn,  84 908 771069

  •  Đường dây nóng: 84 8 6288 7999

Phan Huy Hoan – Trưởng pḥng Quan hệ Báo chí
Điện thoại di động: +84 913 086 748

 

   

 

 

 

 

TT

Số hiệu văn bản

Ngày ban hành

Ngày hiệu lực

Trích yếu

Tải về

1 195/2014/TT-BTC 17/12/2014 01/02/2015

Hướng dẫn đánh giá, xếp loại doanh nghiệp bảo hiểm

Tải về
2 194/2014/TT-BTC 17/12/2014 01/02/2015

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27/3/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm và Thông tư số 125/2012/TT-BTC ngày 30/7/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

Tải về
3 116/2014/TT-BTC 20/8/2014 25/8/2014 Hướng dẫn một số vấn đề về tài chính đối với các doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện bảo hiểm theo quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản Tải về
4 115/2014/TT-BTC 20/8/2014 25/8/2014 Hướng dẫn thực hiện chính sách bảo hiểm quy định tại Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2014 của Chính phủ về một số chính sách phát triển thủy sản Tải về
5 86/2014/TTLT-BTC-NHNNVN 02/7/2014 01/9/2014 Hướng dẫn hoạt động đại lư bảo hiểm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ Tải về

6

115/2013/TT-BTC

20/8/2013

15/10/2013

Hướng dẫn bảo hiểm hưu trí và quỹ hưu trí tự nguyện

 Tải về

7

101/2013/TT-BTC

30/7/2013

15/9/2013

Hướng dẫn việc quản lư, sử dụng quỹ bảo vệ người được bảo hiểm

 Tải về

8

57/2013/TT-BTC

6/5/2013

 

sửa đổi, bổ sung Thông tư 121/2011/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quyết định số 315/QĐ-TTg thực hiện thí điểm bảo hiểm nông nghiệp giai đoạn 2011-2013

 Tải về

9

232/2012/TT-BTC

28/12/2012

1/1/2014

Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp tái bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

 Tải về

10

135/2012/TT-BTC

15/8/2012

1/10/2012

Hướng dẫn triển khai sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị

 Tải về

11

151/2012/TT-BTC

12/9/2012

1/11/2012

Sửa đổi bổ sung Thông tư số 126/2008/TT-BTC  ngày 22/12/2008 của Bộ Tài chính quy định quy tắc, điều khoản, biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới và Thông tư số 103/2009/TT-BTC ngày 25/5/2009 của Bộ Tài chính quy định việc quản lư, sử dụng, thanh toán và quyết toán Quỹ bảo hiểm xe cơ giới

 Tải về

12

124/2012/TT-BTC

30/7/2012

1/10/2012

Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 45/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ và Nghị định số 123/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ

 Tải về

13

125/2012/TT-BTC

30/7/2012

1/10/2012

Hướng dẫn chế độ tài chính đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài                    

 Tải về

14

175/2011/TT-BTC

5/12/2011

19/1/2012

Hướng dẫn kế toán áp dụng đối với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

 Tải về

15

99/2011/TT-BTC

7/7/2011

22/8/2011

Hướng dẫn quản lư tài chính đối với việc thực hiện thí điểm bảo hiểm tín dụng xuất khẩu

 Tải về

16

12/2011/TT-BGTVT

30/03/2011

6/1/2011

Quy định về cấp, thu hồi giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc bảo đảm tài chính theo công ước quốc tế về trách nhiệm dân sự đối với tổn thất ô nhiễm dầu

Tải về

17

09/2011/TT-BTC

21/1/2011

5/3/2011

Hướng dẫn về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với lĩnh vực KDBH

Tải về

18

220/2010/TT-BTC

30/12/2010

1/3/2011

Hướng dẫn thực hiện chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

 Tải về

19

219/2010/TT-BTC

30/12/2010

1/3/2011

Hướng dẫn tiêu chí xác định tổ chức bảo hiểm có uy tín trong lĩnh vực hàng hải theo quy định tại Pháp lệnh Thủ tục bắt giữ tàu biển

