Generali: SIS, Tích lũy hàng ngày (*xls) Thu nhập (*xls) US/UM/SM/BM (*xls) MDRT Bảng minh họa Services
INSURANCE
|
|
||
|
![]() |
|
|
Luật kinh doanh bảo hiểm, hiệu lực 01/04/2001, Luật kinh doanh bảo hiểm sửa đổi ngày 24/11/2010, hiệu lực ngày 01/07/2011
ĐẠI LƯ BẢO HIỂM Điều 84. Đại lư bảo hiểm. Đạilư bảo hiểm là tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền trên cơ sởhợp đồng đại lư bảo hiểm để thực hiện hoạt động đại lư bảo hiểm theo quy địnhcủa Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Điều 85. Nộidung hoạt động đại lư bảo hiểm. Đạilư bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền tiến hành các hoạt độngsau đây: 1.Giới thiệu, chào bán bảo hiểm; 2.Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm; 3.Thu phí bảo hiểm; 4.Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm; 5.Thực hiện các hoạt động khác có liên quan đến việc thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
|
Điều 86. Điều kiện hoạt động đại lư bảo hiểm. 1.Cá nhân hoạt động đại lư bảo hiểm phải có đủ các điều kiện sau đây: a)Là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam ; b)Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; c)Có chứng chỉ đào tạo đại lư bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Hiệp hội bảohiểm Việt Nam cấp: " 10. Điểm c khoản 1 Điều 86 được sửa đổi, bổ sung như sau: c) Có Chứng chỉ đại lư bảo hiểm do cơ sở đào tạo được Bộ Tài chính chấp thuận cấp. Bộ Tài chính quy định về chương tŕnh, nội dung, h́nh thức đào tạo, việc cấp Chứng chỉ đại lư bảo hiểm.”
2.Tổ chức hoạt động đại lư bảo hiểm phải có đủ các điều kiện sau đây: a)Là tổ chức được thành lập và hoạt động hợp pháp; b)Nhân viên trong tổ chức đại lư trực tiếp thực hiện hoạt động đại lư bảo hiểmphải có đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều này. 3.Người đang bị truy cứu cứu trách nhiệm h́nh sự hoặc đang phải chấp hành h́nhphạt tù hoặc bị ṭa án tước quyền hành nghề v́ phạm các tội theo quy định củapháp luật không được kư kết hợp đồng đại lư bảo hiểm. |
|
|
Điều 87.Nội dung hợp đồng đại lư bảo hiểm. Hợpđồng đại lư bảo hiểm phải có các nội dung chủ yếu sau đây: 1.Tên, địa chỉ của đại lư bảo hiểm; 2.Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm; 3.Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lư bảo hiểm; 4.Nội dung và phạm vi hoạt động đại lư bảo hiểm; 5.Hoa hồng đại lư bảo hiểm; 6.Thời hạn hợp đồng; 7.Nguyên tắc giải quyết tranh chấp. |
Điều 88.Trách nhiệm của đại lư bảo hiểm. Trongtrường hợp đại lư bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lư bảo hiểm, gây thiệt hại đếnquyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm th́ doanh nghiệp bảo hiểmvẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lư bảo hiểm thu xếp giaokết; đại lư bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm cáckhoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đă bồi thường cho người được bảo hiểm.
|
|
|
"Nghị định 123/2011/NĐ-CP ngày 28/12/2011, hiệu tực ngày 15/02/2012"
Điều 30. Mức trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm 1. Mức trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm do Bộ Tài chính công bố hàng năm nhưng tối đa không vượt quá 0,3% tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại của các hợp đồng bảo hiểm gốc của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài. 2. Việc trích nộp được thực hiện đến khi quy mô của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm đạt 5% tổng tài sản đối với doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài và 3% tổng tài sản đối với doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ.