 Tải về

20

148/2010/TT-BTC

24/9/2010

7/11/2010

Hướng dẫn thực hiện các biện pháp pḥng, chống rửa tiền đối với lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán và tṛ chơi giải trí có thưởng               

 Tải về

21

03/2010/TT-BTC

12/1/2010

26/2/2010

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 41/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 05 năm 2009 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực KDBH

 Tải về

22

35/2009/TTLT-BTC-BCA  

 

25/2/2009

24/4/2009

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 103/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 về bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới

 Tải về

23

10/2009/TT-BTC

21/1/2009

7/3/2009

Hướng dẫn đăng kư thuế, khấu trừ thuế, khai thuế và quyết toán thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân làm đại lư bảo hiểm

Tải về

24

41/2007/TTLT

-BTC-BCA

 

24/4/2007

4/6/2007

Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 130/2006/NĐ-CP ngày 08/11/2006 quy định chế độ bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

Tải về

25

11/2006/TT-BTC

21/2/2006

1/3/2011

Sửa đổi Thông tư 110/2002/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu nộp, quản lư và sử dụng phí và lệ phí trong lĩnh vực ngân hàng, chứng khoán và bảo hiểm

 Tải về

26

52/2005/TT-BTC

20/6/2005

21/7/2005

Hướng dẫn việc thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp

 Tải về

 

 

Tích lũy hàng ngày

 

 

365

1

3

5

10

15

     

                     20,000

                 7,300,000

         21,900,000

         36,500,000

           73,000,000

        109,500,000

     

                     30,000

              10,950,000

         32,850,000

         54,750,000

         109,500,000

        164,250,000

     

                     40,000

              14,600,000

         43,800,000

         73,000,000

         146,000,000

        219,000,000

     

                     50,000

              18,250,000

         54,750,000

         91,250,000

         182,500,000

        273,750,000

     

                  100,000

              36,500,000

       109,500,000

       182,500,000

         365,000,000

        547,500,000

     

                  200,000

              73,000,000

       219,000,000

       365,000,000

         730,000,000

     1,095,000,000

     

                  500,000

            182,500,000

       547,500,000

       912,500,000

      1,825,000,000

     2,737,500,000

     

               1,000,000

            365,000,000

    1,095,000,000

    1,825,000,000

      3,650,000,000

     5,475,000,000

     

               2,000,000

            730,000,000

    2,190,000,000

    3,650,000,000

      7,300,000,000

  10,950,000,000

     

               3,000,000

         1,095,000,000

    3,285,000,000

    5,475,000,000

    10,950,000,000

  16,425,000,000

     
                 
                 
                 
                 

30

1

3

6

9

12

     

                     20,000

                    600,000

            1,800,000

            3,600,000

              5,400,000

            7,200,000

     

                     30,000

                    900,000

            2,700,000

            5,400,000

              8,100,000

          10,800,000

     

                     50,000

                 1,500,000

            4,500,000

            9,000,000

           13,500,000

          18,000,000

     

                  100,000

                 3,000,000

            9,000,000

         18,000,000

           27,000,000

          36,000,000

     

                  200,000

                 6,000,000

         18,000,000

         36,000,000

           54,000,000

          72,000,000

     

                  300,000

                 9,000,000

         27,000,000

         54,000,000

           81,000,000

        108,000,000

     

                  500,000

              15,000,000

         45,000,000

         90,000,000

         135,000,000

        180,000,000

     

               1,000,000

              30,000,000

         90,000,000

       180,000,000

         270,000,000

        360,000,000

     

               2,000,000

              60,000,000

       180,000,000

       360,000,000

         540,000,000

        720,000,000

     

               3,000,000

              90,000,000

       270,000,000

       540,000,000

         810,000,000

     1,080,000,000

     

               4,000,000

            120,000,000

       360,000,000

       720,000,000

      1,080,000,000

     1,440,000,000

     