|
||
|
|
||
![]() Tập đoàn Generali Thành lập vào năm 1831 tại Trieste, Ư, Generali là một trong những Tập đoàn bảo hiểm lớn nhất toàn cầu. Với doanh thu phí bảo hiểm năm 2014 đạt 70 tỷ EUR, 78.000 nhân viên trên toàn thế giới phục vụ 72 triệu khách hàng tại hơn 60 quốc gia, Tập đoàn Generali được Fortune Global 500 xếp hạng trong nhóm 50 công ty lớn nhất thế giới. Bên cạnh đó, nhờ vào các giải pháp bảo hiểm sáng tạo dựa trên phân tích dữ liệu nhằm nâng cao điều kiện sức khỏe và chất lượng sống của khách hàng, Generali được xếp vào nhóm 50 công ty thông minh nhất thế giới năm 2015 bởi Tạp chí công nghệ MIT Technology Review. Tại chấu Á, Tập đoàn đang hoạt động tại 10 thị trường quan trọng trong vùng bao gồm Trung Quốc, Hồng Kông, Ấn Độ, Indonesia, Nhật Bản, Malaysia, Philippines, Singapore, Thái Lan và Việt Nam. Generali Việt Nam
Được Bộ Tài Chính cấp Giấy phép hoạt
động số 61 GP/KDBH ngày 20/04/2011, Generali Việt Nam hiện là một
trong những công ty thành viên phát triển mạnh mẽ và năng động tại
Châu Á của Tập đoàn Generali. Generali Việt Nam cam kết phát triển
các kênh phân phối đa dạng và sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm phong phú
nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu bảo hiểm và quản lư tài chính của các
cá nhân và tổ chức tại Việt Nam. Tính đến nay, Generali Việt Nam đă có các Chi nhánh, Văn pḥng Tư vấn Bảo hiểm và Trung tâm Dịch vụ Khách hàng tại các tỉnh, thành phố lớn trên cả nước như: Tp. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đồng Nai, Hải Dương, Bà Rịa Vũng Tàu, Cần Thơ, Vĩnh Phúc, Quảng Ninh, Hải Pḥng, Đà Nẵng và Phú Thọ.
Tại châu Á: Generali hoạt động tại Trung Quốc, Hồng Kông, Ấn Độ, Indonesia, Nhật Bản, Philippines, Thái Lan, Việt Nam, Malaysia và Singapore, với tổng doanh thu phí bảo hiểm năm 2014 lên đến gần 1 tỷ EUR. Tại Trung Quốc, Generali là một trong những công ty bảo hiểm nước ngoài hàng đầu trong lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ. |
GENERALI LIFE , (Tham khảo thêm: GENERALI VIET NAM)
Kết quả kinh doanh thuần 9 tháng đầu năm lên đến 1,7 tỷ Euro (tăng 8,7%) vượt kết quả toàn năm 2014
Thông tin liên hệ:
Phan Huy Hoan –
Trưởng pḥng Quan hệ Báo chí
Điện
thoại di động: +84 913 086 748
|
|
|
|
||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
365 |
1 |
3 |
5 |
10 |
15 |
|||
|
20,000 |
7,300,000 |
21,900,000 |
36,500,000 |
73,000,000 |
109,500,000 |
|||
|
30,000 |
10,950,000 |
32,850,000 |
54,750,000 |
109,500,000 |
164,250,000 |
|||
|
40,000 |
14,600,000 |
43,800,000 |
73,000,000 |
146,000,000 |
219,000,000 |
|||
|
50,000 |
18,250,000 |
54,750,000 |
91,250,000 |
182,500,000 |
273,750,000 |
|||
|
100,000 |
36,500,000 |
109,500,000 |
182,500,000 |
365,000,000 |
547,500,000 |
|||
|
200,000 |
73,000,000 |
219,000,000 |
365,000,000 |
730,000,000 |
1,095,000,000 |
|||
|
500,000 |
182,500,000 |
547,500,000 |
912,500,000 |
1,825,000,000 |
2,737,500,000 |
|||
|
1,000,000 |
365,000,000 |
1,095,000,000 |
1,825,000,000 |