               5,000,000

            150,000,000

       450,000,000

       900,000,000

      1,350,000,000

     1,800,000,000

     

             10,000,000

            300,000,000

       900,000,000

    1,800,000,000

      2,700,000,000

     3,600,000,000

     
                 
                 

VỐN TỰ CÓ

Lăi suất gửi ngân hàng hàng năm

Giá trị bảo vệ (Mệnh giá bảo hiểm)

Đóng phí năm đầu

Tích lũy hàng ngày

       

100%

7%

20 lần

(tạm tính = LSTK)

365

       

           100,000,000

                 7,000,000

       140,000,000

            7,000,000

                   19,178

       

           142,857,143

              10,000,000

       200,000,000

         10,000,000

                   27,397

       

           171,428,571

              12,000,000

       240,000,000

         12,000,000

                   32,877

       

           214,285,714

              15,000,000

       300,000,000

         15,000,000

                   41,096

       

           257,142,857

              18,000,000

       360,000,000

         18,000,000

                   49,315

       

           285,714,286

              20,000,000

       400,000,000

         20,000,000

                   54,795

       

           428,571,429

              30,000,000

       600,000,000

         30,000,000

                   82,192

       

           571,428,571

              40,000,000

       800,000,000

         40,000,000

                 109,589

       

           714,285,714

              50,000,000

    1,000,000,000

         50,000,000

                 136,986

       

           857,142,857

              60,000,000

    1,200,000,000

         60,000,000

                 164,384

       

       1,000,000,000

              70,000,000

    1,400,000,000

         70,000,000

                 191,781

       

       1,142,857,143

              80,000,000

    1,600,000,000

         80,000,000

                 219,178

       

       1,285,714,286

              90,000,000

    1,800,000,000

         90,000,000

                 246,575

       

       1,428,571,429

            100,000,000

    2,000,000,000

       100,000,000

                 273,973

       
                 
                 

TÍCH LŨY VÀ VAY MUA NHÀ

             

100% Giá trị căn nhà tương lai

Tích lũy hàng ngày, thời gian 5 năm = 100% giá trị nhà

65% giá trị nhà

Tích lũy hàng ngày, thời gian 5 năm = 65% giá trị nhà

35% giá trị nhà

Tích lũy hàng ngày, thời gian 5 năm = 35% giá trị nhà

 

Lăi suất vay/năm

 

100%

1825

65%

1825

35%

1825

 

7%

365

[1]

[2] = [5] + [7]

[4]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9] = [1] x 7%

[10] = [9] : 365

           500,000,000

                    273,973

       325,000,000

               178,082

         175,000,000

                  95,890

 

          35,000,000

              95,890

           600,000,000

                    328,767

       390,000,000

               213,699

         210,000,000

                115,068

 

          42,000,000

             115,068

           700,000,000

                    383,562

       455,000,000

               249,315

         245,000,000

                134,247

 

          49,000,000

             134,247

           800,000,000

                    438,356

       520,000,000

               284,932

         280,000,000

                153,425

 

          56,000,000

             153,425

           900,000,000

                    493,151

       585,000,000

               320,548

         315,000,000

                172,603

 

          63,000,000

             172,603

       1,000,000,000

                    547,945

       650,000,000

               356,164

         350,000,000

                191,781

 

          70,000,000

             191,781

       1,100,000,000

                    602,740

       715,000,000

               391,781

         385,000,000

                210,959

 

          77,000,000

             210,959

       1,200,000,000

                    657,534

       780,000,000

               427,397

         420,000,000

                230,137

 

          84,000,000

             230,137

       1,300,000,000

                    712,329

       845,000,000

               463,014

         455,000,000

                249,315

 

          91,000,000

             249,315

       1,400,000,000

                    767,123

       910,000,000

               498,630

         490,000,000

                268,493

 

          98,000,000

             268,493

       1,500,000,000

                    821,918

       975,000,000

               534,247

         525,000,000

                287,671

 