3,650,000,000 |
5,475,000,000 |
|||
|
2,000,000 |
730,000,000 |
2,190,000,000 |
3,650,000,000 |
7,300,000,000 |
10,950,000,000 |
|||
|
3,000,000 |
1,095,000,000 |
3,285,000,000 |
5,475,000,000 |
10,950,000,000 |
16,425,000,000 |
|||
|
30 |
1 |
3 |
6 |
9 |
12 |
|||
|
20,000 |
600,000 |
1,800,000 |
3,600,000 |
5,400,000 |
7,200,000 |
|||
|
30,000 |
900,000 |
2,700,000 |
5,400,000 |
8,100,000 |
10,800,000 |
|||
|
50,000 |
1,500,000 |
4,500,000 |
9,000,000 |
13,500,000 |
18,000,000 |
|||
|
100,000 |
3,000,000 |
9,000,000 |
18,000,000 |
27,000,000 |
36,000,000 |
|||
|
200,000 |
6,000,000 |
18,000,000 |
36,000,000 |
54,000,000 |
72,000,000 |
|||
|
300,000 |
9,000,000 |
27,000,000 |
54,000,000 |
81,000,000 |
108,000,000 |
|||
|
500,000 |
15,000,000 |
45,000,000 |
90,000,000 |
135,000,000 |
180,000,000 |
|||
|
1,000,000 |
30,000,000 |
90,000,000 |
180,000,000 |
270,000,000 |
360,000,000 |
|||
|
2,000,000 |
60,000,000 |
180,000,000 |
360,000,000 |
540,000,000 |
720,000,000 |
|||
|
3,000,000 |
90,000,000 |
270,000,000 |
540,000,000 |
810,000,000 |
1,080,000,000 |
|||
|
4,000,000 |
120,000,000 |
360,000,000 |
720,000,000 |
1,080,000,000 |
1,440,000,000 |
|||
|
5,000,000 |
150,000,000 |
450,000,000 |
900,000,000 |
1,350,000,000 |
1,800,000,000 |
|||
|
10,000,000 |
300,000,000 |
900,000,000 |
1,800,000,000 |
2,700,000,000 |
3,600,000,000 |
|||
|
VỐN TỰ CÓ |
Lăi suất gửi ngân hàng hàng năm |
Giá trị bảo vệ (Mệnh giá bảo hiểm) |
Đóng phí năm đầu |
Tích lũy hàng ngày |
||||
|
100% |
7% |
20 lần |
(tạm tính = LSTK) |
365 |
||||
|
100,000,000 |
7,000,000 |
140,000,000 |
7,000,000 |
19,178 |
||||
|
142,857,143 |
10,000,000 |
200,000,000 |
10,000,000 |
27,397 |
||||
|
171,428,571 |
12,000,000 |
240,000,000 |
12,000,000 |
32,877 |
||||
|
214,285,714 |
15,000,000 |
300,000,000 |
15,000,000 |
41,096 |
||||
|
257,142,857 |
18,000,000 |
360,000,000 |
18,000,000 |
49,315 |
||||
|
285,714,286 |
20,000,000 |
400,000,000 |
20,000,000 |
54,795 |
||||
|
428,571,429 |
30,000,000 |
600,000,000 |
30,000,000 |
82,192 |
||||
|
571,428,571 |
40,000,000 |
800,000,000 |
40,000,000 |
109,589 |
||||
|
714,285,714 |
50,000,000 |
1,000,000,000 |
50,000,000 |
136,986 |
||||
|
857,142,857 |
60,000,000 |
1,200,000,000 |
60,000,000 |
164,384 |
||||
|
1,000,000,000 |
70,000,000 |
1,400,000,000 |
70,000,000 |
191,781 |
||||
|
1,142,857,143 |
80,000,000 |
1,600,000,000 |
80,000,000 |
219,178 |
||||
|
1,285,714,286 |
90,000,000 |
1,800,000,000 |
90,000,000 |
246,575 |
||||
|
1,428,571,429 |
100,000,000 |
2,000,000,000 |
100,000,000 |
273,973 |
||||
|
TÍCH LŨY VÀ VAY MUA NHÀ |
||||||||
|
100% Giá trị căn nhà tương lai |
Tích lũy hàng ngày, thời gian 5 năm = 100% giá trị nhà |
65% giá trị nhà |
Tích lũy hàng ngày, thời gian 5 năm = 65% giá trị nhà |
35% giá trị nhà |
Tích lũy hàng ngày, thời gian 5 năm = 35% giá trị nhà |
Lăi suất vay/năm |
||
|
100% |
1825 |
65% |
1825 |
35% |
1825 |
7% |
365 |
|
|
[1] |
[2] = [5] + [7] |
[4] |
[5] |
[6] |
[7] |
[8] |
[9] = [1] x 7% |
[10] = [9] : 365 |
|
500,000,000 |
273,973 |
325,000,000 |
178,082 |
175,000,000 |
95,890 |
35,000,000 |
95,890 |
|
|
600,000,000 |
328,767 |
390,000,000 |
213,699 |
210,000,000 |
115,068 |
42,000,000 |
115,068 |
|
|
700,000,000 |
383,562 |
455,000,000 |
249,315 |
245,000,000 |
134,247 |
49,000,000 |
134,247 |
|
|
800,000,000 |
438,356 |
520,000,000 |
284,932 |
280,000,000 |
153,425 |
56,000,000 |
153,425 |
|
|
900,000,000 |
493,151 |
585,000,000 |
320,548 |
315,000,000 |
172,603 |
63,000,000 |
172,603 |
|
|
1,000,000,000 |
547,945 |
650,000,000 |
356,164 |
350,000,000 |
191,781 |
70,000,000 |
191,781 |
|
|
1,100,000,000 |
602,740 |
715,000,000 |
391,781 |
385,000,000 |
210,959 |
77,000,000 |
210,959 |
|
|
1,200,000,000 |
657,534 |
780,000,000 |
427,397 |
420,000,000 |
230,137 |
84,000,000 |
230,137 |
|
|
1,300,000,000 |
712,329 |
845,000,000 |
463,014 |
455,000,000 |
249,315 |
91,000,000 |
249,315 |
|
|
1,400,000,000 |
767,123 |
910,000,000 |
498,630 |
490,000,000 |
268,493 |
98,000,000 |
268,493 |
|
|
1,500,000,000 |
821,918 |
975,000,000 |
534,247 |
525,000,000 |
287,671 |
105,000,000 |
287,671 |
|
|
1,600,000,000 |
876,712 |
1,040,000,000 |
569,863 |
560,000,000 |
306,849 |
112,000,000 |
306,849 |
|
|
1,700,000,000 |
931,507 |
1,105,000,000 |
605,479 |
595,000,000 |
326,027 |
119,000,000 |
326,027 |
|
|
1,800,000,000 |
986,301 |
1,170,000,000 |
641,096 |
630,000,000 |
345,205 |
126,000,000 |
345,205 |
|
|
1,900,000,000 |
1,041,096 |
1,235,000,000 |
676,712 |
665,000,000 |
364,384 |
133,000,000 |
364,384 |
|
|
2,000,000,000 |
1,095,890 |
1,300,000,000 |
712,329 |
700,000,000 |
383,562 |
140,000,000 |
383,562 |
|
|
2,100,000,000 |
1,150,685 |
1,365,000,000 |
747,945 |
735,000,000 |
402,740 |
147,000,000 |
402,740 |
|
|
2,200,000,000 |
1,205,479 |
1,430,000,000 |
783,562 |
770,000,000 |
421,918 |
154,000,000 |
421,918 |
|
|
2,300,000,000 |
1,260,274 |
1,495,000,000 |
819,178 |
805,000,000 |
441,096 |
161,000,000 |
441,096 |
|
|
2,400,000,000 |
1,315,068 |
1,560,000,000 |
854,795 |
840,000,000 |
460,274 |
168,000,000 |
460,274 |
|
|
2,500,000,000 |
1,369,863 |
1,625,000,000 |
890,411 |
875,000,000 |
479,452 |
175,000,000 |
479,452 |
|
|
2,600,000,000 |
1,424,658 |
1,690,000,000 |
926,027 |
910,000,000 |
498,630 |
182,000,000 |
498,630 |
|
|
2,700,000,000 |
1,479,452 |
1,755,000,000 |
961,644 |
945,000,000 |
517,808 |
189,000,000 |
517,808 |
|
|
2,800,000,000 |
1,534,247 |
1,820,000,000 |
997,260 |
980,000,000 |
536,986 |
196,000,000 |
536,986 |
|
|
2,900,000,000 |
1,589,041 |
1,885,000,000 |
1,032,877 |
1,015,000,000 |
556,164 |
203,000,000 |
556,164 |
|
|
3,000,000,000 |
1,643,836 |
1,950,000,000 |
1,068,493 |
1,050,000,000 |
575,342 |
210,000,000 |
575,342 |
|
Thu nhập của TVBH tại Generali Việt Nam
|
STT |
LOẠI THU NHẬP |
SỐ HĐ |
DOANH SỐ |
THU NHẬP |
GHI CHÚ |
|
1 |
SỐ HỢP ĐỒNG KƯ MỚI TRONG 03 THÁNG |
2-5 HĐ |
150,000,000 |
|
Từ 1-3 tháng |
|
2 |
HOA HỒNG CƠ BẢN |
|
33-35% |
49,500,000 |