        105,000,000

             287,671

       1,600,000,000

                    876,712

    1,040,000,000

               569,863

         560,000,000

                306,849

 

        112,000,000

             306,849

       1,700,000,000

                    931,507

    1,105,000,000

               605,479

         595,000,000

                326,027

 

        119,000,000

             326,027

       1,800,000,000

                    986,301

    1,170,000,000

               641,096

         630,000,000

                345,205

 

        126,000,000

             345,205

       1,900,000,000

                 1,041,096

    1,235,000,000

               676,712

         665,000,000

                364,384

 

        133,000,000

             364,384

       2,000,000,000

                 1,095,890

    1,300,000,000

               712,329

         700,000,000

                383,562

 

        140,000,000

             383,562

       2,100,000,000

                 1,150,685

    1,365,000,000

               747,945

         735,000,000

                402,740

 

        147,000,000

             402,740

       2,200,000,000

                 1,205,479

    1,430,000,000

               783,562

         770,000,000

                421,918

 

        154,000,000

             421,918

       2,300,000,000

                 1,260,274

    1,495,000,000

               819,178

         805,000,000

                441,096

 

        161,000,000

             441,096

       2,400,000,000

                 1,315,068

    1,560,000,000

               854,795

         840,000,000

                460,274

 

        168,000,000

             460,274

       2,500,000,000

                 1,369,863

    1,625,000,000

               890,411

         875,000,000

                479,452

 

        175,000,000

             479,452

       2,600,000,000

                 1,424,658

    1,690,000,000

               926,027

         910,000,000

                498,630

 

        182,000,000

             498,630

       2,700,000,000

                 1,479,452

    1,755,000,000

               961,644

         945,000,000

                517,808

 

        189,000,000

             517,808

       2,800,000,000

                 1,534,247

    1,820,000,000

               997,260

         980,000,000

                536,986

 

        196,000,000

             536,986

       2,900,000,000

                 1,589,041

    1,885,000,000

            1,032,877

      1,015,000,000

                556,164

 

        203,000,000

             556,164

       3,000,000,000

                 1,643,836

    1,950,000,000

            1,068,493

      1,050,000,000

                575,342

 

        210,000,000

             575,342

 

 


 Thu nhập của TVBH tại Generali Việt Nam

STT

LOẠI THU NHẬP

SỐ HĐ

DOANH SỐ

THU NHẬP

GHI CHÚ

1

SỐ HỢP ĐỒNG KƯ MỚI TRONG 03 THÁNG

2-5 HĐ

     150,000,000

 

Từ 1-3 tháng

2

HOA HỒNG CƠ BẢN

 

33-35%

       49,500,000

Năm 1

3

THƯỞNG HỢP ĐỒNG MỆNH GIÁ LỚN

 

7-8%

       10,500,000

Mệnh giá từ 200tr sẽ thưởng 7-8%

4

THƯỞNG QUƯ

 

50%

       24,750,000

Xét hàng quư theo tỷ lệ đạt

5

THƯỞNG DU LỊCH THÁI LAN

 

 

         5,000,000

AG mới đạt 5HĐ và 90tr phí

6

TRỢ CẤP DOANH SỐ KHỞI ĐỘNG NHANH

 

 

            300,000

chỉ cần 8tr tháng đầu tiên

7

THƯỞNG CONTEST THI ĐUA

 

10-30%

       30,000,000

Tùy contest từng tháng

8

THƯỞNG KHÁC…MALAYSIA, CANADA

 

 

 

Theo chương tŕnh năm

 

TỔNG CỘNG

 

 

    120,050,000

 

       

80.03

 
 

Hồ sơ ứng viên:

       
 

1. SỔ HỘ KHẨU: 1 BẢN SAO Y CÔNG CHỨNG

     
 

2. CMND:1 BẢN SAO Y CÔNG CHỨNG

       
 

3. 04 Ảnh 4x6 VEST PHÔNG NỀN TRẮNG

       
 