Năm 1 |
|
3 |
THƯỞNG HỢP ĐỒNG MỆNH GIÁ LỚN |
|
7-8% |
10,500,000 |
Mệnh giá từ 200tr sẽ thưởng 7-8% |
|
4 |
THƯỞNG QUƯ |
|
50% |
24,750,000 |
Xét hàng quư theo tỷ lệ đạt |
|
5 |
THƯỞNG DU LỊCH THÁI LAN |
|
|
5,000,000 |
AG mới đạt 5HĐ và 90tr phí |
|
6 |
TRỢ CẤP DOANH SỐ KHỞI ĐỘNG NHANH |
|
|
300,000 |
chỉ cần 8tr tháng đầu tiên |
|
7 |
THƯỞNG CONTEST THI ĐUA |
|
10-30% |
30,000,000 |
Tùy contest từng tháng |
|
8 |
THƯỞNG KHÁC…MALAYSIA, CANADA |
|
|
|
Theo chương tŕnh năm |
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
120,050,000 |
|
|
80.03 |
|||||
|
Hồ sơ ứng viên: |
|||||
|
1. SỔ HỘ KHẨU: 1 BẢN SAO Y CÔNG CHỨNG |
|||||
|
2. CMND:1 BẢN SAO Y CÔNG CHỨNG |
|||||
|
3. 04 Ảnh 4x6 VEST PHÔNG NỀN TRẮNG |
|||||
|
4. BẰNG CẤP TỪ PTTH TRỞ LÊN: SAO Y CÔNG CHỨNG |
|||||
|
5.GIẤY XÁC NHẬN TẠM TRÚ NẾU HỘ KHẨU TỈNH |
|||||
Kế hoạch thăng tiến: US/UM/SM/BM
| US | UM | SM | BM | |
| FYP | 50 triệu/Cá nhân | 150 triệu/Nhóm | ||
| HĐ | 5 | 10 | ||
| AG | 2 | 6 | 10 | |
| UM | 1 | |||
| Salary | 5 triệu / 6 tháng đầu | 10 triệu / 3 tháng đầu | ||
| Toàn nhóm | 15% | 5% | ||
| Nhóm trực tiếp | 30% | |||
| Kế hoạch kinh doanh 9 tháng đầu tiên của UM | ||||
|
FYP nhóm (trực tiếp) |
AG trực tiếp (có hoạt động) |
AG/nhóm |
Thưởng (tr/th) |
|
| Tháng 1 | 10 | 1 | 3 | 10 |
| Tháng 2 | 20 | 1 | 4 | 10 |
| Tháng 3 | 25 | 2 | 5 | 10 |
| Tháng 4 | 30 | 2 | 7 | |
| Tháng 5 | 35 | 3 | 7 | |
| Tháng 6 | 40 | 3 | 7 | |
| Tháng 7 | 45 | 4 | 6 | |
| Tháng 8 | 45 | 4 | 6 | |
| Tháng 9 | 50 | 4 | 6 | |
| Tổng 9 tháng | 300 | 24 | 69 | |
| STT | FYP | Năm đầu | Năm 2 | Năm 3 | STT | FYP | Năm đầu | Năm 2 | Năm 3 | STT | FYP | Năm đầu | năm 2 | năm 3 | ||
| 33% | 5% | 5% | 33% | 5% | 5% | 33% | 5% | 5% | ||||||||
| 1 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 1 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 1 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||
| 2 | 11,000,000 | 3,630,000 | 550,000 | 550,000 | 2 | 11,000,000 | 3,630,000 | 550,000 | 550,000 | 2 | 11,000,000 | 3,630,000 | 550,000 | 550,000 | ||
| 3 | 15,000,000 | 4,950,000 | 750,000 | 750,000 | 3 | 15,000,000 | 4,950,000 | 750,000 | 750,000 | 3 | 15,000,000 | 4,950,000 | 750,000 | 750,000 | ||
| 4 | 20,000,000 | 6,600,000 | 1,000,000 | 1,000,000 | 4 | 20,000,000 | 6,600,000 | 1,000,000 | 1,000,000 | 4 | 20,000,000 | 6,600,000 | 1,000,000 | 1,000,000 | ||
| 5 | 30,000,000 | 9,900,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | 5 | 30,000,000 | 9,900,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | 5 | 30,000,000 | 9,900,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | ||
| 6 | 50,000,000 | 16,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | 6 | 50,000,000 | 16,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | 6 | 50,000,000 | 16,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | ||
| 7 | 10,000,000 | 3,300,000 | 500,000 | 500,000 | 7 | 10,000,000 | 3,300,000 | 500,000 | 500,000 | 7 | 10,000,000 | 3,300,000 | 500,000 | 500,000 | ||