4. BẰNG CẤP TỪ PTTH TRỞ LÊN: SAO Y CÔNG CHỨNG

   
 

5.GIẤY XÁC NHẬN TẠM TRÚ NẾU HỘ KHẨU TỈNH

     

 

Kế hoạch thăng tiến: US/UM/SM/BM

  US UM SM BM
FYP 50 triệu/Cá nhân 150 triệu/Nhóm    
5 10    
AG 2 6 10  
UM     1  
Salary 5 triệu / 6 tháng đầu 10 triệu / 3 tháng đầu    
Toàn nhóm     15% 5%
Nhóm trực tiếp     30%  
         
         
Kế hoạch kinh doanh 9 tháng đầu tiên của UM
  FYP nhóm
(trực tiếp)
AG trực tiếp
(có hoạt động)
AG/nhóm Thưởng
(tr/th)
Tháng 1 10 1 3 10
Tháng 2 20 1 4 10
Tháng 3 25 2 5 10
Tháng 4 30 2   7
Tháng 5 35 3   7
Tháng 6 40 3   7
Tháng 7 45 4   6
Tháng 8 45 4   6
Tháng 9 50 4   6
Tổng 9 tháng 300 24   69

 

KẾ HOẠCH MDRT

STT  FYP  Năm đầu Năm 2 Năm 3   STT  FYP  Năm đầu Năm 2 Năm 3   STT  FYP  Năm đầu năm 2 năm 3
33% 5% 5%   33% 5% 5%   33% 5% 5%
1     12,000,000    3,960,000       600,000       600,000   1   12,000,000       3,960,000             600,000      600,000   1       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
2     11,000,000    3,630,000       550,000       550,000   2   11,000,000       3,630,000             550,000      550,000   2       11,000,000       3,630,000       550,000       550,000
3     15,000,000    4,950,000       750,000       750,000   3   15,000,000       4,950,000             750,000      750,000   3       15,000,000       4,950,000       750,000       750,000
4     20,000,000    6,600,000    1,000,000    1,000,000   4   20,000,000       6,600,000          1,000,000   1,000,000   4       20,000,000       6,600,000    1,000,000    1,000,000
5     30,000,000    9,900,000    1,500,000    1,500,000   5   30,000,000       9,900,000          1,500,000   1,500,000   5       30,000,000       9,900,000    1,500,000    1,500,000
6     50,000,000  16,500,000    2,500,000    2,500,000   6   50,000,000      16,500,000          2,500,000   2,500,000   6       50,000,000     16,500,000    2,500,000    2,500,000
7     10,000,000    3,300,000       500,000       500,000   7   10,000,000       3,300,000             500,000      500,000   7       10,000,000       3,300,000       500,000       500,000
8     12,000,000    3,960,000       600,000       600,000   8   12,000,000       3,960,000             600,000      600,000   8       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
9     12,000,000    3,960,000       600,000       600,000   9   12,000,000       3,960,000             600,000      600,000   9       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
10     12,000,000    3,960,000       600,000       600,000   10   12,000,000       3,960,000             600,000      600,000   10       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
          11   12,000,000       3,960,000             600,000      600,000   11       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
  184,000,000  60,720,000    9,200,000    9,200,000   12   11,000,000       3,630,000             550,000      550,000   12       11,000,000       3,630,000       550,000       550,000
          13   15,000,000       4,950,000             750,000      750,000   13       15,000,000       4,950,000       750,000       750,000
15%     27,600,000         14   20,000,000       6,600,000          1,000,000   1,000,000   14       20,000,000       6,600,000    1,000,000    1,000,000
30%     55,200,000         15   30,000,000       9,900,000          1,500,000   1,500,000   15       30,000,000       9,900,000    1,500,000    1,500,000
5%       9,200,000         16   50,000,000      16,500,000          2,500,000   2,500,000   16       50,000,000     16,500,000    2,500,000    2,500,000
          17   10,000,000       3,300,000             500,000      500,000   17       10,000,000       3,300,000       500,000       500,000
          18   12,000,000       3,960,000             600,000      600,000   18       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
          19   12,000,000       3,960,000             600,000      600,000   19       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
          20   12,000,000       3,960,000             600,000      600,000   20       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      21       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
             368,000,000    121,440,000         18,400,000  18,400,000   22       11,000,000       3,630,000       550,000       550,000
                      23       15,000,000       4,950,000       750,000       750,000
          15%   55,200,000         24       20,000,000       6,600,000    1,000,000    1,000,000
          30%  110,400,000         25       30,000,000       9,900,000    1,500,000    1,500,000
          5%   18,400,000         26       50,000,000     16,500,000    2,500,000    2,500,000
                      27       10,000,000       3,300,000       500,000       500,000
                      28       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      29       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      30       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      31       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      32       11,000,000       3,630,000       550,000       550,000
                      33       15,000,000       4,950,000       750,000       750,000
                      34       20,000,000       6,600,000    1,000,000    1,000,000
                      35       30,000,000       9,900,000    1,500,000    1,500,000
                      36       50,000,000     16,500,000    2,500,000    2,500,000
                      37       10,000,000       3,300,000       500,000       500,000
                      38       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      39       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      40       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      41       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      42       11,000,000       3,630,000       550,000       550,000
                      43       15,000,000       4,950,000       750,000       750,000
                      44       20,000,000       6,600,000    1,000,000    1,000,000
                      45       30,000,000       9,900,000    1,500,000    1,500,000
                      46       50,000,000     16,500,000    2,500,000    2,500,000
                      47       10,000,000       3,300,000       500,000       500,000
                      48       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      49       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                      50       12,000,000       3,960,000       600,000       600,000
                               