| 8 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 8 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 8 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||
| 9 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 9 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 9 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||
| 10 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 10 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 10 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||
| 11 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 11 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | |||||||
| 184,000,000 | 60,720,000 | 9,200,000 | 9,200,000 | 12 | 11,000,000 | 3,630,000 | 550,000 | 550,000 | 12 | 11,000,000 | 3,630,000 | 550,000 | 550,000 | |||
| 13 | 15,000,000 | 4,950,000 | 750,000 | 750,000 | 13 | 15,000,000 | 4,950,000 | 750,000 | 750,000 | |||||||
| 15% | 27,600,000 | 14 | 20,000,000 | 6,600,000 | 1,000,000 | 1,000,000 | 14 | 20,000,000 | 6,600,000 | 1,000,000 | 1,000,000 | |||||
| 30% | 55,200,000 | 15 | 30,000,000 | 9,900,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | 15 | 30,000,000 | 9,900,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | |||||
| 5% | 9,200,000 | 16 | 50,000,000 | 16,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | 16 | 50,000,000 | 16,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | |||||
| 17 | 10,000,000 | 3,300,000 | 500,000 | 500,000 | 17 | 10,000,000 | 3,300,000 | 500,000 | 500,000 | |||||||
| 18 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 18 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | |||||||
| 19 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 19 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | |||||||
| 20 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | 20 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | |||||||
| 21 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 368,000,000 | 121,440,000 | 18,400,000 | 18,400,000 | 22 | 11,000,000 | 3,630,000 | 550,000 | 550,000 | ||||||||
| 23 | 15,000,000 | 4,950,000 | 750,000 | 750,000 | ||||||||||||
| 15% | 55,200,000 | 24 | 20,000,000 | 6,600,000 | 1,000,000 | 1,000,000 | ||||||||||
| 30% | 110,400,000 | 25 | 30,000,000 | 9,900,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | ||||||||||
| 5% | 18,400,000 | 26 | 50,000,000 | 16,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | ||||||||||
| 27 | 10,000,000 | 3,300,000 | 500,000 | 500,000 | ||||||||||||
| 28 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 29 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 30 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 31 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 32 | 11,000,000 | 3,630,000 | 550,000 | 550,000 | ||||||||||||
| 33 | 15,000,000 | 4,950,000 | 750,000 | 750,000 | ||||||||||||
| 34 | 20,000,000 | 6,600,000 | 1,000,000 | 1,000,000 | ||||||||||||