                               
                               
                            920,000,000   303,600,000  46,000,000  46,000,000
                               
                           MDRT       

 

 

 

DỊCH VỤ PHÁP LƯ, HÀNH CHÍNH, NGÂN HÀNG

STT DỊCH VỤ PHÁP LƯ Số lượng  Đơn giá  Thành tiền  
1 NHÀ ĐẤT        
2 Hợp thức hóa 1       10,000,000    10,000,000  
3 Hoàn công 1       10,000,000    10,000,000  
4 Công chứng mua bán 2         3,000,000      6,000,000  
5 Xin phép xây dựng 1         1,000,000      1,000,000  
6                       -    
7                       -    
8 DỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG                     -    
9 Thế chấp tài sản, vay ngân hàng 1         5,000,000      5,000,000  
10 Giải chấp, đáo hạn 1         5,000,000      5,000,000  
11 Vay tín chấp 5           900,000      4,500,000  
12                       -    
13                       -    
14 DỊCH VỤ KẾ TOÁN                     -    
15 Báo cáo thuế 2         1,000,000      2,000,000  
16 Quyết toán 1         2,000,000      2,000,000  
17 Kiểm toán 1         5,000,000      5,000,000  
18 Chữ kư điện tử 2         1,000,000      2,000,000  
19                       -    
20 TƯ VẤN DOANH NGHIỆP                     -    
21 Thành lập doanh nghiệp 2         2,000,000      4,000,000  
22 Tư vấn thường xuyên: cơ bản 2                   -    
23 Tư vấn thường xuyên: nâng cao 2         3,500,000      7,000,000  
24                       -    
25 DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH                     -    
26 Thẻ tạm trú 1         2,000,000      2,000,000  
27 Gia hạn visa 2           500,000      1,000,000  
28                       -    
29 THAM GIA TỐ TỤNG                     -    
30 Tranh chấp bất động sản 1       50,000,000    50,000,000  
31 Tranh chấp hợp đồng 1       30,000,000    30,000,000  
32 Tranh chấp dân sự: cơ bản 2       20,000,000    40,000,000  
33 Tranh chấp dân sự: nâng cao 1       50,000,000    50,000,000  
34          
35         236,500,000  
36          
37          47,300,000 20%
38          23,650,000 10%
39          70,950,000 30%
40          94,600,000 40%