| 35 | 30,000,000 | 9,900,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | ||||||||||||
| 36 | 50,000,000 | 16,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | ||||||||||||
| 37 | 10,000,000 | 3,300,000 | 500,000 | 500,000 | ||||||||||||
| 38 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 39 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 40 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 41 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 42 | 11,000,000 | 3,630,000 | 550,000 | 550,000 | ||||||||||||
| 43 | 15,000,000 | 4,950,000 | 750,000 | 750,000 | ||||||||||||
| 44 | 20,000,000 | 6,600,000 | 1,000,000 | 1,000,000 | ||||||||||||
| 45 | 30,000,000 | 9,900,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | ||||||||||||
| 46 | 50,000,000 | 16,500,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | ||||||||||||
| 47 | 10,000,000 | 3,300,000 | 500,000 | 500,000 | ||||||||||||
| 48 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 49 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 50 | 12,000,000 | 3,960,000 | 600,000 | 600,000 | ||||||||||||
| 920,000,000 | 303,600,000 | 46,000,000 | 46,000,000 | |||||||||||||
| MDRT |
DỊCH VỤ PHÁP LƯ, HÀNH CHÍNH, NGÂN HÀNG
| STT | DỊCH VỤ PHÁP LƯ | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền | |
| 1 | NHÀ ĐẤT | ||||
| 2 | Hợp thức hóa | 1 | 10,000,000 | 10,000,000 | |
| 3 | Hoàn công | 1 | 10,000,000 | 10,000,000 | |
| 4 | Công chứng mua bán | 2 | 3,000,000 | 6,000,000 | |
| 5 | Xin phép xây dựng | 1 | 1,000,000 | 1,000,000 | |
| 6 | - | ||||
| 7 | - | ||||
| 8 | DỊCH VỤ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG | - | |||
| 9 | Thế chấp tài sản, vay ngân hàng | 1 | 5,000,000 | 5,000,000 | |
| 10 | Giải chấp, đáo hạn | 1 | 5,000,000 | 5,000,000 | |
| 11 | Vay tín chấp | 5 | 900,000 | 4,500,000 | |
| 12 | - | ||||
| 13 | - | ||||
| 14 | DỊCH VỤ KẾ TOÁN | - | |||
| 15 | Báo cáo thuế | 2 | 1,000,000 | 2,000,000 | |
| 16 | Quyết toán | 1 | 2,000,000 | 2,000,000 | |
| 17 | Kiểm toán | 1 | 5,000,000 | 5,000,000 | |
| 18 | Chữ kư điện tử | 2 | 1,000,000 | 2,000,000 | |
| 19 | - | ||||
| 20 | TƯ VẤN DOANH NGHIỆP | - | |||
| 21 | Thành lập doanh nghiệp | 2 | 2,000,000 | 4,000,000 | |
| 22 | Tư vấn thường xuyên: cơ bản | 2 | - | ||
| 23 | Tư vấn thường xuyên: nâng cao | 2 | 3,500,000 | 7,000,000 | |
| 24 | - | ||||
| 25 | DỊCH VỤ HÀNH CHÍNH | - | |||
| 26 | Thẻ tạm trú | 1 | 2,000,000 | 2,000,000 | |
| 27 | Gia hạn visa | 2 | 500,000 | 1,000,000 | |
| 28 | - | ||||
| 29 | THAM GIA TỐ TỤNG | - | |||
| 30 | Tranh chấp bất động sản | 1 | 50,000,000 | 50,000,000 | |
| 31 | Tranh chấp hợp đồng | 1 | 30,000,000 | 30,000,000 | |
| 32 | Tranh chấp dân sự: cơ bản | 2 | 20,000,000 | 40,000,000 | |
| 33 | Tranh chấp dân sự: nâng cao | 1 | 50,000,000 | 50,000,000 | |
| 34 | |||||
| 35 | 236,500,000 | ||||
| 36 | |||||
| 37 | 47,300,000 | 20% | |||
| 38 | 23,650,000 | 10% | |||
| 39 | 70,950,000 | 30% | |||
| 40 | 94,600,000 | 40% |